Cửa hàng thực phẩm - 食品店

Thứ hai - 14/03/2016 17:22



I. Kẹo -糖果
1. Kẹo thập cẩm十锦糖果
2. Kẹo dẹt 扁形糖果
3. Kẹo cứng硬糖
4. Kẹo hoa quả水果硬糖
5. Kẹo mềm có nhân 夹心软糖
6. Kẹo dừa椰子糖
7. Kẹo mềm nhân ( lòng trắng )trứng hạnh nhân 杏仁蛋白软糖
8. Kẹo sữa mềm乳脂软糖
9. Kẹo chanh柠檬水果糖
10. Kẹo bơ sữa奶油夹心糖
11. Kẹo bơ mềm奶油软糖
12. Kẹo bông 棉花糖
13. Kẹo cao su口香糖
14. Kẹo lạc sôcôla可可花生糖
15. Kẹo xốp炒米糖
16. Kẹo lạc ( kẹo đậu phộng )花生糖
17. Kẹo có mùi rượu brandy白兰地酒味糖
18. Kẹo sôcôla巧克力糖
19. Kẹo sôcôla sữa巧克力奶糖
20. Kẹo sôcôla viên巧克力粒糖
21. Kẹo sôcôla mềm 巧克力软糖
22. Kẹo mềm nhân sôcôla 巧克力夹心软糖
23. Kẹo sôcôla thỏi 条形巧克力
24. Kẹo sôcôla hình trứng 蛋形巧克力
25. Kẹo sôcôla nhân rượu 酒心巧克力
26. Kẹo sôcôla đồng tiền vàng 金币巧克力
27. Kẹo sôcôla hạt tròn 园形巧克力粒糖
28. Kẹo sôcôla nhân bơ sữa奶油夹心巧克力糖
II. Bánh ga tô-糕饼
1. Bánh bích quy饼干
2. Bánh quy ngọt 甜饼干
3. Bánh quy thập cẩm 什锦饼干
4. Bánh quy giòn脆饼干
5. Bánh quy mỏng薄脆饼干
6. Bánh quế, bánh thánh 华夫饼干
7. Bánh quy mùi rượu酒香饼干
8. Bánh quy kẹp bơ奶油夹心饼干
9. Bánh quy cream奶油梳打饼干
10. Bánh quy sôcôla 巧克力饼干
11. Bánh quy ngọt 曲奇饼
12. Bánh quy nước gừng brandy白兰地姜汁饼干
13. Bánh mì 面包
14. Bánh mì bơ 奶油面包
15. Bánh mì tròn nhỏ小圆面包
16. Bánh mì trắng 白面包
17. Bánh mì đen黑面包
18. Bánh sừng bò 羊角面包
19. Bánh mì kẹp xúc xích nóng 红肠面包
20. Bánh mì batoong短棍面包
21. Bánh mì kiểu pháp法式小面包
22. Bánh mì lên men tự nhiên 自然发酵面包
23. Ổ bánh mì 面包卷
24. Ổ bánh mì pho mát奶酪面包卷
25. Ổ bánh mì cà phê咖啡面包卷
26. Ổ bánh mì dài棒状面包卷
27. Bánh ga tô蛋糕
28. Bánh ga tô tầng夹层蛋糕
29. Bánh ga tô nhân hạt dẻ 栗子蛋糕
30. Bánh ga tô kem 冰淇淋蛋糕
31. Bánh ga tô hạnh nhân 果仁蛋糕
32. Bánh ga tô nhân hoa quả 水果蛋糕
33. Bánh ga tô hình cây树形蛋糕
34. Bánh ga tô béo ngọt 马德拉蛋糕
35. Bánh tráng薄饼
36. Bánh rán 煎饼
37. Bánh gừng 姜饼
38. Bánh ga tô bạc hà 薄荷糕
39. Bánh ga tô sơn tra 山楂糕
40. Bánh ga tô cà phê 咖啡糕
41. Bánh nướng mặn không nhân 烙饼
42. Bánh quế 花夫饼
43. Bánh mì khô面包干
44. Bánh xốp 炮夫
45. Bánh xốp bơ奶油炮夫
46. Bánh xốp sôcôla 巧克力酥
47. Bánh xốp sôcôla bơ巧克力奶油酥
48. Bánh có nhân 馅儿并
49. Bánh nhân thịt 肉饼
50. Bánh trung thu 月饼
51. Cây xúc xích香肠肉卷
52. Bánh kẹp thịt ( hot dog )热狗
53. Bánh hamburger牛肉饼
54. Bánh cam vòng 炸面卷
55. Bánh cuộn bơ奶油卷
III. Đồ uống-饮料
1. Đồ uống nhẹ (không cồn)软性饮料
2. Đồ uống liền 方便饮料
3. Nước sôcôla 巧克力饮料
4. Nước ngọt 汽水
5. Nước khoáng 矿泉水
6. Nước hoa quả có ga 果汁汽水
7. Nước cam có ga 桔子汽水
8. Nước cam 桔子汁
9. Nước chanh có ga 柠檬汽水
10. Nước dừa椰子汁
11. Sữa bò牛奶
12. Nước uống mạch nha 麦乳精饮料
13. Sô đa kem 冰淇淋苏打水
14. Bia 啤酒
15. Bia chai瓶装啤酒
16. Bia lon 一听啤酒
17. Bia đen 黑啤酒
18. Bia mạch nha 麦芽啤酒
19. Bia đắng 苦啤酒
20. Loại bia nhẹ 贮陈啤酒
21. Bia gừng 姜啤
22. Bia nhạt 淡啤酒
23. Bia gạo 大米啤酒
24. Nước gừng khô干姜水
25. Rượu酒
26. Rượu chai 瓶装酒
27. Rượu khai vị 开胃酒
28. Rượu gừng 姜酒
29. Rượu cam 桔子酒
30. Rượu apsin (rượu ngải trắng)苦艾酒
31. Rượu gin pha với rượu martini马提尼酒
32. Rượu mạch nha 麦芽酒
33. Rượu gạo米酒
34. Rượu ngọt brandy白兰地甜酒
35. Rượu vang hoa điêu花雕酒
36. Rượu vang trắng nguyên chất夏布利酒
37. Rượu sâm banh香槟酒
38. Rượu tây ban nha 雪利酒
39. Rượu vecmut味美思酒
40. Rựou gin杜松子酒
41. Rượu gin có ga 杜松子汽酒
42. Rượu hoa quả 果味酒
43. Rượu táo 苹果酒
44. Rượu nho (rượu vang)葡萄酒
45. Rượu vang đỏ红葡萄酒
46. Rượu vang trắng 白葡萄酒
47. Rượu mạnh 烈性酒
48. Rượu whisky ngọt 威士忌酒
49. Rượu vodka martini伏特加马提尼酒
50. Rượu vodka伏特加酒
51. Rượu brandy白兰地酒
52. Rượu mao đài茅台酒
VI. Đặc sản-土产品
1. Đặc sản 土特产品
2. Đường ăn 食糖
3. Đường cát 砂糖
4. Đường trắng 棉白糖
5. Đường tinh chế, đường tinh luyện 精制糖
6. Đường miếng 方糖
7. Đường phèn 冰糖
8. Viên đường hình tròn 圆锥形糖块
9. Đườnh bột, đường xay糖粉
10. Muối ăn 食盐
11. Muối ăn thêm (muối để trên bàn)佐餐盐
12. Dầu ăn 石油
13. Dầu tinh chế精制油 
14. Dầu thực vật 植物油
15. Dầu đậu nành 豆油
16. Dầu lạc 花生油
17. Dầu ăn 菜油
18. Dầu salad色拉油
19. Dầu dừa椰子油
20. Dầu trám, dầu ôliu橄榄油
21. Dầu chanh 柠檬油
22. Bơ chanh 柠檬黄油
23. Dầu vừng 麻油
24. Thực phẩm ăn liền 方便食品
25. Mì ăn liền 方便面
26. Mứt hoa quả ướt, công-fi-tuya果酱
27. Mứt hoa quả thập cẩm 什锦果酱
28. Nước cam đặc (công-fi-tuya cam)柑子酱
29. Nước ép mơ (công-fi-tuya mơ)梅子酱
30. Công-fi-tuya chanh柠檬酱
31. Công-fi-tuya dâu tây草莓酱
32. Nước táo đặc (công-fi-tuya táo)苹果酱
33. Tương cải芥子酱
34. Tương cà 番茄酱
35. Nước lạc đặc 花生酱
36. Tương vừng 芝麻酱
37. Tương (đậu nành)豆瓣酱
38. Gạo大米
39. Đại mạch trân châu珍珠大麦
40. Yến mạch 燕麦片
41. Bột mì thô粗面粉
42. Cọ sagu西米
43. Bột cọ sagu西米粉
44. Mì sợi 面条
45. Mì ống 通心面
46. Gạo nếp糯米
47. Bún, bánh phở, bột gạo米粉
48. Hạt 果仁
49. Đậu xanh绿豆
50. Đậu đỏ赤豆
51. Đậu nành大豆
52. Lạc (đậu phộng)花生
53. Mứt蜜饯
54. Mứt hoa quả 蜜饯果皮
55. Mứt hoa quả蜜饯果品
56. Mứt trái cây果脯
57. Mứt quất糖金桔
58. Mứt sen 糖莲心
59. Ô mai trần bì 陈皮梅
60. Mứt táo密枣
61. Nho khô葡萄干
62. Táo hồng, táo đỏ红枣
63. Táo tàu黑枣
64. Cùi nhãn 桂圆肉
65. Bột ngó sen 藕粉
66. Miến粉丝
67. Mộc nhĩ trắng, tuyết nhĩ银耳
68. Cây bách hợp百合
69. Hạt sen 莲心
70. Hoa hiên 金针菜
71. Mộc nhĩ đen 黑木耳
72. Nấm hương香菇
73. Nấm đông cô (nấm hương) 冻菇
74. Nấm rơm草菇
75. Măng khô笋干
76. Con sò (con trai) khô淡菜干
77. Lạp xưởng香肠
78. Mì chính (bột ngọt)味精
79. Dấm 醋
80. Quế 桂皮
81. Vỏ quýt陈皮
82. Cháy cơm 锅巴
83. Bột đậu 豆沙
84. Dưa muối băng xì dầu hoặc tương酱菜
85. Dưa muối thập cẩm什锦酱菜
86. Củ cải muối tương 酱萝卜
87. Dưa chuột ri乳瓜
88. Chao豆豉
89. Sữa đậu乳腐
90. Cọng cải tẩm ớt và hương liệu榨菜
91. Váng sữa đậu nành豆腐皮
92. Dưa chuột muối腌黄瓜
93. Rau trộn giấm泡菜
94. Cá trích muối 腌鲱鱼
95. Trứng muối 咸蛋
96. Cá mắm 咸鱼
97. Thịt muối咸肉
V. Các thực phẩm khác-其他食品
1. Thức ăn ngọt 甜食
2. Kem 冰淇淋
3. Kem có tinh dầu thơm 香草冰淇淋
4. Kem ốc quế 蛋卷冰淇淋
5. Mạch nha 麦乳精
6. Trà cô ca可可茶
7. Bột cô ca 可可粉
8. Tinh bột hoa cúc 菊花精
9. Cà phê咖啡
10. Cà phê tan速溶咖啡
11. Tinh dầu cà phê咖啡精
12. Hạt cà phê咖啡豆
13. Trà chanh 柠檬茶
14. Sữa bò chưa tách bơ全脂牛奶
15. Sữa bò không béo, sữa tách bơ脱脂牛奶
16. Sữa bột奶粉
17. Sữa bột chưa tách bơ全脂奶粉
18. Sữa bột không béo脱脂奶粉
19. Sữa đặc炼乳
20. Sữa đặc tách bơ (phó mát không béo)脱脂干酪
21. Phó mát hương chanh 柠檬酪
22. Bơ 奶油
23. Phó mát奶油干酪
24. Nước xốt bơ奶油沙司
25. Ma-ga-rin (giống như bơ)麦淇淋
26. Thuốc lá 香烟
27. Thuốc lá hộp盒装香烟
28. Thuốc lá đóng hộp听装香烟
29. Xì gà雪茄
30. Đồ hộp罐头
31. Thực phẩm đóng hộp 罐头食品
32. Hoa quả đóng hộp水果罐头
33. Một lon hoa quả (đóng hộp)一听水果
34. Rau đóng hộp蔬菜罐头
35. Thịt hộp肉罐头
36. Cá hộp 鱼罐头
37. Súp hộp罐头汤
38. Cá sadin đóng hộp听装沙丁鱼
39. Sữa bò đóng hộp听装牛奶
40. Chế phẩm của đường糖制的
41. Thức ăn rán油炸的
42. Thức ăn hòa tan nhanh 速溶的
43. Chế phẩm sôcôla巧克力的
44. Có vị bơ油奶油味的
45. Làm bằng sôcôla巧克力制的
46. Đóng chai瓶装的
47. Đóng hộp罐装的
48. Đóng gói bịt kín密封包装
49. Thơm ngon hợp khẩu vị美味可口的

Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá

Click để đánh giá bài viết

Những tin mới hơn

Những tin cũ hơn

phi dich vu


 
logo2017 08 11 6
 
VIETCOMBANK
 
VCB
 Chủ tài khoản: Đoàn Đình Bính

 Số tk:    
0011004220964

 Số thẻ:  9704366809242432011

 Chi nhánh: VCB Hoàn Kiếm, Hà Nội
BIDV
 
BIDV
 Chủ tài khoản: Đoàn Đình Bính

 Số tk:    
19910000193810

 Số thẻ:  9704180053424644

 Chi nhánh: BIDV Hồng Hà, Hà Nội
VTB
 
VTB
 Chủ tài khoản: Đoàn Đình Bính

 Số tk:   107003937632


 Số thẻ:  9704155248215644

 Chi nhánh: VTB Thanh Xuân, Hà Nội
TECHCOMBANK
TECHCOMBANK
 Chủ tài khoản: Đoàn Đình Bính

 Số tk:   19024881411668


Số thẻ:  9704078890028968

 Chi nhánh: TCB Lý Thường Kiệt, Hà Nội
 
NẠP TỆ ALIPAY, TK NGÂN HÀNG
abc
HƯỚNG DẪN MUA HÀNG TRÊN WECHAT
abc
THANH TOÁN HỘ ĐƠN HÀNG 1688
abc
HƯỚNG DẪN XÁC THỰC ALIPAY
Huong dan xac thuc Alipay
VẬN CHUYỂN TRUNG-VIỆT
abc
ĐẶT HÀNG TAOBAO
abc
TRA CỨU VẬN ĐƠN
abc
TẢI MẪU ĐƠN ĐẶT HÀNG TQ
abc
NẠP TIỀN VÀO TK ALIPAY
abc
ĐỔI TIỀN TK WECHAT
abc
THANH TOÁN HỘ TAOBAO
abc
HƯỚNG DẪN XÁC THỰC VÍ TIỀN WECHAT
abc
CHUYỂN TIỀN NGÂN HÀNG TQ
abc
ĐỔI TIỀN HỒNG BAO WECHAT
abc
BẢNG BÁO GIÁ DỊCH VỤ
Bảng báo giá
ORDER HÀNG TAOBAO
abc
CLB TIẾNG TRUNG OFFLINE
Offline
MUA BÁN BỒN NƯỚC CŨ
abc
DỊCH VỤ TAXI TẢI
abc
DỊCH VỤ CHUYỂN HÀNG
abc
THỐNG KÊ TRUY CẬP
  • Đang truy cập19
  • Hôm nay510
  • Tháng hiện tại37,510
  • Tổng lượt truy cập995,182
LIÊN HỆ 0947.898.797 - 0907.898.797 (ZALO, WECHAT, FB)
  HOTLINE HỖ TRỢ KHÁCH HÀNG



Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây