Bến tàu thủy - 码头

Thứ hai - 14/03/2016 06:38
Trung Tâm Tiếng Trung Gia Đình giới thiệu với các bạn Học tiếng Trung từ vựng tiếng trung, thuật ngữ tiếng Trung chuyên ngành Tàu thủy
Bến tàu thủy - 码头
 
Stt Tiếng Việt Tiếng Trung Phiên âm
1  Áo phao 救生衣  jiù shēng yī 
2  Âu tàu, ụ tàu 船坞  chuán wù 
3  Bánh lái  duò 
4  Bánh lái  duò 
5  Bè gỗ 木筏  mù fá 
6  Bè thuyền ba 三体船  sān tǐ chuán 
7  Bè thuyền đôi 双体船  shuāng tǐ chuán 
8  Bến cảng 港口  gǎng kǒu 
9  Bến phà 客运码头  kè yùn mǎ tóu 
10  Bến phà 渡口  dù kǒu 
11  Bến tàu 码头  mǎ tóu 
12  Bơi thuyền 划船  huà chuán 
13  Boong để đi dạo 散步甲板  sǎn bù jiǎ bǎn 
14  Boong để tập luyện 运动甲板  yùn dòng jiǎ bǎn 
15  Boong dưới 下甲板  xià jiǎ bǎn 
16  Boong phía sau 后甲板  hòu jiǎ bǎn 
17  Boong phía trước 前甲板  qián jiǎ bǎn 
18  Boong tàu 甲板  jiǎ bǎn 
19  Boong tàu chính 主甲板  zhǔ jiǎ bǎn 
20  Boong trên  上甲板  shàng jiǎ bǎn 
21  Bục lái tàu 操舵台  cāo duò tái 
22  Buồm  fān 
23  Ca nô 汽艇  qì tǐng 
24  Cái neo  máo 
25  Cái võng 吊床  diào chuáng 
26  Cần cẩu 起重机  qǐ zhòng jī 
27  Cần cẩu quay 转臂起重机  zhuǎn bì qǐ zhòng jī 
28  Cảng biển 海港  hǎi gǎng 
29  Cảng cá 鱼港  yú gǎng 
30  Cảng container 集装箱港  jí zhuāng xiāng gǎng 
31  Cảng đến 到达港  dào dá gǎng 
32  Cảng được xây dựng 人工港  rén gōng gǎng 
33  Cảng không đóng băng 不冻港  bù dòng gǎng 
34  Cảng sông 内河港  nà hé gǎng 
35  Cảng thiên nhiên 天然港  tiān rán gǎng 
36  Căng tin trên tàu 船上小卖部  chuán shàng xiǎo mài bù 
37  Cảng tự do 自由港  zì yóu gǎng 
38  Cảnh sát đi trên tàu 乘警  chéng jǐng 
39  Cầu tàu của phà 渡船码头  dù chuán mǎ tóu 
40  Cầu tàu thẳng 直码头  zhí mǎ tóu 
41  Cầu thang mạn 舷梯  xián tī 
42  Chân vịt 螺旋桨  luó xuán jiǎng 
43  Chiến hạm 军舰  jūn jiàn 
44  Chìm 沉没  chén mò
45  Chỗ nằm 铺位  pū wèi 
46  Chỗ ngồi lái tàu 驾驶座  jià shǐ zuò 
47  Chuyến đi biển đầu tiên 首航  shǒu háng 
48  Chuyến đi thử 试航  shì háng 
49  Cơ trưởng 轮机长  lún jī cháng 
50  Công nhân trên phà 渡船工  dù chuán gōng 
51  Container 集装箱  jí zhuāng xiāng 
52  Cột buồm  wéi 
53  Cột buồm chính 主桅  zhǔ wéi 
54  Cột buồm sau 后桅  hòu wéi 
55  Cột buồm trên  商桅  shāng wéi 
56  Cột buồm trước 前桅  qián wéi 
57  Cột cờ đuôi tàu 船尾旗杆  chuán wěi qí gān 
58  Cột cờ mũi tàu 船首旗杆  chuán shǒu qí gān 
59  Cột đỡ bánh lái 乘舵主  chéng duò zhǔ 
60  Đài quan sát trên cột buồm 桅上瞭望台  wéi shàng liào wàng tái 
61  Dây cáp 缆索  lǎn suǒ 
62  Dây cứu hộ 救声带  jiù shēng dài 
63  Dây néo cột buồm chính 大桅支索  dà wéi zhī suǒ 
64  Đê chắn song 突堤  tū dī 
65  Đê chống sóng 防浪堤  fáng làng dī 
66  Đèn cảng 港灯  gǎng dēng 
67  Đèn chạy tàu 航行灯  háng xíng dēng 
68  Đèn trên cột buồm trước 前桅灯  qián wéi dēng 
69  Điều khiển bánh lái 操舵轮  cāo duò lún 
70  Đò ngang, phà 渡船  dù chuán 
71  Du thuyền 游艇  yóu tǐng 
72  Dụng cụ cứu hộ 救生器材  jiù shēng qì cái 
73  Đuôi tàu 船尾  chuán wěi 
74  Đường biển 航道  háng dào 
75  Ghế nằm trên boong tàu 甲板躺椅  jiǎ bǎn tǎng yǐ 
76  Giá để mái chèo 将架  jiāng jià 
77  Giương buồm 扬帆  yáng fān 
78  Giường dưới 下铺  xià pū 
79  Giường trên  上铺  shàng pū 
80  Hạ buồm 下帆  xià fān 
81  Hải đồ 海图  hǎi tú 
82  Hành khách 乘客  chéng kè 
83  Hoa tiêu 引水员  yǐn shuǐ yuán 
84  Khoang boong 甲板舱  jiǎ bǎn cāng 
85  Khoang cấp cứu 救生舱  jiù shēng cāng 
86  Khoang chống thấm 防水舱  fáng shuǐ cāng 
87  Khoang để hàng 货舱  huò cāng 
88  Khoang hạng hai 二等舱  èr děng cāng 
89  Khoang hạng nhất  一等舱  yī děng cāng 
90  Khoang hành khách 客舱  kè cāng 
91  Khoang hành khách đặc biệt  特等客舱    tè děng kè cāng 
92  Khoang sau 后舱  hòu cāng 
93  Khoang tàu 船舱  chuán cāng 
94  Khoang thủy thủ 船员舱  chuán yuán cāng 
95  Khoang thuyền lớn 统舱  tǒng cāng 
96  Khởi hành (rời bến) 启航  qǐ háng 
97  Khung bên trong tàu 内龙骨  nà lóng gǔ 
98  Khung tàu thủy 龙骨  lóng gǔ 
99  Kính lục phân  六分仪  liù fēn yí 
100  La bàn 罗盘  luó pán 
101  Lan can mạn tàu 舷栏  xián lán 
102  Lật tàu 倾覆  qīng fù 
103  Lệ phí neo tàu 啶泊费  dìng bó fèi 
104  Lượng xuất nhập của cảng 港口吞吐量  gǎng kǒu tūn tǔ liàng 
105  Mắc cạn 搁浅  gē qiǎn 
106  Mái chèo  jiāng 
107  Mái chèo 将叶  jiāng yè 
108  Mái chèo dài  lǔ 
109  Mạn sau 后舷  hòu xián 
110  Mạn tàu bên phải 右舷  yòu xián 
111  Mạn tàu bên trái 左舷  zuǒ xián 
112  Máy đo đạc 测量仪  cè liàng yí 
113  Máy đo tiếng vọng 回音测声仪  huí yīn cè shēng yí 
114  Máy kéo neo 起锚机  qǐ máo jī 
115  Miệng khoang tàu 舱口  cāng kǒu 
116  Mở hết tốc lực 全速前进  quán sù qián jìn 
117  Mô tơ bên ngoài tàu 船外马达  chuán wài mǎ dá 
118  Mớm nước 吃水标  chī shuǐ biāo 
119  Mớm nước 吃水线  chī shuǐ xiàn 
120  Mũi tàu 船头  chuán tóu 
121  Neo đậu 停泊着  tíng bó zhuó 
122  Ngày nhổ neo (rời bến) 启航日  qǐ háng rì 
123  Người bẻ lái 舵手  duò shǒu 
124  Nhà bếp trên tàu 船上厨房  chuán shàng chú fáng 
125  Nhân viên trực ban trên khoang 舱面值班员  cāng miàn zhí bān yuán 
126  Nhổ neo 起锚  qǐ máo 
127  Nơi để áo phao 救生衣放置处  jiù shēng yī fàng zhì chù 
128  Ống khói 烟囱  yān cōng 
129  Phà cứu hộ 救生筏  jiù shēng fá 
130  Phà ngang chở đoàn tàu 列车渡轮  liè chē dù lún 
131  Phao 浮筒  fú tǒng 
132  Phao báo hiệu 浮标  fú biāo 
133  Phao chỉ đường 航标  háng biāo 
134  Phao cứu hộ 救生圈  jiù shēng quān 
135  Phòng chờ tàu 候船室  hòu chuán shì 
136  Phòng giải trí 娱乐室  yú lè shì 
137  Phòng lái tàu 操舵室  cāo duò shì 
138  Phòng tắm trên tàu 船上浴室  chuán shàng yù shì 
139  Phòng thuyền trưởng 船长室  chuán cháng shì 
140  Phòng trên boong 甲板室  jiǎ bǎn shì 
141  Ra đa 雷达  léi dá 
142  Ra khơi 出航  chū háng 
143  Ròng rọc 绞车  jiǎo chē 
144  Sào chống thuyền  gāo 
145  Sào tre 竹篙  zhú gāo 
146  Say sóng 晕船  yùn chuán 
147  Số hiệu phà 摆渡筹码  bǎi dù chóu mǎ 
148  Sổ ký hiệu cờ 旗语通信手册  qí yǔ tōng xìn shǒu cè 
149  Tàu buôn  商船  shāng chuán 
150  Tàu buôn nước ngoài 外轮  wài lún 
151  Tàu chạy trên đệm không khí 气垫船  qì diàn chuán 
152  Tàu chạy trên sông 内河船  nà hé chuán 
153  Tàu chiến 战舰  zhàn jiàn 
154  Tàu chở container 集装箱船  jí zhuāng xiāng chuán 
155  Tàu chở dầu 油轮  yóu lún 
156  Tàu chở hàng và khách 客货船  kè huò chuán 
157  Tàu đánh cá 渔船  yú chuán 
158  Tàu du lịch 游览艇  yóu lǎn tǐng 
159  Tàu hàng 货轮  huò lún 
160  Tàu hoa tiêu 引水船  yǐn shuǐ chuán 
161  Tàu kéo 拖船  tuō chuán 
162  Tàu kéo hộ 救助船  jiù zhù chuán 
163  Tàu kéo lưới  拖网船  tuō wǎng chuán 
164  Tàu phá băng 破冰船  pò bīng chuán 
165  Tàu săn cá voi 捕鲸船  bǔ jīng chuán 
166  Tàu than 煤船  méi chuán 
167  Tàu thủy 轮船  lún chuán 
168  Tàu thủy chở hàng rời 散装货船  sǎn zhuāng huò chuán 
169  Tàu thủy chở khách 客轮  kè lún 
170  Tàu thủy guồng nổi 明轮船  míng lún chuán 
171  Tàu trục vớt 打捞船  dǎ lāo chuán 
172  Tàu vét bùn 挖泥船  wā ní chuán 
173  Tàu viễn dương 远洋船  yuǎn yáng chuán 
174  Thả neo 下锚  xià máo 
175  Thang mạn tàu 舷梯  xián tī 
176  Thành tàu 舷墙  xián qiáng 
177  Tháp đèn 灯塔  dēng tǎ 
178  Thiết bị điều khiển bánh lái 操舵装置  cāo duò zhuāng zhì 
179  Thợ đốt lò 司炉工  sī lú gōng 
180  Thương cảng 商港  shāng gǎng 
181  Thủy thủ 水手  shuǐ shǒu 
182  Thủy thủ trưởng 水手长  shuǐ shǒu cháng 
183  Thuyền bay 水翼船  shuǐ yì chuán 
184  Thuyền buồm 帆船  fān chuán 
185  Thuyền buồm ga lê (sàn thấp) 单层帆船  dān céng fān chuán 
186  Thuyền buồm lớn 大型帆船  dà xíng fān chuán 
187  Thuyền đáy bằng 平底船  píng dǐ chuán 
188  Thuyền độc mộc 独木舟  dú mù zhōu 
189  Thuyền đua 赛艇  sài tǐng 
190  Thuyền phó 副官  fù guān 
191  Thuyền phó thứ ba 三副  sān fù 
192  Thuyền phó thứ hai 二副  èr fù 
193  Thuyền phó thứ nhất 大副  dà fù 
194  Thuyền tam bản 舢板  shān bǎn 
195  Thuyền trưởng 船长  chuán cháng 
196  Thuyền viên 船员  chuán yuán 
197  Tiền đi phà 摆渡费  bǎi dù fèi 
198  Tòa lầu trước cửa tàu 船艏楼  chuán shǒu lóu 
199  Trần của khoang tàu 船舱天花板  chuán cāng tiān huā bǎn 
200  Trong cuộc hành trình 航行中  háng xíng zhōng 
201  Trụ cần cẩu 起重柱  qǐ zhòng zhù 
202  Trục buộc dây cáp 系缆柱  xì lǎn zhù 
203  Tuyến đường chủ yếu 主航道  zhǔ háng dào 
204  Ụ nổi 水坞  shuǐ wù 
205  Ụ tàu cạn 干船坞  gān chuán wù 
206  Ụ tàu nổi 浮坞  fú wù 
207  Va vào đá ngầm 触礁  chù jiāo 
208  Vận chuyển đường biển  海云  hǎi yún 
209  Vận chuyển đường sông 内河航运  nà hé háng yùn 
210  Vào cảng 进港  jìn gǎng 
211  Vật chắn trên mạn tàu 护舷材  hù xián cái 
212  Vật đè lên khoang 压舱物  yā cāng wù 
213  Vé tàu 船漂  chuán piāo 
214  Vỏ tàu 船壳  chuán ké 
215  Xà lan 驳船  bó chuán 
216  Xà treo của cần cẩu 起重机吊杆  qǐ zhòng jī diào gān 
217  Xảy ra sự cố 失事  shī shì 
218  Xe xúc 铲车  chǎn chē 
219  Xuồng cứu hộ 救生艇  jiù shēng tǐng 
220  Xuồng kayak 皮艇  pí tǐng 

Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá

Click để đánh giá bài viết
phi dich vu


 
logo2017 08 11 6
 
VIETCOMBANK
 
VCB
 Chủ tài khoản: Đoàn Đình Bính

 Số tk:    
0011004220964

 Số thẻ:  9704366809242432011

 Chi nhánh: VCB Hoàn Kiếm, Hà Nội
BIDV
 
BIDV
 Chủ tài khoản: Đoàn Đình Bính

 Số tk:    
19910000193810

 Số thẻ:  9704180053424644

 Chi nhánh: BIDV Hồng Hà, Hà Nội
VTB
 
VTB
 Chủ tài khoản: Đoàn Đình Bính

 Số tk:   107003937632


 Số thẻ:  9704155248215644

 Chi nhánh: VTB Thanh Xuân, Hà Nội
TECHCOMBANK
TECHCOMBANK
 Chủ tài khoản: Đoàn Đình Bính

 Số tk:   19024881411668


Số thẻ:  9704078890028968

 Chi nhánh: TCB Lý Thường Kiệt, Hà Nội
 
QUY TRÌNH NẠP TIỀN TỆ VÀO TÀI KHOẢN ALIPAY/WECHAT/NGÂN HÀNG TQ
 
nap te
QUY TRÌNH THANH TOÁN HỘ TIỀN HÀNG TAOBAO/1688
 
tt ho
QUY TRÌNH ĐỔI TIỀN TỆ -> VNĐ QUA WECHAT/ALIPAY
 
doi te sang viet
NẠP TỆ ALIPAY, TK NGÂN HÀNG
abc
HƯỚNG DẪN MUA HÀNG TRÊN WECHAT
abc
THANH TOÁN HỘ ĐƠN HÀNG 1688
abc
HƯỚNG DẪN XÁC THỰC ALIPAY
Huong dan xac thuc Alipay
VẬN CHUYỂN TRUNG-VIỆT
abc
ĐẶT HÀNG TAOBAO
abc
TRA CỨU VẬN ĐƠN
abc
TẢI MẪU ĐƠN ĐẶT HÀNG TQ
abc
NẠP TIỀN VÀO TK ALIPAY
abc
ĐỔI TIỀN TK WECHAT
abc
THANH TOÁN HỘ TAOBAO
abc
HƯỚNG DẪN XÁC THỰC VÍ TIỀN WECHAT
abc
CHUYỂN TIỀN NGÂN HÀNG TQ
abc
ĐỔI TIỀN HỒNG BAO WECHAT
abc
BẢNG BÁO GIÁ DỊCH VỤ
Bảng báo giá
ORDER HÀNG TAOBAO
abc
CLB TIẾNG TRUNG OFFLINE
Offline
MUA BÁN BỒN NƯỚC CŨ
abc
DỊCH VỤ TAXI TẢI
abc
DỊCH VỤ CHUYỂN HÀNG
abc
THỐNG KÊ TRUY CẬP
  • Đang truy cập76
  • Máy chủ tìm kiếm3
  • Khách viếng thăm73
  • Hôm nay3,400
  • Tháng hiện tại91,636
  • Tổng lượt truy cập1,400,618
LIÊN HỆ 0947.898.797 - 0907.898.797 (ZALO, WECHAT, FB)
  HOTLINE HỖ TRỢ KHÁCH HÀNG



Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây