Chợ thực phẩm - 食品市场

Thứ hai - 14/03/2016 06:35


I. Thịt-肉 
1. Bì lợn 肉皮
2. Bít tết 牛排
3. Xương nấu canh 汤骨
4. Chân giò lợn 蹄僚
5. Cốt lết 大排
6. Dạ dày bò 牛肚
7. Dạ dày lợn猪肚
8. Gan lợn 猪肝
9. Gân chân 蹄筋
10. Giăm bông 腿肉
11. Lạp xưởng 腊肠
12. Lạp xưởng香肠
13. Lòng lợn 猪杂碎
14. Móng giò 猪蹄
15. Mỡ lá 板油
16. Mỡ lợn 猪油
17. Sườn non小排 
18. Thịt bò牛肉
19. Thịt băm 肉糜
20. Thịt dê羊肉
21. Thịt đông lạnh 冻肉
22. Thịt đùi bò 牛腿肉
23. Thịt lợn 猪肉
24. Thịt mềm 嫩肉
25. Thịt miếng肉片
26. Thịt mỡ 肥肉
27. Thịt nạc瘦肉
28. Thịt sườn sụn 里脊肉 
29. Thịt thái hạt lựu 肉丁
30. Thịt thủ (lợn) 猪头肉
31. Thịt tươi鲜肉
32. Thịt viên肉丸
33. Thịt ướp mặn 咸肉 
34. Tim lợn 猪心
35. Xúc xích火腿
II. Thủy sản-水产
1. Hải sản tươi 海鲜
2. Món ăn hải sản , đồ biển 海味
3. Baba甲鱼
4. Cá biển 海水鱼
5. Cá chim 鲳鱼
6. Cá đao刀鱼
7. Cá hoa vàng黄鱼 
8. Cá hoa vàng khô 黄鱼鲞
9. Cá hố 带鱼
10. Cá lạc海鳗
11. Cá lạc khô鳗鲞
12. Cá sác đin沙丁鱼
13. Cá lành canh凤尾鱼
14. Cá mực 鱿鱼
15. Cá mực 墨鱼
16. Cá tuyết鳕鱼
17. Con hàu 牧蜊
18. Con mực phủ章鱼
19. Con nghêu 蛏子
20. Con sứa海蜇
21. Cua biển 海蟹
22. Đỉa biển (hải sâm) 海参
23. Ốc biển海螺
24. Ốc sên 蜗牛
25. Rau câu (tảo tía) 紫菜
26. Tảo biển nâu (đông y gọi là côn bố) 海带
27. Tôm条虾
28. Tôm he 对虾
29. Tôm hùm 龙虾
30. Tôm khô 虾皮
31. Tôm nõn 开洋
32. Tôm nõn tươi 下仁
33. Cá, tôm nước ngọt 河鲜 
34. Cá nước ngọt淡水鱼
35. Cá chép 鲤鱼
36. Cá diếc (cá giếc) 鲫鱼
37. Cá hồi鲑鱼
38. Cá quả黑鱼
39. Cá quế桂鱼
40. Cá vền 鳊鱼
41. Cá nóc 河豚
42. Cá mè trắng白鲢
43. Cá sông白鱼
44. Cá trạch泥鳅
45. Cá trắm đen 青鱼
46. Con sò蛤蜊
47. Cua sông, cua đồng 河蟹
48. Hến, trai sông 河蚌
49. Lươn 黄鳝
50. Lươn sông 河鳗
51. Ốc đồng 田螺
52. Ốc nước ngọt 螺蛳
53. Tôm nước ngọt 清水虾
54. Tôm sông (tôm nước ngọt) 河虾
55. Bong bóng cá鱼肚
56. Cá xay 鱼糜
57. Mắm cá咸鱼
58. Vây cá鱼翅
III. Gia cầm và trứng-禽蛋
1. Thịt gà鸡肉
2. Thịt vịt 鸭肉
3. Thịt ngỗng 额肉
4. Gà tây火鸡
5. Gà rừng (chim trĩ) 山鸡
6. Gà ác 乌骨鸡
7. Cánh gà鸡翅膀
8. Đùi gà 鸡腿
9. Mề gà 鸡肫
10. Ức gà鸡脯
11. Móng gà 鸡爪
12. Mề vịt 鸭肫
13. Ức vịt 鸭脯
14. Nội tạng của gia cầm 家禽内脏
15. Trứng chim cút鹌鹑蛋
16. Trứng gà 鸡蛋
17. Trứng vịt鸭蛋
18. Trứng ngỗng鹅蛋
19. Trứng chim bồ câu 鸽蛋
20. Trứng muối 皮蛋
21. Trứng muối (trứng bắc thảo) 咸蛋
IV. Rau tươi-蔬菜
1. Cải xanh 青菜
2. Rau chân vịt, cải bó xôi 菠菜
3. Rau xà lách, rau diếp 生菜
4. Rau cần 芹菜
5. Cỏ linh lăng 草头
6. Rau thơm香菜
7. Lá hương thung non 香椿 
8. Cây tề thái 荠菜
9. Rau cải dầu 油菜
10. Củ cải đường甜菜
11. Rau cần nước 水芹
12. Rau rút 莼菜
13. Rau súp lơ (hoa lơ), bông cải 花菜
14. Cây cải bắp卷心菜
15. Đậu tương non 毛豆
16. Đậu xanh vỏ青豆
17. Đậu hòa lan 豌豆
18. Đậu cô ve 扁豆
19. Đậu đũa 豇豆
20. Đậu lửa (đậu tây)芸豆 
21. Đậu dao 刀豆
22. Đậu tằm 蚕豆
23. Đậu tương(đậu nành) 黄豆 
24. Quả đậu 豆荚
25. Bí đao冬瓜
26. Dưa chuột (dưa leo) 黄瓜
27. Bí ngô (bí đỏ) 南瓜
28. Mướp 丝瓜
29. Mướp đắng (khổ qua) 苦瓜
30. Cà tím 番茄
31. Quả cà 茄子
32. Ớt xanh青椒
33. Quả ớt, ớt 辣椒
34. Khoai tây 土豆
35. Cây sơn dược (củ nâu) 山药 
36. Khoai lang 番薯
37. Sắn 木薯
38. Ngó sen藕
39. Củ cải 萝卜
40. Cà rốt胡萝卜
41. Củ niễng non 茭白
42. Khoai môn (khoai sọ) 芋艿 
43. Măng mùa đông 冬笋
44. Măng tre 竹笋
45. Măng tre 毛孙
46. Măng khô笋干
47. Cây măng tây (diếp bẹ) 莴笋
48. Oa cự (thuộc họ rau diếp)莴苣
49. Măng tây 芦笋
50. Nấm 蘑菇
51. Nấm rơm 草菇
52. Mã thầy荸荠
53. Bầu 葫芦
54. Củ từ慈菇
55. Dưa muối 咸菜
56. Đồ nhắm rượu酒菜
57. Tỏi 蒜
58. Tỏi tươi 蒜苗
59. Hành tây 洋葱
60. Gừng 姜
V. Chế phẩm của đậu-豆制品 
1. Đậu phụ 豆腐
2. Váng sữa đậu nành 豆腐皮
3. Bánh đậu xanh 粉皮
4. Đậu phụ hấp 豆腐干
5. Giá đỗ tương 黄豆芽
6. Giá đỗ xanh 绿豆芽
7. Sợi đậu phụ khô腐竹
8. Tinh bột mì面筋
9. Miến (bún tàu) 粉丝
10. Tinh bột mì tẩm dầu 油面筋
11. Đậu phụ tẩm dầu油豆腐
12. Chè vừng麻糊

Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá

Click để đánh giá bài viết

Những tin mới hơn

Những tin cũ hơn

phi dich vu


 
logo2017 08 11 6
 
VIETCOMBANK
 
VCB
 Chủ tài khoản: Đoàn Đình Bính

 Số tk:    
0011004220964

 Số thẻ:  9704366809242432011

 Chi nhánh: VCB Hoàn Kiếm, Hà Nội
BIDV
 
BIDV
 Chủ tài khoản: Đoàn Đình Bính

 Số tk:    
19910000193810

 Số thẻ:  9704180053424644

 Chi nhánh: BIDV Hồng Hà, Hà Nội
VTB
 
VTB
 Chủ tài khoản: Đoàn Đình Bính

 Số tk:   107003937632


 Số thẻ:  9704155248215644

 Chi nhánh: VTB Thanh Xuân, Hà Nội
TECHCOMBANK
TECHCOMBANK
 Chủ tài khoản: Đoàn Đình Bính

 Số tk:   19024881411668


Số thẻ:  9704078890028968

 Chi nhánh: TCB Lý Thường Kiệt, Hà Nội
 
NẠP TỆ ALIPAY, TK NGÂN HÀNG
abc
HƯỚNG DẪN MUA HÀNG TRÊN WECHAT
abc
THANH TOÁN HỘ ĐƠN HÀNG 1688
abc
HƯỚNG DẪN XÁC THỰC ALIPAY
Huong dan xac thuc Alipay
VẬN CHUYỂN TRUNG-VIỆT
abc
ĐẶT HÀNG TAOBAO
abc
TRA CỨU VẬN ĐƠN
abc
TẢI MẪU ĐƠN ĐẶT HÀNG TQ
abc
NẠP TIỀN VÀO TK ALIPAY
abc
ĐỔI TIỀN TK WECHAT
abc
THANH TOÁN HỘ TAOBAO
abc
HƯỚNG DẪN XÁC THỰC VÍ TIỀN WECHAT
abc
CHUYỂN TIỀN NGÂN HÀNG TQ
abc
ĐỔI TIỀN HỒNG BAO WECHAT
abc
BẢNG BÁO GIÁ DỊCH VỤ
Bảng báo giá
ORDER HÀNG TAOBAO
abc
CLB TIẾNG TRUNG OFFLINE
Offline
MUA BÁN BỒN NƯỚC CŨ
abc
DỊCH VỤ TAXI TẢI
abc
DỊCH VỤ CHUYỂN HÀNG
abc
THỐNG KÊ TRUY CẬP
  • Đang truy cập21
  • Hôm nay811
  • Tháng hiện tại39,939
  • Tổng lượt truy cập997,611
LIÊN HỆ 0947.898.797 - 0907.898.797 (ZALO, WECHAT, FB)
  HOTLINE HỖ TRỢ KHÁCH HÀNG



Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây