Công ty ngoại thương-外贸公司

Thứ hai - 14/03/2016 16:39



1. Công ty ngoại thương của tỉnh省外贸公司
2. Công ty ngoại thương của thành phố市外贸公司
3. Công ty ngoại thương của huyện县外贸公司
4. Công ty ngoại thương quốc tế国际贸易公司
5. Cục ngoại thương外贸局
6. Cục kiểm nghiệm hàng hóa商品检验局
7. Công ty xuất nhập khẩu进出口公司
8. Mậu dịch trong nước国内贸易
9. Mậu dịch đối ngoại对外贸易
10. Khu mậu dịch đối ngoại对外贸易区
11. Nước buôn bán lớn (cường quốc mậu dịch) 贸易大国
12. Doanh nghiệp xuất nhập khẩu进出口商行
13. Nước nhập khẩu进口国
14. Nước xuất khẩu出口国
15. Bạn hàng贸易伙伴
16. Đối thủ cạnh tranh mậu dịch 贸易竞争对手
17. Đoàn đại biểu mậu dịch, phái đoàn thương mại贸易代表团
18. Người đàm phán谈判人
19. Đoàn đại biểu đàm phán谈判代表
20. Giá bán buôn (bán sỉ) 批发价
21. Tên thương mại, tên nhãn hiệu thương phẩm商标名
22. Xuất siêu (mậu dịch), cán cân thương mại dư thừa贸易顺差
23. Nhập siêu, thâm hụt thương mại, cán cân thương mại thiếu hụt贸易逆差
24. Xuất siêu (ngoại thương) 外贸顺差
25. Nhập siêu外贸逆差
26. Doanh nghiệp đại lý代理商
27. Doanh nghiệp sản xuất, nhà sản xuất制造商
28. Hãng bán buôn, nhà phân phối批发商
29. Doanh nghiệp nhập khẩu, nhà nhập khẩu进口商
30. Doanh nghiệp xuất khẩu, nhà xuất khẩu出口商
31. Bên mua买方
32. Bên bán卖方
33. Người gửi hàng, người bán hàng, người ủy thác bán hàng ra nước ngoài发货人
34. Người nhận hàng收货人
35. Tự do mậu dịch 自由贸易
36. Khu vực tự do mậu dịch 自由贸易区
37. Mậu dịch thương mại nhập khẩu进口贸易
38. Mậu dịch thương mại xuất khẩu出口贸易
39. Mậu dịch chuyển khẩu, thương mại tái xuất转口贸易
40. Mậu dịch song phương双边贸易
41. Mậu dịch đa phương多边贸易
42. Mậu dịch tương hỗ, buôn bán đối lưu互惠贸易
43. Mậu dịch hàng đổi hàng, mậu dịch trao đổi hàng易货贸易
44. Mậu dịch bù trừ补偿贸易
45. Biên mậu (mậu dịch biên giới) 边境贸易
46. Mậu dịch qua trung gian中介贸易
47. Mậu dịch đường biển海运贸易
48. Mậu dịch vô hình无形贸易
49. Mậu dịch hữu hình有形贸易
50. Mậu dịch quá cảnh过境贸易
51. Cảng tự do自由港
52. Cửa khẩu thông thương, cửa khẩu thương mại通商口岸
53. Cửa khẩu theo hiệp ước条约口岸
54. Cửa khẩu xếp hàng, cảng xếp hàng装货口岸
55. Cảng xếp hàng vận chuyển装运港
56. Cảng xuất phát出发港
57. Cảng đến到达港
58. Cảng giao hàng交货港
59. Cảng nhập khẩu进口港
60. Cảng đăng ký (tàu thuyền) 船籍港
61. Thị trường ngoài nước海外市场
62. Thị trường quốc tế国际市场
63. Thị trường thế giới世界市场
64. Thị trường nhập khẩu进口市场
65. Hàng hóa nhập khẩu进口商品
66. Hàng nhập khẩu进口货物
67. Thị trường xuất khẩu出口市场
68. Hàng hóa xuất khẩu出口商品
69. Hàng xuất khẩu出口货物
70. Trung tâm thương mại贸易中心
71. Trung tâm ngoại thương外贸中心
72. Trung tâm mậu dịch quốc tế国际贸易中心
73. Trung tâm mậu dịch thế giới世界贸易中心
74. Trung tâm mậu dịch biên giới边境贸易中心
75. Thuế nhập khẩu进口税
76. Thuế xuất khẩu出口税
77. Hội chợ giao dịch hàng hóa商品交易会
78. Trung quốc sản xuất中国制造的
79. Trong nước sản xuất 本国制造的
80. Nước ngoài sản xuất外国制造的
81. Sản xuất ngay tại chỗ当地制造的
82. Nông sản农产品
83. Sản phẩm địa phương土产品
84. Hàng súc sản畜产品
85. Đặc sản特产品
86. Hàng thủ công mỹ nghệ工艺美术品
87. Hàng công nghiệp工业品
88. Hàng công nghiệp nặng重工业品
89. Hàng công nghiệp nhẹ轻工业品
90. (hàng) khoáng sản矿产品
91. Hàng ngoại外国商品
92. Hàng sản xuất xuất khẩu出口的制造品
93. Hàng quá cảnh过境货物
94. Thuế chuyển khẩu转口税
95. Hạng mục nhập khẩu进口项目
96. Phương thức nhập khẩu进口方式
97. Trực tiếp nhập khẩu直接进口
98. Gián tiếp nhập khẩu间接进口
99. Nhập khẩu miễn thuế免税进口
100. Danh mục hàng hóa nhập khẩu进口商品目录
101. Mức nhập khẩu进口额
102. Chế độ hạn ngạch nhập khẩu进口限额制度
103. Giấy phép nhập khẩu进口许可证
104. Quản lý khống chế nhập khẩu进口管制
105. Giá trị nhập khẩu进口值
106. Tổng giá trị nhập khẩu进口总值
107. Hạng mục xuất khẩu出口项目
108. Phương thức xuất khẩu出口方式
109. Xuất khẩu trực tiếp直接出口
110. Xuất khẩu gián tiếp间接出口
111. Danh mục hàng xuất khẩu出口商品目录
112. Mức xuất khẩu出口额
113. Chế độ hạn chế mức xuất khẩu出口限额制度
114. Giấy phép xuất khẩu出口许可证
115. Quản chế xuất khẩu出口管制
116. Gái trị xuất khẩu出口值
117. Tổng giá trị xuất khẩu出口总值
118. Nhập siêu入超
119. Xuất siêu出超
120. Giá cả hàng hóa商品价格
121. Báo giá报价
122. Định giá定价
123. Giá cif (đến cảng) 到岸价格
124. Giá fob, giá giao hàng trên tàu, giá rời cảng, giá không tính phí vận chuyển 离岸价格
125. Giá giao hàng交货价格
126. Giá ưu đãi优惠价格
127. Kiểm nghiệm hàng hóa商品检验
128. Kiểm nghiệm nhập khẩu进口检验
129. Kiểm nghiệm xuất khẩu出口检验
130. Số lượng数量
131. Chất lượng质量
132. Qui cách规格
133. Phiếu chứng nhận kiểm nghiệm hàng hóa商品检验证明书
134. Phiếu chứng nhận kiểm nghiệm检验合格证书
135. Lệ phí kiểm nghiệm hàng hóa商品检验费
136. Hiệp định mậu dịch song phương双边贸易协定
137. Hợp đồng ngoại thương外贸合同
138. Đàm phán giá cả价格谈判
139. Đơn đặt hàng定单
140. Đơn đặt hàng dài hạn长期定单
141. Đơn đặt hàng tơ lụa丝绸定货单
142. Hợp đồng mua hàng购货合同
143. Hợp đồng tiêu thụ, hợp đồng bán销售合同
144. Hợp đồng tương hỗ互惠合同
145. Ký kết hợp đồng合同的签订
146. Vi phạm hợp đồng 合同的违反
147. Đình chỉ hợp đồng合同的终止
148. Tờ khai hàng hóa, danh sách hàng hóa货物清单
149. Bảng kê khai hàng hóa, manifest舱单
150. Vận chuyển hàng bằng container集装箱货运
151. Giao hàng tại xưởng工厂交货
152. Giao dọc mạn tàu (启运港)船边交货
153. Giao hàng trên tàu船上交货
154. Giao cho người vận tải货交承运人(指定地点)
155. Giao hàng tại kho仓库交货
156. Giao tại biên giới边境交货
157. Giao hàng vào thời gian gần, giao hạn gần近期交货
158. Giao hàng về sau, giao sau远期交货
159. Giao hàng định kỳ定期交货
160. Thời gian giao hàng交货时间
161. Địa điểm giao hàng交货地点
162. Phương thức giao hàng交货方式
163. Phí vận chuyển hàng hóa货物运费
164. Phí bảo quản hàng hóa货物保管费
165. Vận đơn (b/l) 提(货)单
166. Vận đơn liên hiệp联运提单
167. Phiếu vận chuyển (承运人的)发货通知书;托运单;寄售通知书
168. Chứng nhận bảo hiểm保险单;保单
169. Chứng nhận xuất xứ产地证书;原产地证明书
170. Chứng nhận chất lượng (货物)品质证明书
171. Danh sách đóng gói装箱单;包装清单;花色码单
172. Đòi bồi thường索赔
173. Thời hạn (kỳ hạn) đòi bồi thường索赔期
174. Phiếu đòi bồi thường索赔清单
175. Bồi thường赔偿
176. Kết toán结算
177. Phương thức kết toán结算方式
178. Kết toán tiền mặt现金结算
179. Kết toán song phương双边结算
180. Kết toán đa phương多边结算
181. Kết toán quốc tế国际结算
182. Tiền đã kết toán结算货币
183. Chi trả支付
184. Phương thức chi trả支付方式
185. Chi trả bằng tiền mặt现金支付
186. Chi trả bằng tín dụng信用支付
187. Chi trả bằng đổi hàng易货支付
188. Tiền đã chi trả支付货币
189. Hóa đơn发票;发单;装货清单
190. Hóa đơn thương mại商业发票
191. Hóa đơn tạm临时发票
192. Hóa đơn chính thức确定发票
193. Hóa đơn chính thức最终发票
194. Hóa đơn chiếu lệ形式发票
195. Hóa đơn chiếu lệ假定发票
196. Hóa đơn lãnh sự领事发票
197. Hóa đơn lãnh sự领事签证发票
198. Hối phiếu汇票
199. Hối phiếu có kỳ hạn远期汇票
200. Hối phiếu trơn光票
201. Hối phiếu kèm chứng từ跟单汇票
202. Hối phiếu trả cho người cầm phiếu执票人汇票;执票人票据
203. Chấp nhận hối phiếu承兑;接受
204. Ký hậu hối phiếu背书;批单
205. Ký hậu để trắng空白背书;不记名背书
206. Ký hậu hạn chế限制性背书
207. Thư tín dụng信用证;信用状
208. Thư tín dụng có thể hủy ngang可撤销的信用证
209. Thư tín dụng không thể hủy ngang不可撤销的信用证
210. Thư tín dụng không thể hủy ngang miễn truy đòi不可撤销的无追索权信用证
211. Thư tín dụng tuần hoàn回复信用证;循环信用证
212. Thư tín dụng giáp lưng背对背信用证;转开信用证
213. Thư tín dụng đối ứng互开信用证
214. Thư tín dụng có điều khoản đỏ红条款信用证
215. Thư tín dụng dự phòng备用信用证
216. Chuyển tiền thư信汇
217. Chuyển tiền điện电汇
218. Nhờ thu kèm chứng từ跟单托受
219. Tín dụng chứng từ跟单信用证
220. Lệnh phiếu本票;期票
221. Séc, chi phiếu支票
222. Séc theo lệnh记名支票;指定人支票
223. Séc gạch chéo划线支票
224. Séc gạch chéo thông thường普通划线支票
225. Séc gạch chéo đặc biệt特别划线支票
226. Séc xác nhận保付支票;保兑支票
227. Séc du lịch旅行支票
228. Thẻ tín dụng信用卡
229. Đàm phán mậu dịch 贸易谈判
230. Điều kiện mậu dịch 贸易条件
231. Chiến tranh thương mại (mậu dịch)贸易战
232. Con đường mậu dịch贸易途径
233. Bán hàng ra ngoài外销
234. Chỉ số ngoại thương外贸指数
235. Tổng kim ngạch ngoại thương外贸总额
236. Điều khoản tối huệ quốc最惠国条款
237. Ưu đãi tối huệ quốc最惠国待遇

Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá

Click để đánh giá bài viết

Những tin mới hơn

Những tin cũ hơn

phi dich vu


 
logo2017 08 11 6
 
VIETCOMBANK
 
VCB
 Chủ tài khoản: Đoàn Đình Bính

 Số tk:    
0011004220964

 Số thẻ:  9704366809242432011

 Chi nhánh: VCB Hoàn Kiếm, Hà Nội
BIDV
 
BIDV
 Chủ tài khoản: Đoàn Đình Bính

 Số tk:    
19910000193810

 Số thẻ:  9704180053424644

 Chi nhánh: BIDV Hồng Hà, Hà Nội
VTB
 
VTB
 Chủ tài khoản: Đoàn Đình Bính

 Số tk:   107003937632


 Số thẻ:  9704155248215644

 Chi nhánh: VTB Thanh Xuân, Hà Nội
TECHCOMBANK
TECHCOMBANK
 Chủ tài khoản: Đoàn Đình Bính

 Số tk:   19024881411668


Số thẻ:  9704078890028968

 Chi nhánh: TCB Lý Thường Kiệt, Hà Nội
 
NẠP TỆ ALIPAY, TK NGÂN HÀNG
abc
HƯỚNG DẪN MUA HÀNG TRÊN WECHAT
abc
THANH TOÁN HỘ ĐƠN HÀNG 1688
abc
HƯỚNG DẪN XÁC THỰC ALIPAY
Huong dan xac thuc Alipay
VẬN CHUYỂN TRUNG-VIỆT
abc
ĐẶT HÀNG TAOBAO
abc
TRA CỨU VẬN ĐƠN
abc
TẢI MẪU ĐƠN ĐẶT HÀNG TQ
abc
NẠP TIỀN VÀO TK ALIPAY
abc
ĐỔI TIỀN TK WECHAT
abc
THANH TOÁN HỘ TAOBAO
abc
HƯỚNG DẪN XÁC THỰC VÍ TIỀN WECHAT
abc
CHUYỂN TIỀN NGÂN HÀNG TQ
abc
ĐỔI TIỀN HỒNG BAO WECHAT
abc
BẢNG BÁO GIÁ DỊCH VỤ
Bảng báo giá
ORDER HÀNG TAOBAO
abc
CLB TIẾNG TRUNG OFFLINE
Offline
MUA BÁN BỒN NƯỚC CŨ
abc
DỊCH VỤ TAXI TẢI
abc
DỊCH VỤ CHUYỂN HÀNG
abc
THỐNG KÊ TRUY CẬP
  • Đang truy cập26
  • Hôm nay539
  • Tháng hiện tại37,539
  • Tổng lượt truy cập995,211
LIÊN HỆ 0947.898.797 - 0907.898.797 (ZALO, WECHAT, FB)
  HOTLINE HỖ TRỢ KHÁCH HÀNG



Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây