Đài phát thanh và truyền hình - 电台和电视台

Thứ hai - 14/03/2016 06:19



1. Máy in vô tuyến无线电广播
2. Mạng lưới phát thanh广播网
3. Hệ thống phát thanh广播系统
4. Trung tâm phát thanh广播中心
5. Nghe đài收听广播
6. Thính giả (nghe đài)广播听众
7. Phát thanh viên广播员
8. Trạm tiếp sóng vô tuyến điện无线电广播转播台
9. Đài phát thanh điều tiết tần số调频广播电台
10. Đài phát thanh nước ngoài外国电台
11. Đài phát thanh tư nhân私人广播电台
12. Trạm gây nhiễu干扰台
13. Đài phát thanh liên kết phát sóng电台联播
14. Vệ tinh dùng trong phát thanh广播卫星
15. Phát thanh hữu tuyến (truyền thanh) 有限广播
16. Tiếp sóng hữu tuyến有线转播
17. Sóng dài长波
18. Sóng trung中波
19. Sóng ngắn短波
20. Phát thanh truyền hình电视广播
21. Mạng lưới truyền hình电视网
22. Truyền hình cáp有线电视台
23. Đài truyền hình tw中央电视台
24. Đài truyền hình tỉnh省电视台
25. Truyền hình thu phí收费电视
26. Đài truyền hình liên kết phát sóng电视台联播
27. Phòng phát thanh播音室
28. Trường quay摄制场
29. Người mê truyền hình电视迷
30. Phát thanh viên truyền hình电台播音员
31. Nữ phát thanh viên女播音员
32. Người phụ trách theo dõi hình ảnh图像监看员
33. Kỹ thuật viên thu âm录音师
34. Người điều chỉnh âm thanh调音员
35. Người quay camera电视摄像师
36. Kỹ sư truyền hình电视工程师
37. Người điều chỉnh hình调像员
38. Kỹ thuật viên âm thanh音响技师
39. Kỹ sư âm thanh音响工程师
40. Phóng viên đài phát thanh电台记者
41. Phóng viên đài truyền hình电视台记者
42. Phóng viên phỏng vấn trên truyền hình电视采访记者
43. Người phụ trách (giám đốc) sản xuất phim truyền hình电视片的监制人
44. Người bình luận truyền hình电视评论家
45. Đoàn hợp xướng đài phát thanh广播合唱团
46. Giám sát sân khấu chương trình tivi电视节目的舞台监督
47. Đạo diễn导演
48. Diễn viên nghiệp dư业余演员
49. Ngôi sao truyền hình电视明星
50. Nhà tài trợ chương trình节目赞助人
51. Biên tập bản thảo phát thanh广播稿编辑
52. Biên tập bản thảo truyền hình电视稿编辑
53. Người viết bản thảo chương trình phát thanh广播节目撰稿者
54. Người viết bản thảo chương trình truyền hình电视节目撰稿者
55. Tòa nhà phát thanh广播大楼
56. Tòa nhà truyền hình电视大楼
57. Phát thanh truyền trực tiếp实况广播
58. Buổi biểu diễn được truyền trực tiếp现场直播的表演
59. Tiếp sóng, chuyển tiếp转播
60. Vệ tinh truyền hình电视卫星
61. Vệ tinh trung chuyển中继卫星
62. Tháp phát thanh广播塔
63. Tháp truyền hình电视塔
64. Phòng điều khiển控制室
65. Phòng ghi âm录音室
66. Đài hòa âm调音台
67. Máy kiểm tra âm监听器
68. Máy camera theo dõi监视器
69. Màn hình của máy camera监视器荧光屏
70. Phòng ghi hình (trường quay) 录像室
71. Trường quay演播室
72. Trò chơi video-games电视遊戏
73. Màn hình 电视屏幕
74. Nhóm quay phim ti vi电视摄制组
75. Đĩa hát唱片
76. Đĩa cd激光唱片
77. Đĩa hát nhiều rãnh密纹唱片
78. Đĩa hát stereo立体声唱片
79. Đĩa ca nhạc音乐唱片
80. Đĩa nhạc kịch歌剧唱片
81. Micro话筒
82. Loa phát thanh扬声器
83. Loa stereo立体声扬声器
84. Ống nghe耳机
85. Ống nghe stereo立体声耳机
86. Radio无限电收音机
87. Radio bán dẫn晶体管收音机
88. Radio stereo立体声收音机
89. Hiệu quả của stereo立体声效果
90. Thiết bị cách âm隔音装置
91. Phạm vi âm thanh音响范围
92. Hiệu quả âm thanh音响效果
93. Thu hình chương trình节目的录制
94. Ghi âm录音
95. Ghi hỗn hợp混录
96. Ghi âm trực tiếp实况录音
97. Ghi âm bằng băng cassette磁带录音
98. Ghi âm bằng dây cáp钢丝录音
99. Máy ghi âm录音机
100. Máy ghi âm hai tape (hai hộp) 双卡录音机
101. Băng cassette ghi âm录音磁带
102. Băng cassette hifi-stereo立体声磁带
103. Đĩa hình影渫
104. Ti vi电祝机
105. Ti vi màu màn hình phẳng直角平面彩色电视机
106. Mở ti vi开电视机
107. Xem ti vi看电视
108. Lên truyền hình上电视
109. Hệ thống truyền hình riêng bằng cáp闭路电视
110. Truyền hình cáp有线电视
111. Truyền hình với tư cách là phương tiện thông tin đại chúng电视媒体
112. Nghệ thuật truyền hình电视艺术
113. Phát chương trình ti vi电视播放
114. Phòng xem ti vi (phòng lớn) 电视厅
115. Phòng xem ti vi电视室
116. Máy quay camera电视摄像机
117. Bóng hình电视摄像管
118. Ăngten ti vi电视天线
119. Bóng hình ti vi电视显像管
120. Máy phát hình ti vi电视发射机
121. Băng video录像磁带
122. Ghi hình bằng băng video磁带录像
123. Máy ghi hình dùng băng video磁带录像机
124. Băng video kiểu hộp盒式录像带
125. Đầu video放像机
126. Ghi hình ti vi电视录像
127. Máy ghi hình ti vi电视录像机
128. Người phụ trách ghi hình ti vi电视录像制作人
129. Ghi hình tại chỗ实况录像
130. Ghi hình, quay phim摄像
131. Máy ghi hình riêng biệt缓冲摄像机
132. Hình ảnh ti vi电视图像
133. Tín hiệu truyền hình电视信号
134. Kênh频道
135. Là thích hợp (đồng bộ) 兼容制的
136. Hệ thống truyền hình màu đồng bộ兼容制的彩色电视系统
137. Chương trình节目
138. Chương trình truyền hình vô tuyến无线电节目
139. Chương trình ti vi电视节目
140. Biên soạn chương trình节目的编排
141. Bảng chương trình phát thanh广播节目单
142. Bảng chương trình ti vi电视节目单
143. Giám đốc ban chương trình节目部经理
144. Chương trình thời sự新闻节目
145. Tin thời sự của đài truyền hình电视新闻报道
146. Thời sự trong nước国内新闻
147. Thời sự quốc tế国际新闻
148. Thời sự thế giới世界新闻
149. Nội dung chính của tin tức新闻提要
150. Toát yếu tin tức新闻概要
151. Đưa tin (bản tin) 新闻报道
152. Đưa tin tổng hợp (bản tin tổng hợp) 综合新闻报道
153. Tin vắn简明新闻
154. Giới thiệu sơ lược tin新闻简报
155. Bản tin buổi sáng早晨新闻
156. Tin cuối ngày晚间新闻
157. Hòm thư thính giả听众信箱
158. Chương trình giải trí娱乐性节目
159. Chương trình phỏng vấn采访节目
160. Chương trình âm nhạc音乐节目
161. Quảng cáo广告
162. Chương trình văn hóa文化节目
163. Tiểu phẩm truyền hình电视小品
164. Phát thanh về thương mại商业广播
165. Chương trình tọa đàm访谈节目
166. Chương trình tiếp âm联播节目
167. Chương trình thương mại商业节目
168. Chương trình truyền trực tiếp观众来电直播
169. Hộp thư khán giả节目
170. Đàm thoại qua phát thanh广播谈话
171. Thể dục thể thao qua phát thanh广播体操
172. Dự báo thời tiết天气预报
173. Báo cáo về khí tượng气象报告
174. Chương trình đặc biệt特别节目
175. Chương trình phát theo yêu cầu点播节目
176. Chương trình phát liêntiếp连播节目
177. Kịch truyền hình广播剧
178. Phim truyền hình电视剧
179. Phim truyền hình nhiều tập电视连续剧
180. Phim truyền hình电视片
181. Băng hình đồi trụy黄色录像
182. Bình luận về phát thanh广播评论
183. Tỉ lệ người nghe đài收听率
184. Tỉ lệ người xem ti vi收视率
185. Giờ bắt đầu phát thanh开始广播的时刻
186. Thời gian ngừng phát停播期间

Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá

Click để đánh giá bài viết
phi dich vu


 
logo2017 08 11 6
 
VIETCOMBANK
 
VCB
 Chủ tài khoản: Đoàn Đình Bính

 Số tk:    
0011004220964

 Số thẻ:  9704366809242432011

 Chi nhánh: VCB Hoàn Kiếm, Hà Nội
BIDV
 
BIDV
 Chủ tài khoản: Đoàn Đình Bính

 Số tk:    
19910000193810

 Số thẻ:  9704180053424644

 Chi nhánh: BIDV Hồng Hà, Hà Nội
VTB
 
VTB
 Chủ tài khoản: Đoàn Đình Bính

 Số tk:   107003937632


 Số thẻ:  9704155248215644

 Chi nhánh: VTB Thanh Xuân, Hà Nội
TECHCOMBANK
TECHCOMBANK
 Chủ tài khoản: Đoàn Đình Bính

 Số tk:   19024881411668


Số thẻ:  9704078890028968

 Chi nhánh: TCB Lý Thường Kiệt, Hà Nội
 
QUY TRÌNH NẠP TIỀN TỆ VÀO TÀI KHOẢN ALIPAY/WECHAT/NGÂN HÀNG TQ
 
nap te
QUY TRÌNH THANH TOÁN HỘ TIỀN HÀNG TAOBAO/1688
 
tt ho
QUY TRÌNH ĐỔI TIỀN TỆ -> VNĐ QUA WECHAT/ALIPAY
 
doi te sang viet
NẠP TỆ ALIPAY, TK NGÂN HÀNG
abc
HƯỚNG DẪN MUA HÀNG TRÊN WECHAT
abc
THANH TOÁN HỘ ĐƠN HÀNG 1688
abc
HƯỚNG DẪN XÁC THỰC ALIPAY
Huong dan xac thuc Alipay
VẬN CHUYỂN TRUNG-VIỆT
abc
ĐẶT HÀNG TAOBAO
abc
TRA CỨU VẬN ĐƠN
abc
TẢI MẪU ĐƠN ĐẶT HÀNG TQ
abc
NẠP TIỀN VÀO TK ALIPAY
abc
ĐỔI TIỀN TK WECHAT
abc
THANH TOÁN HỘ TAOBAO
abc
HƯỚNG DẪN XÁC THỰC VÍ TIỀN WECHAT
abc
CHUYỂN TIỀN NGÂN HÀNG TQ
abc
ĐỔI TIỀN HỒNG BAO WECHAT
abc
BẢNG BÁO GIÁ DỊCH VỤ
Bảng báo giá
ORDER HÀNG TAOBAO
abc
CLB TIẾNG TRUNG OFFLINE
Offline
MUA BÁN BỒN NƯỚC CŨ
abc
DỊCH VỤ TAXI TẢI
abc
DỊCH VỤ CHUYỂN HÀNG
abc
THỐNG KÊ TRUY CẬP
  • Đang truy cập24
  • Máy chủ tìm kiếm1
  • Khách viếng thăm23
  • Hôm nay3,309
  • Tháng hiện tại91,545
  • Tổng lượt truy cập1,400,527
LIÊN HỆ 0947.898.797 - 0907.898.797 (ZALO, WECHAT, FB)
  HOTLINE HỖ TRỢ KHÁCH HÀNG



Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây