Bất động sản -房地产公司

Thứ hai - 14/03/2011 17:32
Trung Tâm Tiếng Trung Gia Đình giới thiệu với các bạn Học tiếng Trung từ vựng tiếng trung chuyên ngành bất động sản
Bất động sản -房地产公司
 
Stt Tiếng Việt Tiếng Trung Phiên âm
       
1 Ăn, nghỉ 膳宿  shàn sù 
2 Bà chủ nhà 房东太太  fáng dōng tài tài 
3 Bãi tắm biển 海滨浴场  hǎi bīn yù chǎng 
4 Bán nhà 变卖房屋  biàn mài fáng wū 
5 Bán ra 出售  chū shòu 
6 Bản sao 副本  fù běn 
7 Bàn về hợp đồng 洽谈契约  qià tán qì yuē 
8 Bất động sản 房产  fáng chǎn 
9 Bất động sản 地产  dì chǎn 
10 Bên a trong hợp đồng 契约甲方  qì yuē jiǎ fāng 
11 Bên b trong hợp đồng 契约乙方  qì yuē yǐ fāng 
12 Bộ mặt đô thị 市容   shì róng   
13 Bồi hoàn trước 先期偿还  xiān qī cháng huán 
14 Bồn hoa 花坛  huā tán 
15 Bốn phòng hai sảnh 四室二厅  sì shì èr tīng 
16 Cầm cố 质押  zhì yā 
17 Cầm, thế chấp 典押  diǎn yā 
18 Căn hộ tiêu chuẩn 标准套房  biāo zhǔn tào fáng 
19 Chi (phí) sang tên 过户费  guò hù fèi 
20 Cho người khác thuê lại 转租入人  zhuǎn zū rù rén 
21 Cho thuê lại 转租出  zhuǎn zū chū 
22 Chủ nhà 房主  fáng zhǔ 
23 Chủ nhà 房东  fáng dōng 
24 Chung cư 公寓  gōng yù 
25 Chứng từ tiền thuê 租金收据  zū jīn shōu jù 
26 Chuyển nhà 搬家  bān jiā 
27 Chuyển nhà cho người khác thuê 转租  zhuǎn zū 
28 Chuyển nhượng 转让  zhuǎn ràng 
29 Có (đủ) dụng cụ gia đình 备家具  bèi jiā jù 
30 Đã thế chấp ngôi nhà 已典押房屋  yǐ diǎn yā fáng wū 
31 Đăng ký sang tên 过户登记  guò hù dēng jì 
32 Đến hạn 到期  dào qī 
33 Đi cửa riêng biệt 独立门户    dú lì mén hù     
34 Địa điểm 地点  dì diǎn 
35 Điện thoại công cộng 公共电话  gōng gòng diàn huà 
36 Diện tích ở 居住面积  jū zhù miàn jī 
37 Diện tích thực của căn phòng 房间净面积  fáng jiān jìng miàn jī 
38 Điều kiện cư trú 居住条件  jū zhù tiáo jiàn 
39 Định cư 定居  dìng jū 
40 Đô thị hóa 城市化       chéng shì huà           
41 Đoàn thể xã hội 社团   shè tuán   
42 Đơn nguyên (nhà) 单元  dān yuán 
43 Đơn xin thế chấp 质押书  zhì yā shū 
44 Dùng để cho thuê 供租用  gōng zū yòng 
45 Đuổi ra khỏi 逐出  zhú chū 
46 Giá bán 售价  shòu jià 
47 Giá đất ở thành phố 都市地价  dōu shì dì jià 
48 Gia hạn 宽限日  kuān xiàn rì 
49 Gia hạn khế ước 续约  xù yuē 
50 Giá qui định 国营牌价  guó yíng pái jià 
51 Giảm giá thuê 减租  jiǎn zū 
52 Giao thông công cộng 公共交通  gōng gòng jiāo tōng 
53 Giao thông tiện lợi 交通便利  jiāo tōng biàn lì 
54 Giao thông trong khu phố sầm uất 闹市交通  nào shì jiāo tōng 
55 Giấy chủ quyền nhà 房契  fáng qì 
56 Gió biển 海风  hǎi fēng 
57 Hệ thống cung cấp điện và thắp sáng riêng     独立供电照明  dú lì gōng diàn zhào míng 
58 Hiện trạng quyền sở hữu 所有权状  suǒ yǒu quán zhuàng 
59 Hiệp định thuê mướn 租借协议  zū jiè xié yì 
60 Hòa giải tranh chấp 调解纠纷  diào jiě jiū fēn 
61 Hoa viên trên mái nhà 屋顶花园  wū dǐng huā yuán 
62 Hợp đồng 合同  hé tóng 
63 Hợp đồng (khế ước) 契约  qì yuē 
64 Hợp đồng bắt đầu có hiệu lực 契约生效  qì yuē shēng xiào 
65 Hợp đồng thuê 租约  zū yuē 
66 Hợp đồng viết làm ba bản 一式三分的合同  yī shì sān fēn de hé tóng 
67 Hợp đồng viết làm hai bản 一式两份的合同  yī shì liǎng fèn de hé tóng 
68 Hướng 朝向  cháo xiàng 
69 Hướng bắc 朝北  cháo běi 
70 Hướng đông 朝东  cháo dōng 
71 Hướng mặt trời 朝阳  cháo yáng 
72 Hướng nam 朝南  cháo nán 
73 Hướng tây nam 朝西南  cháo xī nán 
74 Huyện ngoại thành 郊县  jiāo xiàn 
75 Khách thuê nhà 房客  fáng kè 
76 Không có dụng cụ gia đình 不备家具  bù bèi jiā jù 
77 Không có người ở 无人住  wú rén zhù 
78 Không có quyền chuyển nhượng 无转让权  wú zhuǎn ràng quán 
79 Không thu thêm phí 不另收费  bù lìng shōu fèi 
80 Khu biệt thự 别墅区  bié shù qū 
81 Khu công viên 花园区  huā yuán qū 
82 Khu dân cư 居民点  jū mín diǎn 
83 Khu dân cư mới 新居住区  xīn jū zhù qū 
84 Khu dân cư, cư xá 住宅区  zhù zhái qū 
85 Khu dân nghèo 贫民区  pín mín qū 
86 Khu đèn đỏ (ăn chơi) 红灯区  hóng dēng qū 
87 Khu điều dưỡng bên bãi biển 海滨疗养院  hǎi bīn liáo yǎng yuàn 
88 Khu đồi núi nổi tiếng 山区胜地  shān qū shēng dì 
89 Khu nhà gỗ 木屋区  mù wū qū 
90 Khu nhà ở cho công nhân 工人住宅区  gōng rén zhù zhái qū 
91 Khu nhà tập thể 公共住宅区  gōng gòng zhù zhái qū 
92 Khu thương mại 商业区  shāng yè qū 
93 Khu vực nội thành 市区  shì qū 
94 Khu vực trong thành 城区  chéng qū 
95 Lái nhà 二房东  èr fáng dōng 
96 Lập tức có thể dọn vào 立可迁入  lì kě qiān rù 
97 Mạng lưới điện thoại nội thành 市内电话网  shì nà diàn huà wǎng 
98 Miễn phí 免租  miǎn zū 
99 Mỗi m2 giá…đồng 每平方米…元  měi píng fāng mǐ … yuán 
100 Môi trường 境     jìng       
101 Môi trường đô thị 城市环境  chéng shì huán jìng 
102 Môi trường xã hội 社会环境  shè huì huán jìng 
103 Một căn hộ 一套房间  yī tào fáng jiān 
104 Một hộ 一户  yī hù 
105 Một khoảng đất 地段  dì duàn 
106 Một phòng một sảnh 一室一厅  yī shì yī tīng 
107 Nằm ở… 坐落  zuò luò 
108 Nền nhà 房基  fáng jī 
109 Ngoại ô 郊区  jiāo qū 
110 Người được nhượng 受让人  shòu ràng rén 
111 Người mối lái (môi giới) 经纪人  jīng jì rén 
112 Người nhận đồ cầm cố 受押人  shòu yā rén 
113 Người thành phố 城里人  chéng lǐ rén 
114 Người thuê 租户  zū hù 
115 Người thuê 租佣人  zū yōng rén 
116 Người trông giữ nhà 照管房屋人  zhào guǎn fáng wū rén 
117 Nhà cầu 联立房屋  lián lì fáng wū 
118 Nhà có ma (không may mắn)  凶宅  xiōng zhái 
119 Nhà để ăn và ở 供膳宿舍  gōng shàn sù shè 
120 Nhà hướng tây 西晒房子  xī shài fáng zǐ 
121 Nhà này cho thuê 此屋招租  cǐ wū zhāo zū 
122 Nhà nghỉ chung cư 公寓旅馆  gōng yù lǚ guǎn 
123 Nhân chứng 证人  zhèng rén 
124 Nhân vật nổi tiếng xã hội 社会名流  shè huì míng liú 
125 Nợ tiền thuê 欠租  qiàn zū 
126 Nơi có bờ biển đẹp 海滨胜地  hǎi bīn shēng dì 
127 Nơi nghỉ đông nổi tiếng 避寒胜地  bì hán shēng dì 
128 Nơi nghỉ mát 度假胜地  dù jiǎ shēng dì 
129 Nơi ở 住宅  zhù zhái 
130 Nơi ở không cố định 无固定住所  wú gù dìng zhù suǒ 
131 Ở nhờ 寄居  jì jū 
132 Ở vào… 位于  wèi yú 
133 Phát triển đô thị 城市发展              chéng shì fā zhǎn                         
134 Phòng 房间  fáng jiān 
135 Phòng hai người 双人房间  shuāng rén fáng jiān 
136 Phòng karaoke 卡拉ok厅  kǎ lā o k tīng 
137 Phòng một người 单人房间  dān rén fáng jiān 
138 Phòng trống (không có người)  空房  kōng fáng 
139 Phù hợp để ở 适居性  shì jū xìng 
140 Phường, hội 社区  shè qū 
141 Qui hoạch đô thị 城市规划  chéng shì guī huà 
142 Quyền sở hữu 所有权  suǒ yǒu quán 
143 Rộng rãi 宽敞     kuān chǎng       
144 Sang tên 过户  guò hù 
145 Siêu thị 超市  chāo shì 
146 Sinh hoạt giao tiếp 社交生活  shè jiāo shēng huó 
147 Sổ ghi chép đất đai 土地清册的  tǔ dì qīng cè de 
148 Sổ tiền thuê  租金簿  zū jīn bù 
149 Tài sản nhà nước 国有财产  guó yǒu cái chǎn 
150 Tài sản tư nhân 私有财产  sī yǒu cái chǎn 
151 Tăng giá thuê 涨租  zhǎng zū 
152 Tầng hầm 地下室  dì xià shì 
153 Tàu điện ngầm 地铁  dì tiě 
154 Thắng cảnh 胜地  shēng dì 
155 Thành phố trung tâm中 心城市  xīn chéng shì 
156 Thế chấp 抵押  dǐ yā 
157 Thiết bị tốt nhất 一流设备  yī liú shè bèi 
158 Thiếu nhà ở 房荒  fáng huāng 
159 Thời hạn cư trú 居住期限  jū zhù qī xiàn 
160 Thời hạn thuê 租借期  zū jiè qī 
161 Thông gió riêng biệt 独立通风   dú lì tōng fēng   
162 Thuê 租借  zū jiè 
163 Thuế bất động sản 房产税  fáng chǎn shuì 
164 Thuế nhà đất 地产税  dì chǎn shuì 
165 Tiền cược (tiền thế chấp)  押租  yā zū 
166 Tiền đặt cọc 定金  dìng jīn 
167 Tiền đặt cọc 押金  yā jīn 
168 Tiền thuê 租金  zū jīn 
169 Tiền thuê gồm cả tiền nước 租金包水电  zū jīn bāo shuǐ diàn 
170 Tiền thuê nhà 房租  fáng zū 
171 Tiền thuê nhà còn chịu lại 房租过租  fáng zū guò zū 
172 Tiền thuê nhà trả trước 预付房租  yù fù fáng zū 
173 Trả tiền mang tính chuyển nhượng 转让性付款  zhuǎn ràng xìng fù kuǎn 
174 Trả tiền thuê 付租金  fù zū jīn 
175 Trạm cấp cứu 急救站  jí jiù zhàn 
176 Tranh chấp nhà cửa 房屋纠纷  fáng wū jiū fēn 
177 Trật tự xã hội 社会秩序     shè huì zhì xù       
178 Trị an xã hội 社会治安  shè huì zhì ān 
179 Trọ 旅居  lǚ jū 
180 Trưng mua đất đai 土地征购  tǔ dì zhēng gòu 
181 Trung tâm thành phố 市中心  shì zhōng xīn 
182 Trung tâm thể dục thẩm mỹ 健美中心  jiàn měi zhōng xīn 
183 Trung tâm thương mại 购物中心  gòu wù zhōng xīn 
184 Tuyến đường chính 交通要道  jiāo tōng yào dào 
185 Tuyến giao thông chính 交通干线  jiāo tōng gān xiàn 
186 Ủy ban nhân dân 委员会  wěi yuán huì 
187 Vi phạm hợp đồng 违约  wéi yuē 
188 Viết làm ba bản 一式三分  yī shì sān fēn 
189 Viết làm hai bản (một kiểu) 一式两份  yī shì liǎng fèn 
190 Vùng đất hoàng kim (vàng) 黄金地段  huáng jīn dì duàn 
191 Xây dựng chính quyền thành phố 市政建设  shì zhèng jiàn shè 
192 Xin thứ lỗi vì tôi không bán nữa 恕不出售  shù bù chū shòu 
193 Yên tĩnh 幽静  yōu jìng 
194 Yên tĩnh, thanh nhã 幽雅  yōu yǎ 

 

Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá

Click để đánh giá bài viết

Những tin mới hơn

Những tin cũ hơn

phi dich vu


 
logo2017 08 11 6
 
VIETCOMBANK
 
VCB
 Chủ tài khoản: Đoàn Đình Bính

 Số tk:    
0011004220964

 Số thẻ:  9704366809242432011

 Chi nhánh: VCB Hoàn Kiếm, Hà Nội
BIDV
 
BIDV
 Chủ tài khoản: Đoàn Đình Bính

 Số tk:    
19910000193810

 Số thẻ:  9704180053424644

 Chi nhánh: BIDV Hồng Hà, Hà Nội
VTB
 
VTB
 Chủ tài khoản: Đoàn Đình Bính

 Số tk:   107003937632


 Số thẻ:  9704155248215644

 Chi nhánh: VTB Thanh Xuân, Hà Nội
TECHCOMBANK
TECHCOMBANK
 Chủ tài khoản: Đoàn Đình Bính

 Số tk:   19024881411668


Số thẻ:  9704078890028968

 Chi nhánh: TCB Lý Thường Kiệt, Hà Nội
 
NẠP TỆ ALIPAY, TK NGÂN HÀNG
abc
HƯỚNG DẪN MUA HÀNG TRÊN WECHAT
abc
THANH TOÁN HỘ ĐƠN HÀNG 1688
abc
HƯỚNG DẪN XÁC THỰC ALIPAY
Huong dan xac thuc Alipay
VẬN CHUYỂN TRUNG-VIỆT
abc
ĐẶT HÀNG TAOBAO
abc
TRA CỨU VẬN ĐƠN
abc
TẢI MẪU ĐƠN ĐẶT HÀNG TQ
abc
NẠP TIỀN VÀO TK ALIPAY
abc
ĐỔI TIỀN TK WECHAT
abc
THANH TOÁN HỘ TAOBAO
abc
HƯỚNG DẪN XÁC THỰC VÍ TIỀN WECHAT
abc
CHUYỂN TIỀN NGÂN HÀNG TQ
abc
ĐỔI TIỀN HỒNG BAO WECHAT
abc
BẢNG BÁO GIÁ DỊCH VỤ
Bảng báo giá
ORDER HÀNG TAOBAO
abc
CLB TIẾNG TRUNG OFFLINE
Offline
MUA BÁN BỒN NƯỚC CŨ
abc
DỊCH VỤ TAXI TẢI
abc
DỊCH VỤ CHUYỂN HÀNG
abc
THỐNG KÊ TRUY CẬP
  • Đang truy cập24
  • Hôm nay524
  • Tháng hiện tại37,524
  • Tổng lượt truy cập995,196
LIÊN HỆ 0947.898.797 - 0907.898.797 (ZALO, WECHAT, FB)
  HOTLINE HỖ TRỢ KHÁCH HÀNG



Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây