HOTLINE HỖ TRỢ WECHAT 微信 & ALIPAY 支付宝 TỪ NGÀY 1/7/2018
Thông báo: Kể từ ngày 1/7/2018, Số điện thoại Hotline tư vấn, giải đáp các vấn đề về Wechat và Alipay thay đổi như sau:

1. Hotline hỗ trợ Wechat (腾讯海外热线) 

+86 571 95017

2. Hotline hỗ trợ Alipay (支付宝海外热线)
+86 571 95188
Note:
- Hiện tại 0947.898.797 chỉ hỗ trợ dịch vụ chuyển nhận tiền tệ (Trung <--> Việt)
- Mọi vấn đề thắc mắc khác liên quan đến Wechat vui lòng gọi số Hotline bên trên.
- Số Hotline bên trên chỉ hỗ trợ tiếng Anh + Trung, không hỗ trợ tiếng Việt. (Các bạn không biết tiếng Anh/Trung vui lòng không gọi điện cho mình hỏi phải làm thế nào)
DỊCH VỤ MỞ THẺ NGÂN HÀNG TQ CHÍNH CHỦ
⛔️⛔️DỊCH VỤ MỞ THẺ NGÂN HÀNG TQ CHÍNH CHỦ (TRỌN GÓI). BẠN CÓ THỂ:

 
Lịch làm thẻ
đợt tiếp theo
             
Số suất còn lại
Đang chờ lịch làm việc của ngân hàng bên TQ






 Thanh toán Taobao/1688 bằng chính tk của bạn, không cần qua trung gian
 Thanh toán hộ tiền hàng Taobao/1688 cho người khác
 Chuyển nhận tiền qua tài khoản ngân hàng TQ
 Xác thực Alipay bằng chính tk của bạn
 Xác thực ví tiền Wechat chính chủ theo tên của bạn
 Sim điện thoại TQ chính chủ (chuyển vùng quốc tế)
(🎯 Thời gian làm thẻ và xác thực chỉ trọn gói trong ngày)

☎️ 0947.898.797 (Chi tiết vui lòng xem Tại đây)

Bài 1:Các dùng "只 有 (zhǐ yǒu) …… 才 能 (cái nénɡ)……"句式

Thứ sáu - 18/03/2016 16:01
392057dc


Hùng anh : Quí vị và các bạn thính giả thân mến, trong tiết mục "Học tiếng Phổ thông Trung Quốc" trước đây, Phi Yến và Hùng Anh đã hướng dẫn rất nhiều từ và câu cơ bản tiếng phổ thông Trung Quốc, dạy một số bài hát Trung Quốc, không rõ các bạn có thu hoạch và yêu mến tiết mục của chúng tôi không ? Bắt đầu từ hôm nay, Hùng Anh sẽ cùng Thu Nguyệt --- Một cô gái Bắc Kinh xinh đẹp và dịu dàng, tiếp tục chủ trì tiết mục "Học tiếng phổ thông Trung Quốc, mong các bạn sẽ nhiệt tình đón nghe và đóng góp ý kiến xây dựng, địa chỉ mạng của chúng tôi là http://vietnamese.cri.cn , hòm thư điện tử là vie@cri.com.cn , Sau đây, Hùng Anh xin mời Thu Nguyệt, cô gái Bắc Kinh làm quen với các bạn bằng tiếng Phổ thông Trung Quốc.

Thu Nguyệt:亲爱的听众朋友们,你们好!(中文)Quí vị và các bạn thính giả thân mến, tôi là Thu Nguyệt, là người bạn mới của các bạn, Trong tiết mục "Học tiếng phổ thông Trung Quốc" sau này, Thu Nguyệt rất hân hạnh được cùng Hùng Anh phục vụ quí vị và các bạn, mong các bạn sẽ càng yêu mến tiết mục "Học tiếng Phổ thông Trung Quốc" và có nhiều thu hoạch qua tiết mục do Thu Nguyệt và Hùng Anh chủ trì.

Hùng anh :Thu Nguyệt là cô gái sinh ra và lớn lên tại Bắc Kinh, nhiệt tình sôi động, có chất giọng Phổ thông Trung Quốc khá chuẩn, thế nhưng Thu Nguyệt lại rất gắn bó với Việt Nam. Sau khi tốt nghiệp chuyên ngành tiếng Việt 4 năm tại Trường Đại học Ngoại ngữ Bắc Kinh, Thu Nguyệt đã đến Hà Nội Việt Nam công tác 3 năm. Trong thời gian 3 năm tại Hà Nội, không những trình độ tiếng Việt của Thu Nguyệt được nâng cao, mà trình độ tiếng Phổ thông Trung Quốc của các bạn Việt Nam xung quanh Thu Nguyệt cũng được nâng cao rất nhiều, các bạn Việt Nam cứ có thời gian rảnh rỗi là tìm Thu Nguyệt trò chuyện.

Thu Nguyệt:Bản thân Thu Nguyệt học ngoại ngữ cho nên Thu Nguyệt cho rằng: Chỉ có giao lưu nhiều mới có thể tiến bộ, nếu các bạn muốn học giỏi tiếng Phổ thông Trung Quốc thì nhất định phải nói nhiều và luyện tập nhiều các bạn nhé. 只有多交流, 才能有进步, 如果你们想学好普通话, 就一定要多说多练习。(中文)

Hùng anh:Chí phải, Thu Nguyệt đúng là một cô gái Bắc Kinh thực thụ, chỉ một câu nói của Thu Nguyệt đã giúp chúng tôi nhớ được mẫu câu nói thường dùng rồi đấy, vừa rồi Thu Nguyệt có nói : Chỉ có giao lưu nhiều mới có thể tiến bộ. " Chỉ có... mới có thể... " là một mẫu câu nói thường dùng trong tiếng Trung, các bạn nhất định phải nhớ nhé.

Thu Nguyệt: "只 有zhǐ yǒu …… 才 能 cái nénɡ……":

Hùng anh : "Chỉ có... mới có thể... " thường đi với nhau, chỉ điều kiện.

 

zhǐ yǒu duō jiāo liú , cái nénɡ yǒu jìn bù

只 有 多 交 流 , 才 能 有 进 步

Hùng anh: Chỉ có giao lưu nhiều, mới có thể tiến bộ.

交流 jiāo liú

Có nghĩa là giao lưu.

交流,指彼此间把自己有的提供给对方;相互沟通。比如:

Giao lưu là chỉ hai bên cung cấp những thứ mình có cho nhau, tìm hiểu lẫn nhau.

文化交流,感情交流,信息交流。

wén huà jiāo liú ,ɡǎn qínɡ jiāo liú ,xìn xī jiāo liú

Ví dụ: giao lưu văn hóa, giao lưu tình cảm, giao lưu tin tức.

进步 jìn bù

Có nghĩa là tiến bộ.

进步,指人或者事物向上或向前发展。比如:

Tiến bộ là chỉ người hoặc sự vật đi lên hoặc phát triển.

有进步 yǒu jìn bù ,学习进步 xué xí jìn bù ,社会进步shè huì jìn bù

Có tiến bộ, học tập tiến bộ, xã hội tiến bộ.

 

zhǐ yǒu nǐ de huà , wǒ cái nénɡ xiānɡ xìn.

只有你的话,我才能相信。

Chỉ có lời của bạn, tôi mới có thể tin.

相信xiānɡ xìn,

Có nghĩa là tin tưởng.

相信,指认为正确、确实而不怀疑。比如:

Tin tưởng là cho rằng chính xác, đích xác không nghi ngờ.

相信你 xiānɡ xìn nǐ ,相信自己 xiānɡ xìn zì jǐ ,相信科学 xiānɡ xìn kē xué

Ví dụ : tin tưởng bạn, tin tưởng bản thân, tin tưởng khoa học.

 

ā jùn zhǐ yǒu xué xí hǎo, cái nénɡ kǎo shànɡ dà xué.

阿俊只有学习好,才能考上大学。

Tuấn chỉ có học tập giỏi mới có thể thi đỗ đại học.

学习 xué xí,

Có nghĩa là học tập.

学习,指学习者因经验而引起的行为、努力和心理倾向的比较持久的变化。比如:

Học tập là chỉ những biến đổi lâu dài trong khuynh hướng hành vi, nỗ lực và tâm lý do kinh nghiệm của người học dẫn đến.

学习踢球 xué xí tī qiú,学习读书 xué xí dú shū ,学习做饭 xué xí zuò fàn 。

Học đá bóng, học đọc sách, học nấu ăn.

大学 dà xué,

Có nghĩa là đại học

大学,指提供教学和研究条件的高等教育机构。在中国有许多名牌大学,比如:

Đại học là chỉ cơ cấu giáo dục cao cấp cung cấp điều kiện giảng dạy và nghiên cứu. Ở Trung Quốc có nhiều trường đại học nổi tiếng.

清华大学 qīnɡ huá dà xué ,北京大学 běi jīnɡ dà xué ,人民大学 rén mín dà xué。

Ví dụ : Đại học Thanh Hoa, Đại học Bắc Kinh, Đại học Nhân Dân.

考 kǎo,

Có nghĩa là thi.

考,在句中"考"字是动词。比如:

Thi trong câu là động từ.

考语文 kǎo yǔ wén ,考英语 kǎo yīnɡ yǔ ,考驾照 kǎo jià zhào.

Ví dụ : thi ngữ văn, thi Anh văn, thi bằng lái xe.

 

Hùng anh:Các bạn thính giả thân mến, trong tiết mục hôm nay chúng ta đã học mẫu câu "Chỉ có... mới có thể...." và các từ : giao lưu, tiến bộ, tin tưởng, học tập, đại học, thi, các bạn đã nắm được rồi chứ ?

Hùng anh:Quí vị và các bạn thính giả thân mến, tiết mục "Học tiếng Phổ thông Trung Quốc" hôm nay đến đây tạm ngừng, Hùng Anh và Thu Nguyệt xin hẹn gặp lại các bạn vào tiết mục này ngày mai.

Thu Nguyệt:再见!

Nguồn tin: cri.cn

Tổng số điểm của bài viết là: 17 trong 4 đánh giá

Click để đánh giá bài viết
phi dich vu


 
logo2017 08 11 6
 
VIETCOMBANK
 
VCB
 Chủ tài khoản: Đoàn Đình Bính

 Số tk:    
0011004220964

 Số thẻ:  9704366809242432029

 Chi nhánh: VCB Hoàn Kiếm, Hà Nội
BIDV
 
BIDV
 Chủ tài khoản: Đoàn Đình Bính

 Số tk:    
19910000193810

 Số thẻ:  9704180053424644

 Chi nhánh: BIDV Hồng Hà, Hà Nội
VTB
 
VTB
 Chủ tài khoản: Đoàn Đình Bính

 Số tk:   107003937632


 Số thẻ:  9704155248215644

 Chi nhánh: VTB Thanh Xuân, Hà Nội
TECHCOMBANK
TECHCOMBANK
 Chủ tài khoản: Đoàn Đình Bính

 Số tk:   19024881411668


Số thẻ:  9704078890028968

 Chi nhánh: TCB Lý Thường Kiệt, Hà Nội
 
QUY TRÌNH NẠP TIỀN TỆ VÀO TÀI KHOẢN ALIPAY/WECHAT/NGÂN HÀNG TQ
 
nap te
QUY TRÌNH THANH TOÁN HỘ TIỀN HÀNG TAOBAO/1688
 
tt ho
QUY TRÌNH ĐỔI TIỀN TỆ -> VNĐ QUA WECHAT/ALIPAY
 
doi te sang viet
DỊCH VỤ LÀM THẺ NGÂN HÀNG TQ
DỊCH VỤ LÀM THẺ NGÂN HÀNG TQ TRỌN GÓI
HƯỚNG DẪN CÀI ĐẶT UKEY TQ
abc
SỬ DỤNG INTERNETBANKING TQ
abc
HƯỚNG DẪN MUA HÀNG TRÊN WECHAT
abc
THANH TOÁN HỘ ĐƠN HÀNG 1688
abc
HƯỚNG DẪN XÁC THỰC ALIPAY
Huong dan xac thuc Alipay
ĐẶT HÀNG TAOBAO
abc
TẢI MẪU ĐƠN ĐẶT HÀNG TQ
abc
MUA BÁN BỒN NƯỚC CŨ
abc
TỔNG ĐÀI WECHAT
abc
ĐỔI TIỀN TK WECHAT
abc
THANH TOÁN HỘ TAOBAO
abc
HƯỚNG DẪN XÁC THỰC VÍ TIỀN WECHAT
abc
CHUYỂN TIỀN NGÂN HÀNG TQ
abc
ĐỔI TIỀN HỒNG BAO WECHAT
abc
BẢNG BÁO GIÁ DỊCH VỤ
Bảng báo giá
ORDER HÀNG TAOBAO
abc
CLB TIẾNG TRUNG OFFLINE
Offline
DỊCH VỤ TAXI TẢI
abc
DỊCH VỤ CHUYỂN HÀNG
abc
THỐNG KÊ TRUY CẬP
  • Đang truy cập15
  • Máy chủ tìm kiếm2
  • Khách viếng thăm13
  • Hôm nay1,976
  • Tháng hiện tại16,352
  • Tổng lượt truy cập1,870,310
LIÊN HỆ 0947.898.797 - 0907.898.797 (ZALO, WECHAT, FB)
  HOTLINE HỖ TRỢ KHÁCH HÀNG



Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây