Cửa hàng văn phòng phẩm - 文具店

Thứ hai - 14/03/2016 06:21
Trung Tâm Tiếng Trung Gia Đình giới thiệu với các bạn học tiếng Trung từ vựng tiếng Trung, thuật ngữ tiếng Trung chuyên ngành văn phòng phẩm
Cửa hàng văn phòng phẩm - 文具店
 
Stt Tiếng Việt Tiếng Trung Phiên âm
1  Người buôn bán văn phòng phẩm 文具商  wén jù shāng 
2  Văn phòng phẩm 文具  wén jù 
3  Bút chì 铅笔  qiān bǐ 
4  Bút máy 钢笔  gāng bǐ 
5  Bút lông 毛笔  máo bǐ 
6  Bút vẽ 画笔  huà bǐ 
7  Bút nến màu (bút sáp) 蜡笔  là bǐ 
8  Bút màu 彩色笔  cǎi sè bǐ 
9  Bút bi 圆珠笔  yuán zhū bǐ 
10  Bút chì bấm 活动铅笔  huó dòng qiān bǐ 
11  Bút để ký 签名笔  qiān míng bǐ 
12  Bút chấm mực 蘸水笔  zhàn shuǐ bǐ 
13  Bút dạ quang  荧光笔  yíng guāng bǐ 
14  Bút lông ngỗng 鹅管笔  é guǎn bǐ 
15  Bút kiểu ngòi pháo 芯式笔  xīn shì bǐ 
16  Phấn viết 粉笔  fěn bǐ 
17  Chổi quét sơn, quét vôi 排笔  pái bǐ 
18  Bút than 炭笔  tàn bǐ 
19  Mực 墨水  mò shuǐ 
20  Mực các bon 炭素墨水  tàn sù mò shuǐ 
21  Mực tàu 墨汁  mò zhī 
22  Hộp mực
 (có đựng bông thấm mực để chấm viết)
墨盒  mò hé 
23  Nghiên  砚台  yàn tái 
24  Giá bút 笔架  bǐ jià 
25  Ống bút 笔筒  bǐ tǒng 
26  Bốn vật quí trong thư phòng 
(bút, mực, giấy, nghiên)
文房四宝  wén fáng sì bǎo 
27  Giấy  zhǐ 
28  Giấy vẽ 画纸  huà zhǐ 
29  Giấy màu 彩纸  cǎi zhǐ 
30  Giấy có nếp nhăn 绉纹纸  zhòu wén zhǐ 
31  Giấy bản 毛边纸  máo biān zhǐ 
32  Giấy nến 蜡光纸  là guāng zhǐ 
33  Giấy tuyên thành 宣纸  xuān zhǐ 
34  Giấy viết thư 信纸  xìn zhǐ 
35  Phong bì 信封  xìn fēng 
36  Giấy đánh máy 打字纸  dǎ zì zhǐ 
37  Giấy than 复写纸  fù xiě zhǐ 
38  Giấy in (photocopy) 复印纸  fù yìn zhǐ 
39  Cái chặn giấy 镇纸  zhèn zhǐ 
40  Sách chữ mẫu để tập viết 习字帖  xí zì tiè 
41  Sách bài tập 练习本  liàn xí běn 
42  Sách làm văn 作文本  zuò wén běn 
43  Vở ghi, sổ ghi 笔记本  bǐ jì běn 
44  Sổ nhật ký 日记本  rì jì běn 
45  Sổ giấy rời 活页本  huó yè běn 
46  Kẹp (cặp) giấy rời 活页夹  huó yè jiā 
47  Tập giấy rời  活页簿纸  huó yè bù zhǐ 
48  Bút xóa 改正笔  gǎi zhèng bǐ 
49  Mực xóa 改正液  gǎi zhèng yè 
50  Thước kẻ thẳng  直尺  zhí chǐ 
51  Ê ke 三角尺  sān jiǎo chǐ 
52  Thước đo độ 量角器  liàng jiǎo qì 
53  Cục tẩy, gôm 像皮  xiàng pí 
54  Lưỡi lam 刀片  dāo piān 
55  Đồ chuốt chì 卷笔刀  juàn bǐ dāo 
56  Dao rọc giấy 裁纸刀  cái zhǐ dāo 
57  Hồ keo 浆糊  jiāng hú 
58  Compa 圆规  yuán guī 
59  Bàn tính 算盘  suàn pán 
60  Máy tính 计算器  jì suàn qì 
61  Máy tính điện tử 电子计算器  diàn zǐ jì suàn qì 
62  Hộp đồ dùng học tập 文具盒  wén jù hé 
63  Cặp sách 书包  shū bāo 
64  Ghim, cái kẹp giấy 回形针  huí xíng zhēn 
65  Đinh ghim 大头针  dà tóu zhēn 
66  Đinh mũ 图钉  tú dīng 
67  Giấy dán 黏贴纸  nián tiē zhǐ 
68  Keo trong suốt 透明胶  tòu míng jiāo 
69  Keo dán hai mặt 双面胶  shuāng miàn jiāo 
70  Cái cặp kẹp tài liệu 文件夹  wén jiàn jiā 
71  Túi đựng tài liệu 文件袋  wén jiàn dài 
72  Bản thép để khắc chữ 
(viết chữ trên giấy nến)
刻字钢板  kè zì gāng bǎn 
73  Bút sắt (để viết giấy nến) 铁笔  tiě bǐ 
74  Giấy nến 蜡纸  là zhǐ 
75  Ruy băng 色带  sè dài 
76  Mực in 油墨  yóu mò 
77  Ghim đóng sách 订书钉  dìng shū dīng 
78  Máy dập ghim 订书机  dìng shū jī 
79  Máy đục lỗ  打孔机  dǎ kǒng jī 
80  Máy đánh chữ 打字机  dǎ zì jī 
81  Máy in ronéo 油印机  yóu yìn jī 
82  Máy photocopy 复印机  fù yìn jī 
83  Máy vi tính 计算机  jì suàn jī 
84  Bàn tính dùng để dạy học 教学算盘  jiào xué suàn pán 
85  Tiêu bản côn trùng 昆虫标本  kūn chóng biāo běn 
86  Bản đồ treo tường 教学挂图  jiào xué guà tú 
87  Bản đồ 地图  dì tú 
88  Tấm bản đồ 地图板  dì tú bǎn 
89  Bản đồ ba chiều 立体地图  lì tǐ dì tú 
90  Quả địa cầu 地球仪  dì qiú yí 
91  Sổ ghi thông tin 通讯录  tōng xùn lù 
92  Album tem 集邮本  jí yóu běn 
93  Album ảnh 相册  xiāng cè 
94  Sổ ký tên 签名册  qiān míng cè 
95  Dụng cụ hội họa 绘画仪器  huì huà yí qì 
96  Chất liệu màu 颜料  yán liào 
97  Chất liệu màu nước 水彩颜料  shuǐ cǎi yán liào 
98  Vải để vẽ 油画布  yóu huà bù 
99  Bảng pha màu 调色板  diào sè bǎn 
100  Dao trộn thuốc màu 调色刀  diào sè dāo 
101  Bàn trộn thuốc màu 调色碟  diào sè dié 
102  Bảng vẽ 画板  huà bǎn 
103  Giá vẽ 画架  huà jià 
104  Tượng thạch cao 石膏像  shí gāo xiàng 
105  Người mẫu 模特儿  mó tè ér 
106  Dao điêu khắc 雕刻刀  diāo kè dāo 
107  Hộp mực dấu 印台  yìn tái 
108  Mực dấu 印泥  yìn ní 
109  Hộp đựng con dấu 印盒  yìn hé 
110  Mực in 印油  yìn yóu 
111  Mực màu 彩色油墨  cǎi sè yóu mò 
112  Mực tàu màu đỏ 珠墨  zhū mò 
113  Bát rửa bút 洗笔盂  xǐ bǐ yú 
114  Dao khắc chữ triện 篆刻刀  zhuàn kè dāo 
115  Cái kéo 剪刀  jiǎn dāo 
116  Khung gương (kính) 镜框  jìng kuàng 
 

Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá

Click để đánh giá bài viết

Những tin mới hơn

Những tin cũ hơn

phi dich vu


 
logo2017 08 11 6
 
VIETCOMBANK
 
VCB
 Chủ tài khoản: Đoàn Đình Bính

 Số tk:    
0011004220964

 Số thẻ:  9704366809242432011

 Chi nhánh: VCB Hoàn Kiếm, Hà Nội
BIDV
 
BIDV
 Chủ tài khoản: Đoàn Đình Bính

 Số tk:    
19910000193810

 Số thẻ:  9704180053424644

 Chi nhánh: BIDV Hồng Hà, Hà Nội
VTB
 
VTB
 Chủ tài khoản: Đoàn Đình Bính

 Số tk:   107003937632


 Số thẻ:  9704155248215644

 Chi nhánh: VTB Thanh Xuân, Hà Nội
TECHCOMBANK
TECHCOMBANK
 Chủ tài khoản: Đoàn Đình Bính

 Số tk:   19024881411668


Số thẻ:  9704078890028968

 Chi nhánh: TCB Lý Thường Kiệt, Hà Nội
 
QUY TRÌNH NẠP TIỀN TỆ VÀO TÀI KHOẢN ALIPAY/WECHAT/NGÂN HÀNG TQ
 
nap te
QUY TRÌNH THANH TOÁN HỘ TIỀN HÀNG TAOBAO/1688
 
tt ho
QUY TRÌNH ĐỔI TIỀN TỆ -> VNĐ QUA WECHAT/ALIPAY
 
doi te sang viet
NẠP TỆ ALIPAY, TK NGÂN HÀNG
abc
HƯỚNG DẪN MUA HÀNG TRÊN WECHAT
abc
THANH TOÁN HỘ ĐƠN HÀNG 1688
abc
HƯỚNG DẪN XÁC THỰC ALIPAY
Huong dan xac thuc Alipay
VẬN CHUYỂN TRUNG-VIỆT
abc
ĐẶT HÀNG TAOBAO
abc
TRA CỨU VẬN ĐƠN
abc
TẢI MẪU ĐƠN ĐẶT HÀNG TQ
abc
NẠP TIỀN VÀO TK ALIPAY
abc
ĐỔI TIỀN TK WECHAT
abc
THANH TOÁN HỘ TAOBAO
abc
HƯỚNG DẪN XÁC THỰC VÍ TIỀN WECHAT
abc
CHUYỂN TIỀN NGÂN HÀNG TQ
abc
ĐỔI TIỀN HỒNG BAO WECHAT
abc
BẢNG BÁO GIÁ DỊCH VỤ
Bảng báo giá
ORDER HÀNG TAOBAO
abc
CLB TIẾNG TRUNG OFFLINE
Offline
MUA BÁN BỒN NƯỚC CŨ
abc
DỊCH VỤ TAXI TẢI
abc
DỊCH VỤ CHUYỂN HÀNG
abc
THỐNG KÊ TRUY CẬP
  • Đang truy cập57
  • Máy chủ tìm kiếm2
  • Khách viếng thăm55
  • Hôm nay3,367
  • Tháng hiện tại91,603
  • Tổng lượt truy cập1,400,585
LIÊN HỆ 0947.898.797 - 0907.898.797 (ZALO, WECHAT, FB)
  HOTLINE HỖ TRỢ KHÁCH HÀNG



Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây