Cửa hàng bách hóa -百货店

Thứ hai - 14/03/2016 06:29


1. Nhân viên kiểm tra của cửa hàng 谱面巡视员
2. Người bán hàng售货员
3. Quầy hướng dẫn (lễ tân)服务台
4. Hàng thịnh hành时兴货
5. Hàng nổi tiếng名牌货
6. Hàng hóa truyền thống传统商品
7. Hàng bền耐用品
8. Hàng nhái, hàng giả冒牌货
9. Hàng hóa đẹp và đa dạng花哨商品
10. Cửa hàng bán đồ cưới婚礼用品柜台
11. Quầy hàng bán hàng giá rẻ廉价商品部
12. Sản phẩm dệt sợi tổng hợp化纤品
13. Đồ gỗ (hàng đồ gỗ)木制品
14. Hàng đồ tre竹制品
15. Hàng mây tre đan竹编制品
16. Đồ đan bằng liễu gai柳条制品
17. Hàng mây藤制品
18. Hàng (sản phẩm) thủy tinh玻璃制品
19. Đồ sơn bằng gỗ漆器
20. Hàng (sản phẩm) nhựa塑料制品
21. Đồ đựng bằng sứ搪瓷器皿
22. Hàng mỹ nghệ美术用品
23. Hàng dệt cô-tông棉织品
24. Hàng dệt len毛织品
25. Hàng dệt tơ tằm丝织品
26. Hàng dệt kim针织品
27. Hàng dệt kim móc钩针织品
28. Hàng dệt lưới网眼织品
29. Hàng dệt vải lanh, sợi đay亚麻织品
30. Hàng dệt hoa花式织品
31. Nhạc cụ乐器
32. Văn phòng phẩm文具
33. Máy ảnh照相机
34. Quần áo trẻ con童装
35. Ô gấp折伞
36. Kéo gấp折剪
37. Quạt扇子
38. Quạt gấp折扇
39. Quạt tre 竹扇
40. Quạt giấy纸扇
41. Quạt ngà (voi)象牙扇
42. Bót hút thuốc (lá)烟嘴
43. Bót hút thuốc bằng ngà象牙烟嘴
44. Cái tẩu (thuốc lá)烟斗
45. Túi thuốc lá烟袋
46. Cái tẩu bằng trúc竹烟管
47. Diêm火柴
48. Bật lửa打火机
49. Bật lửa gas气体打火机
50. Đèn gas煤气点火器
51. Lọ hoa花瓶
52. Chiếu trúc (tre)竹席
53. Chiếu cói草席
54. Dao xếp折刀
55. Khăn mùi soa手帕
56. Khăn tay trang sức装饰手帕
57. Găng tay手套
58. Găng tay cao su象胶手套
59. Găng tay liền ngón 连指手套
60. Bao tay bảo vệ ngón tay护指套
61. Bao đựng套子
62. Đồ phủ ti vi 电视机套
63. Đồ phủ máy khâu缝纫机套
64. Cái che sa lông沙发套子
65. Dụng cụ che mưa雨具
66. Quần áo che mưa防雨衣物
67. Cái ô, dù雨伞
68. Quần áo mưa雨衣
69. Mũ đi mưa雨帽
70. Ủng đi mưa雨靴
71. Giày đi mưa雨鞋
72. Giày đi mưa, ủng套鞋
73. Áo mưa (không có ống tay)雨披
74. Gậy chống, batoong手杖
75. Cái gối枕头
76. Cái gối bằng tre竹枕
77. Áo gối枕套
78. Khăn trải gối枕巾
79. Chiếu trải gối, chõng tre枕席
80. Gói kim chỉ针线包
81. Giỏ đựng kim chỉ针线篮
82. Cái kim 针
83. Cái kim khâu缝针
84. Chỉ 线
85. Chỉ khâu bằng tơ 缝纫丝线
86. Chỉ khâu bằng sợi缝纫棉线
87. Máy khâu缝纫机
88. Kéo剪刀
89. Kéo (thợ) may缝纫剪刀
90. Cái bấm móng tay指甲钳
91. Kéo nhỏ sửa móng tay修甲小剪刀
92. Giũa móng tay指甲刷
93. Nón rộng vành斗笠
94. Ống nhổ 痰盂
95. Cái sào treo rèm窗帘杆
96. Cái vòng cuốn rèm cửa sổ窗帘圈
97. Bàn chải刷子
98. Bàn chải quần áo衣刷
99. Cái để móc áo衣钩
100. Cái giá mắc áo衣架
101. Túi nhựa塑料袋
102. Đồ gốm 陶器
103. Đồ sứ瓷器
104. Dụng cụ ăn cơm (dùng bữa)餐具
105. Bộ đồ ăn bằng inox不锈钢餐具
106. Đồ đựng thức ăn bằng sứ瓷餐具
107. Cái làn đựng bộ đồ ăn餐具篮
108. Giá phơi áo quần晾衣架
109. Dây phơi áo quần晾衣绳
110. Cái kẹp quần áo衣夹
111. Giá treo mũ, áo衣帽架
112. Đồ dùng vệ sinh卫生用具
113. Cái chổi扫帚
114. Chổi tre竹扫帚
115. Chổi cán dài长柄扫帚
116. Đồ lau sàn nhà拖把
117. Đồ lau sàn nhà cán dài长柄拖把
118. Chổi phất trần鸡毛掸子
119. Đồ che chống bụi防尘套
120. Thùng gỗ木桶
121. Tủ lạnh冰箱
122. Đèn pin电筒
123. Pin电池
124. Pin khô干电池
125. Pin mặt trời太阳能电池
126. Pin nạp điện充电电池
127. Máy nạp điện cho pin电池充电器
128. Đèn bàn 台灯
129. Đèn treo吊灯
130. Đèn treo hình (cành) cây枝形吊灯
131. Đèn đổi màu变色灯
132. Đèn tường壁灯
133. Đèn đặt ở đầu giường床头灯
134. Đèn có thể nâng cao hạ thấp升降灯
135. Bóng đèn tròn灯泡
136. Đèn huỳnh quang目光灯
137. Bóng đèn huỳnh quang目光灯管
138. Nến, đèn cầy蜡烛
139. Đài (bệ) cắm nến烛台
140. Rèm, mành (cửa sổ)帘子
141. Mành trúc竹帘子
142. Rèm cửa sổ窗帘
143. Rèm phòng ngủ卧室窗帘
144. Rèm nhung丝绒窗帘
145. Rèm che một nửa半截窗帘
146. Thảm trải nền地毯
147. Thảm treo tường挂毯
148. Nhiệt kế温度计
149. Xe đẩy trẻ con婴儿车
150. Cái nôi (cho trẻ con nằm)摇篮
151. Tã trẻ con尿布
152. Đệm mút海绵垫子
153. Cái muôi, cái thìa匙
154. Bát碗
155. Đũa筷子
156. Đũa tre竹筷
157. Đũa ngà象牙筷
158. Đũa son红木筷
159. Đũa nhựa塑料筷
160. Đĩa (mâm)盘
161. Mâm thức ăn餐盘
162. Chậu盆
163. Thìa, muôi勺
164. Bát đựng canh汤盆
165. Cốc杯子
166. Đĩa碟
167. Cốc thủy tinh 玻璃杯
168. Bát đựng súp汤碗
169. Muôi múc canh汤勺
170. Thìa múc canh汤匙
171. Dao ăn餐刀
172. Cái nĩa, cái xỉa餐叉
173. Dụng cụ nhà bếp厨房用具
174. Xoong, nồi锅
175. Chảo xào thức ăn炒菜锅
176. Nồi đất, nồi sành沙锅
177. Xoong đáy bằng平底锅
178. Ấm nước 水壶
179. Ấm điện电水壶
180. Dao thái, dao phay菜刀
181. Cái thớt砧板
182. Lồng bàn彩罩
183. Đồ uống bằng trà sứ瓷茶具
184. Ấm pha trà茶壶
185. Ly uống trà茶杯
186. Khay đựng trà茶盘
187. Bát uống trà插碗
188. Thìa múc trà茶勺
189. Lọ đựng trà茶瓶
190. Hộp đựng trà茶叶盒
191. Phích đựng nước sôi, bình thủy热水瓶
192. Bộ đồ uống cà phê bằng sứ全套陶瓷咖啡具
193. Thìa cà phê咖啡匙
194. Bộ đồ uống cà phê咖啡具
195. Cốc (tách) uống cà phê 咖啡杯
196. Bình đựng cà phê咖啡壶
197. Thuốc tẩy洗涤剂
198. Thuốc tẩy quần áo tổng hợp合成洗涤剂
199. Ván giặt (quần áo)洗衣板
200. Máy giặt洗衣机
201. Bàn chải (giặt, đánh giày)板刷
202. Ván vò quần áo搓衣板
203. Bột giặt (xà phòng bột)洗衣粉
204. Xà phòng miếng皂片
205. Khăn lau擦布
206. Giẻ lau抹布
207. Giẻ lau bụi 擦尘布
208. Giẻ rửa bát洗碟布
209. Chậu rửa bát 洗碟盆
210. Thùng đựng nước水桶
211. Khăn ăn 餐巾
212. Giấy ăn餐巾纸
213. Giấy ăn ướt湿餐巾纸
214. Cái kẹp tóc发夹
215. Dầu chải tóc发油
216. Lưới búi tóc发网
217. Máy sấy tóc电吹风
218. Chậu rửa mặt脸盆
219. Thuốc tẩy vết bẩn去污器
220. Khăn tay bằng giấy手帕纸
221. Thuốc tẩy rửa清洁剂
222. Bột tẩy vết bẩn去污粉
223. Bột tẩy trắng漂白粉
224. Mỹ phẩm化妆品
225. Hộp mỹ phẩm có gương soi化妆用品小镜匣
226. Nước hoa香水
227. Cái bơm xịt nước hoa香水喷射器
228. Phấn thoa mặt香粉
229. Miếng xốp thoa phấn粉扑
230. Hộp phấn香粉盒
231. Kem dưỡng da美容洁肤膏
232. Kem thoa mặt雪花膏
233. Son môi口红
234. Kem thoa mí mắt眼睑膏
235. Bút kẻ mắt眼线笔
236. Kem kẻ mắt眼线膏
237. Bút kẻ lông mày煤笔
238. Mascara睫毛膏
239. Sơn móng tay指甲油
240. Phấn phủ洁肤霜
241. Thuốc nhuộm tóc 染发剂
242. Dầu gội đầu 洗发剂
243. Dầu gội đầu洗发液
244. Thuốc dưỡng tóc美发剂
245. Phấn rôm爽身粉
246. Nước hoa花露水
247. Xà phòng肥皂
248. Xà phòng thơm香皂
249. Xà phòng có chất thuốc药皂
250. Xà phòng sát trùng卫生药皂
251. Đĩa đựng xà phòng肥皂盘
252. Áo tắm 浴衣
253. Áo tắm vải bông mềm毛巾浴衣
254. Bồn tắm 浴缸
255. Khăn tắm浴巾
256. Khăn mặt毛巾
257. Tăm xỉa răng牙签
258. Ống đựng tăm牙签筒
259. Cốc để xúc miệng漱口杯
260. Bàn chải牙刷
261. Bột đánh răng牙粉
262. Kem đánh răng牙膏
263. Gương 镜子
264. Lược梳子
265. Lược răng nhỏ细齿梳
266. Bàn chải dùng phủi tóc发刷
267. Bàn chải đánh giày鞋刷
268. Áo bơi游泳衣
269. Quần bơi游泳裤
270. Mũ bơi游泳帽
271. Phao bơi救生圈
272. Va ly箱子
273. Va ly vải bạt帆布箱
274. Va ly da皮箱
275. Va ly da nhân tạo人造皮箱
276. Va ly du lịch旅行箱
277. Túi du lịch旅行手提包
278. Cặp sách书包
279. Cặp sách bằng vải bạt帆布书包
280. Cặp da皮书包
281. Dao mở nắp hộp (đồ hộp)开罐刀
282. Thuốc long não樟脑块
283. Viên long não樟脑丸
284. Đồ dùng bằng nhôm铝制器皿
285. Thắt lưng腰带
286. Thắt lưng裤带
287. Thắt lưng da (dây nịt da)皮袋
288. Khăn trải giường床单
289. Chăn chiên毛巾被
290. Vải phủ giường床罩
291. Thảm 毯子
292. Túi đựng chăn nệm杯套
293. Chăn nhung lông vịt鸭绒被
294. Bình nước nóng cho vào trong chăn để sưởi ấm汤壶
295. Thảm lông cừu 羊毛毯
296. Tất lông cừu羊毛袜
297. Áo sơ mi len羊毛衫
298. Áo len cổ chui羊毛套衫
299. Áo len không cổ không khuy羊毛开衫
300. Băng vệ sinh卫生带
301. Khăn vệ sinh卫生巾
302. Giấy vệ sinh卫生纸
303. Tông đơ (dao cạo)剃刀
304. Dao cạo râu điện电动剃须刀
305. Bếp điện电炉
306. Bàn là电熨斗
307. Thảm (đệm) điện电热毯
308. Cái mền du lịch (dùng đắp khi đi tàu, xe…)旅行毯
309. Áo nhung羊绒衫
310. Áo thể thao运动衫
311. Quần áo lót nữ女式内衣裤
312. Quần áo lót nam男式短衬裤
313. Áo may ô, áo lót背心
314. Áo chẽn紧身胸衣
315. Cái nịt vú, yếm胸罩
316. Quần áo lót trẻ con儿童内衣
317. Áo lót汗背心
318. Áo may ô汗衫
319. Áo thun t恤衫
320. Quần lót nam衬裤
321. Áo sơ mi衬衫
322. Mũ nhung dệt针织绒线帽
323. Cúc áo, nút áo纽扣
324. Khuyết (để cài nút áo)扭襻
325. Ca-ra-vat领带
326. Cái cài ca-ra-vat领带扣针
327. Phec mơ tuya (khóa kéo)拉链
328. Cái tất 袜子
329. Tất ngắn短袜
330. Tất dài 长统袜
331. Tất ni lông尼龙袜
332. Tất sợi tơ tằm丝袜
333. Tất liền quần 连裤袜
334. Dây đeo (quần, váy)背带
335. Dây đeo tất吊袜带
336. Cái kẹp dây đeo tất吊袜带夹子
337. Khăn quàng cổ围巾
338. Khăn quàng cổ dài长围巾
339. Rèm cửa 门帘
340. Chuông cửa门领
341. Khóa cửa门锁
342. Xích chống trộm门上的防盗链
343. Thảm chùi giày门前的擦鞋垫

Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá

Click để đánh giá bài viết

Những tin mới hơn

Những tin cũ hơn

phi dich vu


 
logo2017 08 11 6
 
VIETCOMBANK
 
VCB
 Chủ tài khoản: Đoàn Đình Bính

 Số tk:    
0011004220964

 Số thẻ:  9704366809242432011

 Chi nhánh: VCB Hoàn Kiếm, Hà Nội
BIDV
 
BIDV
 Chủ tài khoản: Đoàn Đình Bính

 Số tk:    
19910000193810

 Số thẻ:  9704180053424644

 Chi nhánh: BIDV Hồng Hà, Hà Nội
VTB
 
VTB
 Chủ tài khoản: Đoàn Đình Bính

 Số tk:   107003937632


 Số thẻ:  9704155248215644

 Chi nhánh: VTB Thanh Xuân, Hà Nội
TECHCOMBANK
TECHCOMBANK
 Chủ tài khoản: Đoàn Đình Bính

 Số tk:   19024881411668


Số thẻ:  9704078890028968

 Chi nhánh: TCB Lý Thường Kiệt, Hà Nội
 
QUY TRÌNH NẠP TIỀN TỆ VÀO TÀI KHOẢN ALIPAY/WECHAT/NGÂN HÀNG TQ
 
nap te
QUY TRÌNH THANH TOÁN HỘ TIỀN HÀNG TAOBAO/1688
 
tt ho
QUY TRÌNH ĐỔI TIỀN TỆ -> VNĐ QUA WECHAT/ALIPAY
 
doi te sang viet
NẠP TỆ ALIPAY, TK NGÂN HÀNG
abc
HƯỚNG DẪN MUA HÀNG TRÊN WECHAT
abc
THANH TOÁN HỘ ĐƠN HÀNG 1688
abc
HƯỚNG DẪN XÁC THỰC ALIPAY
Huong dan xac thuc Alipay
VẬN CHUYỂN TRUNG-VIỆT
abc
ĐẶT HÀNG TAOBAO
abc
TRA CỨU VẬN ĐƠN
abc
TẢI MẪU ĐƠN ĐẶT HÀNG TQ
abc
NẠP TIỀN VÀO TK ALIPAY
abc
ĐỔI TIỀN TK WECHAT
abc
THANH TOÁN HỘ TAOBAO
abc
HƯỚNG DẪN XÁC THỰC VÍ TIỀN WECHAT
abc
CHUYỂN TIỀN NGÂN HÀNG TQ
abc
ĐỔI TIỀN HỒNG BAO WECHAT
abc
BẢNG BÁO GIÁ DỊCH VỤ
Bảng báo giá
ORDER HÀNG TAOBAO
abc
CLB TIẾNG TRUNG OFFLINE
Offline
MUA BÁN BỒN NƯỚC CŨ
abc
DỊCH VỤ TAXI TẢI
abc
DỊCH VỤ CHUYỂN HÀNG
abc
THỐNG KÊ TRUY CẬP
  • Đang truy cập26
  • Máy chủ tìm kiếm1
  • Khách viếng thăm25
  • Hôm nay4,029
  • Tháng hiện tại92,393
  • Tổng lượt truy cập1,401,375
LIÊN HỆ 0947.898.797 - 0907.898.797 (ZALO, WECHAT, FB)
  HOTLINE HỖ TRỢ KHÁCH HÀNG



Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây