Bưu điện - 邮政局

Thứ hai - 14/03/2016 06:36
Trung Tâm Tiếng Trung Gia Đình giới thiệu tới các bạn học tiếng Trung từ vựng tiếng Trung, thuật ngữ tiếng Trung chuyên ngành Bưu điện
Bưu điện  - 邮政局
I. Bưu chính - 邮政
 
Stt Tiếng Việt Tiếng Trung Phiên âm
1  Báo chí địa phương 本地报刊  běn dì bào kān 
2  Báo chí nước ngoài 外国报刊  wài guó bào kān 
3  Bộ bưu chính 邮政部  yóu zhèng bù 
4  Bộ trưởng bưu chính 邮政部长  yóu zhèng bù cháng 
5  Bưu cục 邮政支局  yóu zhèng zhī jú 
6  Bưu kiện bảo đảm 挂号邮件  guà hào yóu jiàn 
7  Bưu tá 邮递员  yóu dì yuán 
8  Cẩn thận (chú ý) đặt nhẹ 小心轻放  xiǎo xīn qīng fàng 
9  Cân trọng lượng gói hàng 称包裹的磅秤  chèn bāo guǒ de bàng chèng 
10  Cục trưởng bưu chính (bưu điện)  邮政局长  yóu zhèng jú cháng 
11  Cước phí bảo đảm 挂号费  guà hào fèi 
12  Cước phí bảo hiểm 保险费  bǎo xiǎn fèi 
13  Cước phí bưu điện 邮费  yóu fèi 
14  Dán tem 贴邮票  tiē yóu piào 
15  Đầu này hướng lên trên 此头向上  cǐ tóu xiàng shàng 
16  Dễ vỡ 易碎  yì suì 
17  Giấy báo gói hàng đã đến nơi 包裹到达通知单  bāo guǒ dào dá tōng zhī dān 
18  Giấy bao xi măng 牛皮纸  niú pí zhǐ 
19  Giấy biên nhận gói hàng 包裹收据  bāo guǒ shōu jù 
20  Giấy đặt báo tạp chí 报刊订阅单  bào kān dìng yuè dān 
21  Giấy gửi bưu kiện đi 包裹发递单  bāo guǒ fā dì dān 
22  Giấy gửi gói hàng 奇包裹单  qí bāo guǒ dān 
23  Giấy gửi tiền 汇款单  huì kuǎn dān 
24  Gói bưu kiện 邮包  yóu bāo 
25  Gói bưu kiện bảo đảm 挂号邮包  guà hào yóu bāo 
26  Gói bưu kiện quốc tế 国际邮包  guó jì yóu bāo 
27  Gói bưu kiện trong nước 国内邮包  guó nà yóu bāo 
28  Gói hàng 包裹  bāo guǒ 
29  Gói nhỏ 小包  xiǎo bāo 
30  Gửi thư bảo đảm 奇挂号信  qí guà hào xìn 
31  Khoản tiền gửi đi 汇款  huì kuǎn 
32  Kỳ mới nhất 最新一期  zuì xīn yī qī 
33  Mạng lưới gửi tiền 汇兑网  huì duì wǎng 
34  Máy bán tem tự động 邮票自动出售机  yóu piào zì dòng chū shòu jī 
35  Máy tính bưu phí 邮资机  yóu zī jī 
36  Một bộ tem kỷ niệm一 套邮票  tào yóu piào 
37  Ngân hàng dự trữ bưu điện 邮政储蓄银行  yóu zhèng chǔ xù yín xíng 
38  Người (thích) chơi tem 集邮爱好者  jí yóu ài hǎo zhě 
39  Người chơi tem 集邮家  jí yóu jiā 
40  Người gửi tiền 汇款人  huì kuǎn rén 
41  Người nhận tiền 收款人  shōu kuǎn rén 
42  Nhân viên bưu điện 邮政人员  yóu zhèng rén yuán 
43  Nơi đặt mua báo 订报处  dìng bào chù 
44  Nơi đóng gói 包裹间  bāo guǒ jiān 
45  Nơi gửi gói bưu kiện 奇包裹处  qí bāo guǒ chù 
46  Nơi gửi thư bảo đảm 寄挂号信处  jì guà hào xìn chù 
47  Nơi gửi tiền đi 汇款处  huì kuǎn chù 
48  Phiếu chuyển tiền 汇票  huì piào 
49  Phòng thông tin (nơi hỏi thông tin)  问询处  wèn xún chù 
50  Quá cân 超重  chāo zhòng 
51  Quầy bán tem 售邮票处  shòu yóu piào chù 
52  Sổ sưu tập tem 集邮簿  jí yóu bù 
53  Sưu tầm tem (chơi tem)  集邮  jí yóu 
54  Tập san theo kỳ 期刊  qī kān 
55  Tàu bưu điện 邮政船  yóu zhèng chuán 
56  Tem kỷ niệm 纪念邮票  jì niàn yóu piào 
57  Thùng gỗ 木箱  mù xiāng 
58  Tờ khai hải quan 海关申报单  hǎi guān shēn bào dān 
59  Tổng cục bưu chính 邮政总局  yóu zhèng zǒng jú 
60  Túi bưu điện 邮袋  yóu dài 
61  Vải gói bọc 包裹布  bāo guǒ bù 
62  Xe bưu chính 邮车  yóu chē 

II. Điện thoại - 电话
 
Stt Tiếng Việt Tiếng Trung Phiên âm
1  Ấn nhầm số 拨错号  bō cuò hào 
2  Ấn số 拨号  bō hào 
3  Bấm số theo mạch xung 脉冲拨号  mài chōng bō hào 
4  Bàn phím 拨号盘  bō hào pán 
5  Bốt điện thoại công cộng 公用电话亭  gōng yòng diàn huà tíng 
6  Cáp điện 电缆  diàn lǎn 
7  Chuông điện thoại  电话铃  diàn huà líng 
8  Đang gọi điện thoại  在打电话  zài dǎ diàn huà 
9  Dây điện 电线  diàn xiàn 
10  Di chuyển dây 移线  yí xiàn 
11  Điện thoại chuyên dụng 转用电话  zhuǎn yòng diàn huà 
12  Điện thoại có hình ảnh 可视电话  kě shì diàn huà 
13  Điện thoại công cộng 公用电话  gōng yòng diàn huà 
14  Điện thoại để bàn 桌用电话  zhuō yòng diàn huà 
15  Điện thoại di động 移动电话  yí dòng diàn huà 
16  Điện thoại đường dài 长途电话  cháng tú diàn huà 
17  Điện thoại fax 电话传真  diàn huà chuán zhēn 
18  Điện thoại ghi âm 录音电话  lù yīn diàn huà 
19  Điện thoại khẩn cấp 紧急电话  jǐn jí diàn huà 
20  Điện thoại nghe trộm 窃听电话  qiè tīng diàn huà 
21  Điện thoại nhắn tin 传呼电话  chuán hū diàn huà 
22  Điện thoại nội hạt 市内电话 shì nà diàn huà 
23  Điện thoại quốc tế 国际电话  guó jì diàn huà 
24  Điện thoại riêng 私人电话  sī rén diàn huà 
25  Điện thoại treo tường 墙式电话  qiáng shì diàn huà 
26  Điện thoại trong mạng điện thoại bội bộ 对讲电话  duì jiǎng diàn huà 
27  Điện thoại truyền hình 电视电话  diàn shì diàn huà 
28  Điện thoại tự động 自动电话  zì dòng diàn huà 
29  Điện thoại tự động 自动电话机  zì dòng diàn huà jī 
30  Điện thoại vô tuyến 无线电话  wú xiàn diàn huà 
31  Đổi dây 换线  huàn xiàn 
32  Đường dây bận 占线  zhàn xiàn 
33  Đường dây rỗi (không có người gọi)  空线  kōng xiàn 
34  Gác máy (điện thoại)  挂断  guà duàn 
35  Ghi lại lời nói 留言  liú yán 
36  Gọi điện thoại  打电话  dǎ diàn huà 
37  Gọi không được 打不通  dǎ bù tōng 
38  Gọi thẳng trực tiếp 直播  zhí bō 
39  Hội nghị điện thoại (hội nghị qua điện thoại)  电话会议  diàn huà huì yì 
40  Hội nghị điện tín (hội nghị qua điện tín)  电信会义  diàn xìn huì yì 
41  Không có người nhận 没人接!  méi rén jiē ! 
42  Mã hóa theo mạch xung 脉冲编码  mài chōng biān mǎ 
43  Máy bộ đàm 步话机  bù huà jī 
44  Máy chỉ thị âm tần 音频指示器  yīn pín zhǐ shì qì 
45  Máy điện thoại  电话机  diàn huà jī 
46  Máy phụ 分机  fēn jī 
47  Máy thu phát 录放话机  lù fàng huà jī 
48  Ngắt dây 拆线  chāi xiàn 
49  Nghe không rõ 听不清  tīng bù qīng 
50  Người gọi 发话人  fā huà rén 
51  Người nhận điện thoại  接线员  jiē xiàn yuán 
52  Nhận điện thoại  接电话  jiē diàn huà 
53  Nối dây 接线  jiē xiàn 
54  Nơi nhận điện thoại  受话地  shòu huà dì 
55  Ống nghe 电话话筒  diàn huà huà tǒng 
56  Phím (nút) gọi lại 重拨键  zhòng bō jiàn 
57  Phím câm (không để âm thanh phát ra)  哑音键  yǎ yīn jiàn 
58  Phím điều chỉnh chuông điện thoại  鸣铃器控制键  míng líng qì kòng zhì jiàn 
59  Số điện thoại 电话号码  diàn huà hào mǎ 
60  Số điện thoại  电话簿  diàn huà bù 
61  Sổ ghi nội dung điện thoại  电话记录本  diàn huà jì lù běn 
62  Tai nghe điện thoại  电话耳机  diàn huà ěr jī 
63  Tiếng ấn số 拨号声  bō hào shēng 
64  Tín hiệu báo máy bận 忙音  máng yīn 
65  Tổng đài điện thoại  电话交换机  diàn huà jiāo huàn jī 
66  Tổng đài điện thoại (máy chủ)  电话总机  diàn huà zǒng jī 
67  Tổng đài điện thoại tự động 自动交换机  zì dòng jiāo huàn jī 
68  Trung tâm điện thoại  电话局  diàn huà jú 
69  Xin đừng gác máy 别挂  bié guà 


III. Điện báo - 电报
 
Stt Tiếng Việt Tiếng Trung Phiên âm
1  Ăngten chảo 抛物面天线  pāo wù miàn tiān xiàn 
2  Báo chí theo đường fax 传真报纸  chuán zhēn bào zhǐ 
3  Biên lai thu tiền điện báo  电报费收据  diàn bào fèi shōu jù 
4  Cáp điện 电缆  diàn lǎn 
5  Cáp điện ngầm 地下电缆  dì xià diàn lǎn 
6  Cáp điện ngầm dưới biển 海底电缆  hǎi dǐ diàn lǎn 
7  Cáp quang thông tin 通信纤维  tōng xìn xiān wéi 
8  Cước phí điện báo  电报费  diàn bào fèi 
9  Đánh điện 打电报  dǎ diàn bào 
10  Điện báo lễ nghi 礼仪电报  lǐ yí diàn bào 
11  Điện báo mã số lóng 暗码电报  àn mǎ diàn bào 
12  Điện báo mật mã 密码电报  mì mǎ diàn bào 
13  Điện báo qua fax 传真电报  chuán zhēn diàn bào 
14  Điện báo quốc tế 国际电报  guó jì diàn bào 
15  Điện báo tải ba (truyền bằng sóng) 载波电报  zǎi bō diàn bào 
16  Điện báo theo đường dây riêng 专线电报  zhuān xiàn diàn bào 
17  Điện báo theo fax vô tuyến điện 无线电传真电报  wú xiàn diàn chuán zhēn diàn bào 
18  Điện báo theo sóng phản hồi 回波电报  huí bō diàn bào 
19  Điện báo thông thường 普通电报  pǔ tōng diàn bào 
20  Điện báo tin tức 新闻电报  xīn wén diàn bào 
21  Điện báo trong nước 国内电报  guó nà diàn bào 
22  Điện báo tự động 自动电报  zì dòng diàn bào 
23  Điện báo văn bản rõ ràng 明文电报  míng wén diàn bào 
24  Điện báo vô tuyến 无线电报  wú xiàn diàn bào 
25  Điện báo xã giao 交际电报  jiāo jì diàn bào 
26  Điện chia buồn 唁电  yàn diàn 
27  Điện khẩn 加急电报  jiā jí diàn bào 
28  Điện khẩn 急电  jí diàn 
29  Điện mừng 贺电  hè diàn 
30  Điện thường 平电  píng diàn 
31  Giải mã bức điện 译电  yì diàn 
32  Giấy điện báo  电报纸  diàn bào zhǐ 
33  Giấy in cảm quang 传真感光纸  chuán zhēn gǎn guāng zhǐ 
34  Mã số điện báo  电报挂号  diàn bào guà hào 
35  Máy điện báo đánh chữ 电传打字机  diàn chuán dǎ zì jī 
36  Máy điện báo quân dụng 军用发报机  jūn yòng fā bào jī 
37  Máy điện báo sóng dài 长波发报机  cháng bō fā bào jī 
38  Máy điện báo sóng ngắn 短波发报机  duǎn bō fā bào jī 
39  Máy điện báo vi sóng 微波电信网  wēi bō diàn xìn wǎng 
40  Máy điện báo xách tay 手提发报机  shǒu tí fā bào jī 
41  Máy fax 传真机  chuán zhēn jī 
42  Người đọc bức điện (giải mã) 译电员  yì diàn yuán 
43  Nhân viên điện báo đánh chữ 电传打字电报员  diàn chuán dǎ zì diàn bào yuán 
44  Nội dung bức điện 电文  diàn wén 
45  Phần chính bức điện 正文  zhèng wén 
46  Phần đầu bức điện 字首  zì shǒu 
47  Quyền mã điện báo  电码本  diàn mǎ běn 
48  Rada vi sóng 微波雷达  wēi bō léi dá 
49  Số chữ 字数  zì shù 
50  Thông tin bằng vệ tinh 卫星通信  wèi xīng tōng xìn 
51  Thư tín (điện thư)  书信电  shū xìn diàn 
52  Trạm chuyển sóng từ vệ tinh 卫星转播站  wèi xīng zhuǎn bō zhàn 
53  Trạm điện thoại vô tuyến 无线电话站  wú xiàn diàn huà zhàn 
54  Trung tâm điện báo 电报局  diàn bào jú 
55  Truyền dẫn bằng nhiều đường 多路传输  duō lù chuán shū 
56  Truyền điện báo qua fax 传真电报输送  chuán zhēn diàn bào shū sòng 
57  Vệ tinh thông tin 通信卫信  tōng xìn wèi xìn 
 

Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá

Click để đánh giá bài viết

Những tin mới hơn

Những tin cũ hơn

phi dich vu


 
logo2017 08 11 6
 
VIETCOMBANK
 
VCB
 Chủ tài khoản: Đoàn Đình Bính

 Số tk:    
0011004220964

 Số thẻ:  9704366809242432011

 Chi nhánh: VCB Hoàn Kiếm, Hà Nội
BIDV
 
BIDV
 Chủ tài khoản: Đoàn Đình Bính

 Số tk:    
19910000193810

 Số thẻ:  9704180053424644

 Chi nhánh: BIDV Hồng Hà, Hà Nội
VTB
 
VTB
 Chủ tài khoản: Đoàn Đình Bính

 Số tk:   107003937632


 Số thẻ:  9704155248215644

 Chi nhánh: VTB Thanh Xuân, Hà Nội
TECHCOMBANK
TECHCOMBANK
 Chủ tài khoản: Đoàn Đình Bính

 Số tk:   19024881411668


Số thẻ:  9704078890028968

 Chi nhánh: TCB Lý Thường Kiệt, Hà Nội
 
QUY TRÌNH NẠP TIỀN TỆ VÀO TÀI KHOẢN ALIPAY/WECHAT/NGÂN HÀNG TQ
 
nap te
QUY TRÌNH THANH TOÁN HỘ TIỀN HÀNG TAOBAO/1688
 
tt ho
QUY TRÌNH ĐỔI TIỀN TỆ -> VNĐ QUA WECHAT/ALIPAY
 
doi te sang viet
NẠP TỆ ALIPAY, TK NGÂN HÀNG
abc
HƯỚNG DẪN MUA HÀNG TRÊN WECHAT
abc
THANH TOÁN HỘ ĐƠN HÀNG 1688
abc
HƯỚNG DẪN XÁC THỰC ALIPAY
Huong dan xac thuc Alipay
VẬN CHUYỂN TRUNG-VIỆT
abc
ĐẶT HÀNG TAOBAO
abc
TRA CỨU VẬN ĐƠN
abc
TẢI MẪU ĐƠN ĐẶT HÀNG TQ
abc
NẠP TIỀN VÀO TK ALIPAY
abc
ĐỔI TIỀN TK WECHAT
abc
THANH TOÁN HỘ TAOBAO
abc
HƯỚNG DẪN XÁC THỰC VÍ TIỀN WECHAT
abc
CHUYỂN TIỀN NGÂN HÀNG TQ
abc
ĐỔI TIỀN HỒNG BAO WECHAT
abc
BẢNG BÁO GIÁ DỊCH VỤ
Bảng báo giá
ORDER HÀNG TAOBAO
abc
CLB TIẾNG TRUNG OFFLINE
Offline
MUA BÁN BỒN NƯỚC CŨ
abc
DỊCH VỤ TAXI TẢI
abc
DỊCH VỤ CHUYỂN HÀNG
abc
THỐNG KÊ TRUY CẬP
  • Đang truy cập25
  • Máy chủ tìm kiếm1
  • Khách viếng thăm24
  • Hôm nay4,029
  • Tháng hiện tại92,390
  • Tổng lượt truy cập1,401,372
LIÊN HỆ 0947.898.797 - 0907.898.797 (ZALO, WECHAT, FB)
  HOTLINE HỖ TRỢ KHÁCH HÀNG



Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây