Bài 88: Cách dùng "于是(yú shì)"的用法

Thứ hai - 12/09/2016 22:48


秋月:亲爱的听众朋友们,你们好!(中文)

Hùng Anh : Quí vị và các bạn thính giả thân mến, hoan nghênh các bạn đón nghe tiết mục "Học tiếng Phổ thông Trung Quốc" hôm nay, xin thông báo cho các bạn một tin vui, chúng tôi đã mở trang "Learning Chinese 学汉语 Học Tiếng Trung" trên Facebook, mời quí vị và các bạn truy cập cùng giao lưu, các bạn cũng có thể truy cập trang web của Đài chúng tôi tại địa chỉ http:// vietnamese.cri.cn hoặc viết thư cho chúng tôi theo địa chỉ vie@cri.com.cn, chúng tôi sẽ giao lưu trao đổi định kỳ với các bạn qua trang web, mong các bạn quan tâm theo dõi và đóng góp ý kiến.

Thu Nguyệt này, trong những bài trước chúng ta đã học nhiều mẫu câu, vậy hôm nay chúng ta học mẫu câu mới nào nhỉ ?

Vâng, hôm nay chúng ta học mẫu câu : " 于是(yú shì)".

HA : có nghĩa là "thế là.....".

Sau đây chúng ta học phần một.

张 玲 很 喜 欢 读 书 , 于 是 她 办 了 张 图 书 卡 。

zhāng líng hěn xǐ huān dú shū , yú shì tā bàn le zhāng tú shū kǎ 。

Trương Linh rất thích đọc sách, thế là chị ấy làm một thẻ mượn sách.

王 力 酷 爱 小 汽 车, 于 是 爸 爸 给 他 买了 很多 汽车模型 。

wáng lì kù ài xiǎo qì chē, yú shì bà ba gěi tā mǎi le hěn duō qì chē mó xíng 。

Vương Lực say mê ô tô, thế là bố mua cho cậu ấy rất nhiều mô hình ô tô.

儿 子 不小心 摔倒了 , 于 是 他 被 妈 妈 送 进 了 医 院 。

ér zi bù xiǎo xīn shuāi dǎo le , yú shì tā bèi mā ma sòng jìn le yī yuàn 。

Con trai không cẩn thận bị ngã, thế là cậu ấy được mẹ đưa vào bệnh viện.

李勇 沉迷 于 网络游戏 , 于 是 学习成绩 一 落 千 丈 。

lǐ yǒng chén mí yú wǎng luò yóu xì , yú shì xué xí chéng jì yí luò qiān zhàng 。

Lý Dũng ham mê trò chơi trực tuyến, thế là thành tích học tập ngày càng sa sút.

高 峰在 足 球 场上被踢 了 一 脚, 于 是 换上了 王 强 。

gāo fēng zài zú qiú chǎng shàng bèi tī le yì jiǎo , yú shì huàn shàng le wáng qiáng 。

Cao Phong bị thương trên sân bóng đá, thế là Vương Cường vào thay thế.

Mời các bạn học từ mới.

读(dú) 书(shū) đọc sách, xem sách,

 图(tú) 书(shū) sách báo,

酷(kù) 爱(ài) say mê,ham mê,

汽(qì) 车(chē) 模(mó) 型(xíng)  mô hình ô tô,

摔(shuāi) 倒(dǎo) ngã,

沉(chén) 迷(mí) ham mê,mê đắm,

一(yí) 落(luò) 千(qiān) 丈(zhàng) xuống dốc không phanh, sa sút ghê gớm,

足(zú) 球(qiú) 场(chǎng) sân bóng đá.

Mời các bạc học phần hai.

家 里 没 蔬 菜 了 , 于 是 我 去 了 菜 市 场 。

jiā lǐ méi shū cài le , yú shì wǒ qù le cài shì chǎng 。

Ở nhà hết rau rồi, thế là tôi đi chợ.

昨 天 懒 得 做 饭 了 , 于 是 我 们 出 去 吃 的 。

zuó tiān lǎn dé zuò fàn le , yú shì wǒ men chū qù chī de 。

Hôm qua lười nấu cơm, thế là chúng tôi ra ngoài ăn.

今 天 下 雨 , 于 是 我 们 的 体 育 课 改 在 教 室 上 。

jīn tiān xià yǔ , yú shì wǒ men de tǐ yù kè gǎi zài jiào shì shàng 。

Hôm nay mưa, thế là tiết thể dục của chúng tôi đổi vào học trong lớp.

最 近 实 在 太 胖 了 , 于 是 我 准 备 去 健 身 。

zuì jìn shí zai tài pàng le , yú shì wǒ zhǔn bèi qù jiàn shēn 。

Dạo này quả là mập quá, thế là tôi chuẩn bị để rèn luyện sức khỏe.

早 上 起 晚 了 , 于 是 我 只 能 饿 着 肚 子 去 上 班 。

zǎo shang qǐ wǎn le , yú shì wǒ zhǐ néng è zhe dù zi qù shàng bān 。

Buổi sáng dậy muộn, thế là tôi đành đói bụng đi làm.

天气预报 说 明天 下 大雪,于是 学校 只能 宣布 停课 一天 。

tiān qì yù bào shuō míng tiān xià dà xuě, yú shì xué xiào zhǐ néng xuān bù tíng kè yì tiān 。

Dự báo thời tiết nói rằng ngày mai mưa tuyết to, thế là nhà trường đành công bố nghỉ học một ngày.

Mời các bạn học từ mới.

蔬(shū) 菜(cài) rau xanh,

菜(cài) 市(shì) 场(chǎng) chợ,

体(tǐ) 育(yù) 课(kè) môn thể dục,

健(jiàn) 身(shēn) rèn luyện sức khỏe,

饿(è) đói,

肚(dù) 子(zi) bụng,

天(tiān) 气(qì) 预(yù) 报(bào) dự báo thời tiết,

下(xià)雪(xuě) mưa tuyết,

宣(xuān) 布(bù) công bố,

停(tíng) 课(kè) nghỉ học.

Thế nào, các bạn đã biết cách sử dụng " Thế là...... " chưa nhỉ?

Quí vị và các bạn thính giả thân mến, cám ơn các bạn đón nghe tiết mục "Học tiếng Phổ thông Trung Quốc" hôm nay, xin thông báo cho các bạn tin vui, chúng tôi đã mở trang "Learning Chinese 学汉语 Học tiếng Trung" trên Facebook, mời quí vị và các bạn truy cập tiến hành giao lưu, đồng thời có thể truy cập trang web của chúng tôi tại địa chỉ vietnamese.cri.cn hoặc viết thư cho chúng tôi theo địa chỉ vie@cri.com.cn, chúng tôi sẽ tiến hành giao lưu định kỳ với các bạn thính giả trên trang web, mong các bạn quan tâm theo dõi và kịp thời truy cập.

说中国话,唱中国歌,了解中国文化,你就能成为中国通!

Thu Nguyệt và Hùng Anh xin hẹn gặp lại các bạn vào tiết mục này ngày mai.

再见。

Nguồn tin: Đài phát thanh quốc tế Trung Quốc

Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá

Click để đánh giá bài viết
phi dich vu


 
logo2017 08 11 6
 
VIETCOMBANK
 
VCB
 Chủ tài khoản: Đoàn Đình Bính

 Số tk:    
0011004220964

 Số thẻ:  9704366809242432011

 Chi nhánh: VCB Hoàn Kiếm, Hà Nội
BIDV
 
BIDV
 Chủ tài khoản: Đoàn Đình Bính

 Số tk:    
19910000193810

 Số thẻ:  9704180053424644

 Chi nhánh: BIDV Hồng Hà, Hà Nội
VTB
 
VTB
 Chủ tài khoản: Đoàn Đình Bính

 Số tk:   107003937632


 Số thẻ:  9704155248215644

 Chi nhánh: VTB Thanh Xuân, Hà Nội
TECHCOMBANK
TECHCOMBANK
 Chủ tài khoản: Đoàn Đình Bính

 Số tk:   19024881411668


Số thẻ:  9704078890028968

 Chi nhánh: TCB Lý Thường Kiệt, Hà Nội
 
QUY TRÌNH NẠP TIỀN TỆ VÀO TÀI KHOẢN ALIPAY/WECHAT/NGÂN HÀNG TQ
 
nap te
QUY TRÌNH THANH TOÁN HỘ TIỀN HÀNG TAOBAO/1688
 
tt ho
QUY TRÌNH ĐỔI TIỀN TỆ -> VNĐ QUA WECHAT/ALIPAY
 
doi te sang viet
NẠP TỆ ALIPAY, TK NGÂN HÀNG
abc
HƯỚNG DẪN MUA HÀNG TRÊN WECHAT
abc
THANH TOÁN HỘ ĐƠN HÀNG 1688
abc
HƯỚNG DẪN XÁC THỰC ALIPAY
Huong dan xac thuc Alipay
VẬN CHUYỂN TRUNG-VIỆT
abc
ĐẶT HÀNG TAOBAO
abc
TRA CỨU VẬN ĐƠN
abc
TẢI MẪU ĐƠN ĐẶT HÀNG TQ
abc
NẠP TIỀN VÀO TK ALIPAY
abc
ĐỔI TIỀN TK WECHAT
abc
THANH TOÁN HỘ TAOBAO
abc
HƯỚNG DẪN XÁC THỰC VÍ TIỀN WECHAT
abc
CHUYỂN TIỀN NGÂN HÀNG TQ
abc
ĐỔI TIỀN HỒNG BAO WECHAT
abc
BẢNG BÁO GIÁ DỊCH VỤ
Bảng báo giá
ORDER HÀNG TAOBAO
abc
CLB TIẾNG TRUNG OFFLINE
Offline
MUA BÁN BỒN NƯỚC CŨ
abc
DỊCH VỤ TAXI TẢI
abc
DỊCH VỤ CHUYỂN HÀNG
abc
THỐNG KÊ TRUY CẬP
  • Đang truy cập20
  • Máy chủ tìm kiếm1
  • Khách viếng thăm19
  • Hôm nay1,093
  • Tháng hiện tại42,855
  • Tổng lượt truy cập1,579,679
LIÊN HỆ 0947.898.797 - 0907.898.797 (ZALO, WECHAT, FB)
  HOTLINE HỖ TRỢ KHÁCH HÀNG



Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây