Đài khí tượng - 气象台

Thứ hai - 14/03/2016 17:20


1. Khí áp kế气压计
2. Nhiệt kế温度计
3. Pha ren hai华氏
4. Xen-si-uyt摄氏
5. Khí áp kế thủy ngân水银气压计
6. Máy đo tốc độ gió风速计
7. Cột hướng gió风向标
8. Vệ tinh khí tượng气象卫星
9. Tàu quan trắc khí tượng气象观测船
10. Tên lửa khí tượng气象火箭
11. Quan trắc bằng ra đa雷达观测
12. Chòi khí tượng百页箱
13. Máy đo lượng mưa雨量器
14. Máy đo lượng mưa tuyết rơi雪量器
15. Trạm khí tượng 气象观测站
16. Trạm động đất地震观测站
17. Bản đồ thời tiết气象图
18. Bản đồ khí hậu气候图 
19. Bản đồ sao星图
20. Bản đồ mây云图
21. Khí tượng kế气象计
22. Máy đo thủy triều潮位测量仪
23. Khí hậu lục địa大陆性气候
24. Khí hậu đại dương海洋性气候
25. Khí hậu nhiệt đới热带气候
26. Khí hậu cận nhiệt đới亚热带气候
27. Khí hậu ôn đới温带气候
28. Khí hậu gió mùa季风气候
29. (trời) nắng,hửng晴
30. Nhiều mây多云
31. Trời âm u阴天
32. Mưa nhỏ小雨
33. Mưa rào nhỏ小阵雨
34. Cơn mưa (mưa rào)阵雨
35. Mưa雨
36. Sấm雷
37. Chớp闪电
38. Mưa rào có sấm chớp雷阵雨
39. Sương mù nhẹ薄雾
40. (sương) mù雾
41. Khí quyển大气
42. Khí áp (áp lực không khí)压气
43. Áp cao高气压
44. Áp thấp低气压
45. Ôn lưu暖流
46. Hàn lưu寒流
47. Lãnh phong (vùng không khí lạnh chiếm ưu thế)冷锋
48. Noãn phong (vùng không khí nóng chiếm ưu thế)暖锋
49. Vùng tĩnh lặng静止锋
50. Vùng ngột ngạt锢囚锋
51. Luồng nước nóng热浪
52. Luồng nước lạnh寒潮
53. Giải mưa雨带
54. Mây mưa雨云
55. Lượng mưa降雨量
56. Cường độ lượng mưa雨量强度
57. Mưa phùn毛毛雨
58. Mưa rào暴雨
59. Mưa thiên thạch陨石雨
60. Mưa tuyết雨夹雪
61. Sương露
62. Sương霜
63. Băng冰
64. Tuyết雪
65. Cơn dông mưa đá冰暴
66. Cầu vồng虹
67. Cực quang极光
68. Ảo ảnh海市蜃楼
69. Lượng tuyết rơi降雪量
70. Gió bão风暴
71. Mưa bão雨暴
72. Bão tuyết雪暴
73. Bão cát沙暴
74. Sấm chớp mưa bão雷暴
75. Gió mùa季风
76. Lốc xoáy, vòi rồng龙卷风
77. Xoáy旋风
78. Bão台风
79. Gió mùa信风
80. Lặng gió无风,零级风
81. Gió cấp 1软风,一级风
82. Gió nhẹ, gió cấp 3微风,三级风
83. Gió mạnh, gió cấp 6强风,六级风
84. Gió mạnh, gió cấp 7疾风,七级风
85. Gió to, gió cấp 8大风,八级风
86. Gió giật, gió cấp 9烈风,九级风
87. Cuồng phong, gió cấp 10狂风,十级风
88. Gió bão, gió cấp 11暴风,十一级风
89. Gió lốc, gió cấp 12飓风,十二级风
90. Sức gió风力
91. Cấp gió风级
92. Bản đồ về gió风图
93. Núi lở山崩
94. Biển động海啸
95. Hải chấn (động đất dưới đáy biển)海震
96. Động đất地震
97. Tâm động đất震中
98. Nơi phát ra động đất震源
99. Cấp độ động đất震级
100. Tuyết lở雪崩
101. Đất đá trôi泥石流
102. Núi lửa phun火山喷发
103. Núi lửa 火山
104. Núi lửa đang hoạt động活火山
105. Núi lửa ngừng hoạt động休火山
106. Núi lửa ngừng hoạt động hẳn死火山
107. Miệng núi lửa火山口
108. Tro bụi núi lửa火山灰
109. Hạn hán干旱
110. Nước lũ洪水
111. Lưu lượng nước lũ洪水流量
112. Mức nước lũ洪水水位
113. Dự báo nước lũ洪水预报
114. Đỉnh lũ洪峰
115. Đài thiên văn天文台
116. Kính thiên văn天文望远镜
117. Đồng hồ thiên văn天文钟
118. Kính hiện hình quang học天象仪
119. Vũ trụ宇宙
120. Đường vũ trụ宇宙线
121. Bụi vũ trụ宇宙尘
122. Dải ngân hà银河系
123. Tinh vân (mây sao)星云
124. Mây sao ngân hà银河星云
125. Chùm sao星座
126. Sao (tinh tú)星
127. Hằng tinh (sao hằng)恒星
128. Vệ tinh卫星
129. Hành tinh行星
130. Ngôi sao mới xuất hiện新星
131. Tuệ tinh慧星
132. Đầu tuệ tinh慧星头
133. Đuôi tuệ tinh慧星尾
134. Sao băng流星
135. Thiên thạch陨石
136. Sao sa陨星
137. Năm ánh sáng光年
138. Hệ mặt trời太阳系
139. Vệt mặt trời太阳黑子
140. Ngôi sao đã tắt黑洞
141. Quỹ đạo轨道
142. Mặt trời太阳
143. Sao thủy水星
144. Sao kim金星
145. Trái đất地球
146. Sao hỏa火星
147. Sao mộc木星
148. Sao thổ土星
149. Sao thiên vương天王星
150. Sao hải vương海王星
151. Sao minh vương冥王星
152. Xoay quanh mặt trời公转
153. Tự xoay自转
154. Nhật thực vòng日环食
155. Kim thực vòng金环食
156. Nhật thực một phần日偏食
157. Nhật thực toàn phần日全食
158. Mặt trời mọc日出
159. Mặt trời lặn日落
160. Trăng non新月
161. Trăng lưỡi liềm蛾眉月
162. Bán nguyệt (nửa vầng trăng) 半月
163. Trăng khuyết凸月
164. Trăng tròn满月
165. Trăng thượng huyền (lưỡi liềm)上弦月
166. Trăng hạ huyền下弦月
167. Nguyệt thực月食
168. Quầng trăng月晕
169. (nước) triều lên triều xuống潮涨潮落
170. Nước triều rút落潮
171. Nước triều lên涨潮
172. Vỏ trái đất地壳
173. Lòng đất地幔
174. Tâm trái đất地核
175. Trục trái đất地轴
176. Vĩ tuyến纬线
177. Kinh tuyến经线
178. Vĩ độ纬度
179. Kinh độ经度
180. Đông bán cầu东半球
181. Tây bán cầu西半球
182. Bắc bán cầu北半球
183. Nam bán cầu南半球
184. Vùng khí hậu气候带
185. Ôn đới温带
186. Hàn đới寒带
187. Nhiệt đới热带
188. Cận hàn đới亚寒带
189. Cận nhiệt đới亚热带
190. Xích đạo赤道
191. Chí tuyến bắc北回归线
192. Chí tuyến nam南回归线
193. Bắc cực北极
194. Nam cực南极

Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá

Click để đánh giá bài viết
phi dich vu


 
logo2017 08 11 6
 
VIETCOMBANK
 
VCB
 Chủ tài khoản: Đoàn Đình Bính

 Số tk:    
0011004220964

 Số thẻ:  9704366809242432011

 Chi nhánh: VCB Hoàn Kiếm, Hà Nội
BIDV
 
BIDV
 Chủ tài khoản: Đoàn Đình Bính

 Số tk:    
19910000193810

 Số thẻ:  9704180053424644

 Chi nhánh: BIDV Hồng Hà, Hà Nội
VTB
 
VTB
 Chủ tài khoản: Đoàn Đình Bính

 Số tk:   107003937632


 Số thẻ:  9704155248215644

 Chi nhánh: VTB Thanh Xuân, Hà Nội
TECHCOMBANK
TECHCOMBANK
 Chủ tài khoản: Đoàn Đình Bính

 Số tk:   19024881411668


Số thẻ:  9704078890028968

 Chi nhánh: TCB Lý Thường Kiệt, Hà Nội
 
NẠP TỆ ALIPAY, TK NGÂN HÀNG
abc
HƯỚNG DẪN MUA HÀNG TRÊN WECHAT
abc
THANH TOÁN HỘ ĐƠN HÀNG 1688
abc
HƯỚNG DẪN XÁC THỰC ALIPAY
Huong dan xac thuc Alipay
VẬN CHUYỂN TRUNG-VIỆT
abc
ĐẶT HÀNG TAOBAO
abc
TRA CỨU VẬN ĐƠN
abc
TẢI MẪU ĐƠN ĐẶT HÀNG TQ
abc
NẠP TIỀN VÀO TK ALIPAY
abc
ĐỔI TIỀN TK WECHAT
abc
THANH TOÁN HỘ TAOBAO
abc
HƯỚNG DẪN XÁC THỰC VÍ TIỀN WECHAT
abc
CHUYỂN TIỀN NGÂN HÀNG TQ
abc
ĐỔI TIỀN HỒNG BAO WECHAT
abc
BẢNG BÁO GIÁ DỊCH VỤ
Bảng báo giá
ORDER HÀNG TAOBAO
abc
CLB TIẾNG TRUNG OFFLINE
Offline
MUA BÁN BỒN NƯỚC CŨ
abc
DỊCH VỤ TAXI TẢI
abc
DỊCH VỤ CHUYỂN HÀNG
abc
THỐNG KÊ TRUY CẬP
  • Đang truy cập24
  • Hôm nay545
  • Tháng hiện tại37,545
  • Tổng lượt truy cập995,217
LIÊN HỆ 0947.898.797 - 0907.898.797 (ZALO, WECHAT, FB)
  HOTLINE HỖ TRỢ KHÁCH HÀNG



Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây