Điện ảnh - 影城

Thứ hai - 14/03/2016 05:49


1. Xưởng phim电影制片厂
2. Công ty nghe nhìn音像公司
3. Xưởng dịch phim电影译制片厂
4. Sản xuất phim电影摄制
5. Máy quay phim电影摄影机
6. Phim nhựa电影胶片
7. Chuyển thể từ tiểu thuyết thành phim把小说拍摄成电影
8. Làm phim, quay phim拍电影
9. Bắt đầu làm phim开始拍摄
10. Diễn thử试演
11. Pha chiếu thử试镜头
12. Dàn dựng và diễn tập排练
13. Lên màn ảnh上银幕
14. Ngôi sao điện ảnh主演
15. Sự xuất hiện của diễn viên phụ客串演出
16. Ngôi sao màn bạc明星
17. Quay ngoại cảnh拍外景
18. Kịch bản phim电影剧本
19. Kịch bản cho từng cảnh分镜头剧本
20. Chiếu sáng照明
21. Cảnh trong phim电影布景
22. Cắt nối biên tập phim剪辑
23. Cắt nối biên tập nhảy cóc跳越剪辑
24. Phần phụ đề giới thiệu phim (hãng phim, đạo diễn, diễn viên)片头字幕
25. Pha quay lại重拍镜头
26. Chữ thuyết minh (phụ đề)字幕
27. Phim gốc có hình và tiếng声画合成拷贝
28. Pha quay đặc tả特写镜头
29. Cảnh quay xa远景
30. Toàn cảnh全景
31. Pha quay láy lại chớp nhoáng闪回镜头
32. Lời thuyết minh解说词
33. Thuyết minh解说
34. Người thuyết minh解说者
35. Nhạc nền背景音乐
36. Âm thanh ngoài hình ảnh画外音
37. Đối thoại对话
38. Bài hát chủ đề主题歌
39. Cảnh bên trong内景
40. Cảnh bên ngoài外景
41. Thiết bộ đồng bộ âm hình音像同步装置
42. Làm hình ảnh, âm thanh tăng dần hoặc giảm dần độ nét淡出
43. Làm hình ảnh, âm thanh tăng dần hoặc giảm dần độ nét淡入
44. Tua đi跳叙
45. Cố định hình ảnh定格
46. Pha lướt nhanh快镜头
47. Pha quay chậm慢镜头
48. Điều chỉnh ống kính推进镜头
49. Cảnh quần chúng群众场面
50. Hình ảnh với kỹ thuật đặc biệt特技画面
51. Pha quay mờ ảo梦幻镜头
52. Cảnh nhấp nháy闪景
53. Pha hỗn hợp混合镜头
54. Pha kết thúc结束镜头
55. Phim mẫu工作样片
56. Người làm phim电影摄制者
57. Người sản xuất phim制片人
58. Chủ nhiệm phim制片主任
59. Đạo diễn导演
60. Tổng đạo diễn总导演 
61. Đạo diễn phim tài liệu纪录片导演
62. Kỹ thuật viên âm thanh音响师
63. Kỹ thuật viên ghi âm录音师
64. Người quay phim摄影师
65. Chỉ đạo mỹ thuật美术指导
66. Người dàn cảnh布景师
67. Người phụ trách hóa trang化装师
68. Chiếu sáng照明
69. Thư ký trường quay场记
70. Tác giả kịch bản gốc của phim电影脚本作家
71. Nhà thiết kế trang phục服装设计师
72. Cắt nối biên tập剪辑
73. Sáng tác nhạc作曲
74. Chỉ huy dàn nhạc乐队指挥
75. Quy chế về minh tinh màn bạc明星制
76. Cuộc biểu diễn của các ngôi sao明星荟萃的演出
77. Trận địa của các ngôi sao全明星阵容的
78. Minh tinh màn bạc电影明星
79. Diễn viên điện ảnh 电影演员
80. Diễn viên ăn khách叫座演员
81. Ngôi sao được trọng vọng特邀明星
82. Ngôi sao siêu hạng超级明星
83. Vua điện ảnh影帝
84. Nữ hoàng điện ảnh影后
85. Ngôi sao trẻ小明星
86. Vai diễn电影角色
87. Vai diễn có tước hiệu片名角色
88. Nhân vật chính主角
89. Nhân vật nam chính男主角
90. Nhân vật nữ chính女主角
91. Vai phụ配角
92. Vai nam phụ男配角
93. Vai nữ phụ女配角
94. Vai diễn tạm thời反串角色
95. Diễn viên tạm thời临时演员
96. Đóng thế替身
97. Diễn viên đặc biệt特技演员
98. Thư viện phim影片库
99. Phim câm无声片
100. Phim có tiếng有声片
101. Phim đen trắng 黑白影片
102. Phim màu彩色电影
103. Phim màn ảnh rộng宽银幕影片
104. Phim lập thể màn ảnh rộng宽银幕立体声电影
105. Phim viễn tưởng深景影片
106. Phim toàn cảnh全景影片
107. Phim nổi立体影片
108. Phim chưởng, hài打斗喜剧片
109. Phim hoạt hình动画片
110. Phim cao bồi西部电影
111. Phim kinh dị惊险恐怖片
112. Phim trinh thám侦探片
113. Phim ca nhạc音乐片
114. Phim nghệ thuật艺术影片
115. Phim chiến tranh战争片
116. Phim lịch sử历史影片
117. Phim giáo dục教育影片
118. Phim khoa học viễn tưởng科幻影片
119. Phim thám hiểm vũ trụ太空探险片
120. Phim tai nạn灾难片
121. Phim thời sự新闻片
122. Phim tài liệu du lịch旅游纪录片
123. Phim tài liệu纪录片
124. Phim tài liệu chiến tranh战争纪录片
125. Phim ngắn电影短片
126. Phim ngắn nhiều tập系列短片
127. Phim chiến sự故事片
128. Phim hành động情节电影
129. Phim bí mật地下电影
130. Phim đồi trụy色情电影
131. Phim “mì ăn liền”粗制滥造的影片
132. Phim dành cho người lớn成人电影
133. Phim giải trí轻松的影片
134. Phim dịch từ tiếng nước ngoài外郭译制片
135. Bộ phim hoành tráng豪华巨片
136. Phim hợp tác xây dựng合拍片
137. Phim chiếu đợt đầu首论影片
138. Phim phụ加片
139. Phim chiếu lại重映片
140. Phim cũ旧片
141. Thứ bậc của phim电影等级
142. Loại bình thường普通级
143. Loại hạn chế (cấp hạn chế)限制级
144. Cấp phụ đạo辅导级
145. Liên hoan phim电影节
146. Liên hoan phim quốc tế cannes嘎纳国际电影节
147. Liên hoan phim quốc tế venice威尼斯国际电影节
148. Liên hoan phim quốc tế beclin柏林国际电影节
149. Liên hoan phim quốc tế sanfanciscô旧金山国际电影节
150. Liên hoan phim quốc tế tokyo东京国际电影节
151. Liên hoan phim quốc tế thượng hải上海国际电影节
152. Liên hoan phim tranh giải thưởng kim mã金马将影展
153. Giải tượng vàng oscar奥斯卡金像奖
154. Giải gary cooper加莱古柏将
155. Giải sư tử vàng金狮将
156. Giải gấu vàng金熊奖
157. Giải cổng vàng进门将
158. Giải kim mã金马将
159. Giải kim kê金鸡将
160. Giải trăm hoa百花奖
161. Giải lớn大奖
162. Giải đặc biệt特别奖
163. Giải danh dự荣誉奖
164. Giải phim hay nhất最佳影片奖
165. Giải thưởng phim ưu tú优秀影片奖
166. Giải phim truyện hay nhất最佳故事片奖
167. Giải phim tài liệu hay nhất最佳纪录片奖
168. Giải phim giáo khoa hay nhất最佳科教片奖
169. Giải phim nước ngoài hay nhất最佳外国片将
170. Giải nhất đạo diễn最佳导演奖
171. Giải nhất nam diễn viên最佳男演员奖
172. Giải nhất nữ diễn viên最佳女演员奖
173. Giải nhất nam diễn viên phụ最佳男配角奖
174. Giải nhất nữ diễn viên phụ最佳女配角奖
175. Giải biên kịch giỏi nhất最佳编剧奖
176. Giải quay phim giỏi nhất最佳摄影奖
177. Giải biên tập giỏi nhất最佳剪辑奖
178. Giải âm nhạc hay nhất最佳音乐奖
179. Giải hóa trang giỏi nhất最佳化妆奖
180. Giải thiết kế trang phục đẹp nhất最佳服装设计奖
181. Giải chỉ đạo nghệ thuật giỏi nhất最佳艺术指导将
182. Giải phối âm hay nhất最佳配音将
183. Giải ghi âm hay nhất最佳录音奖
184. Giải cao nhất dành cho đạo cụ最佳道具将
185. Giải thiết kế dàn cảnh giỏi nhất最佳布景设计将
186. Giải hiệu quả âm thanh hay nhất最佳音响效果将
187. Giải kỹ xảo hay nhất最佳特技将
188. Giải diễn xuất演出奖
189. Đưa danh sách đề cử提名
190. Chương trình phim排片表
191. Người gác cửa 看门人
192. Người bán vé售票员
193. Người soát vé检票员
194. Vé xem phim电影票
195. Giá vé票价
196. Phòng bán vé票房
197. Thu nhập của phòng vé票房收入
198. Biên bản của phòng vé票房纪录
199. Người phụ trách chiếu phim放映员
200. Giám đốc经理
201. Người thuê phim租片员
202. Màn ảnh (phông)银幕
203. Máy chiếu phim放映机
204. Người xếp chỗ引座员
205. Chiếu phim công cộng公映
206. Chiếu liền hai bộ phim两片连映
207. Chiếu thử trong nội bộ内部预映
208. Cuộc triển lãm hồi cố (nhìn lại quá khứ)回顾展
209. Chiếu sớm早场
210. Buổi chiếu ban ngày日场
211. Buổi chiếu tối夜场
212. Buổi chiếu muộn (đêm)午夜场
213. Người đầu cơ vé高价倒卖戏票者
214. Rạp chiếu phim thời sự新闻电影院
215. Rạp chiếu phim quay vòng轮回上映的电影院
216. Rạp chiếu phim vòng đầu (phim mới)首论电影院
217. Rạp mini chiếu phim thí nghiệm实验小影院
218. Rạp chiếu phim cao cấp (sang trọng)豪华影院
219. Nhà chiếu phim văn kiện文献电影馆
220. Phòng video录像馆
221. Phòng chiếu phim gia đình (tư nhân)私人放映间
222. Rạp chiếu phim ngoài trời có chỗ đậu ô tô露天汽车影院
223. Khán giả điện ảnh电影观众
224. Quảng cáo phim电影广告
225. Ảnh phim电影剧照
226. Tạp chí điện ảnh电影杂志
227. Giới thiệu tóm tắt về phim电影简介
228. Người mê phim影迷
229. Bình luận phim影评
230. Bộ sưu tập phim影片集锦

Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá

Click để đánh giá bài viết

Những tin mới hơn

Những tin cũ hơn

phi dich vu


 
logo2017 08 11 6
 
VIETCOMBANK
 
VCB
 Chủ tài khoản: Đoàn Đình Bính

 Số tk:    
0011004220964

 Số thẻ:  9704366809242432011

 Chi nhánh: VCB Hoàn Kiếm, Hà Nội
BIDV
 
BIDV
 Chủ tài khoản: Đoàn Đình Bính

 Số tk:    
19910000193810

 Số thẻ:  9704180053424644

 Chi nhánh: BIDV Hồng Hà, Hà Nội
VTB
 
VTB
 Chủ tài khoản: Đoàn Đình Bính

 Số tk:   107003937632


 Số thẻ:  9704155248215644

 Chi nhánh: VTB Thanh Xuân, Hà Nội
TECHCOMBANK
TECHCOMBANK
 Chủ tài khoản: Đoàn Đình Bính

 Số tk:   19024881411668


Số thẻ:  9704078890028968

 Chi nhánh: TCB Lý Thường Kiệt, Hà Nội
 
QUY TRÌNH NẠP TIỀN TỆ VÀO TÀI KHOẢN ALIPAY/WECHAT/NGÂN HÀNG TQ
 
nap te
QUY TRÌNH THANH TOÁN HỘ TIỀN HÀNG TAOBAO/1688
 
tt ho
QUY TRÌNH ĐỔI TIỀN TỆ -> VNĐ QUA WECHAT/ALIPAY
 
doi te sang viet
NẠP TỆ ALIPAY, TK NGÂN HÀNG
abc
HƯỚNG DẪN MUA HÀNG TRÊN WECHAT
abc
THANH TOÁN HỘ ĐƠN HÀNG 1688
abc
HƯỚNG DẪN XÁC THỰC ALIPAY
Huong dan xac thuc Alipay
VẬN CHUYỂN TRUNG-VIỆT
abc
ĐẶT HÀNG TAOBAO
abc
TRA CỨU VẬN ĐƠN
abc
TẢI MẪU ĐƠN ĐẶT HÀNG TQ
abc
NẠP TIỀN VÀO TK ALIPAY
abc
ĐỔI TIỀN TK WECHAT
abc
THANH TOÁN HỘ TAOBAO
abc
HƯỚNG DẪN XÁC THỰC VÍ TIỀN WECHAT
abc
CHUYỂN TIỀN NGÂN HÀNG TQ
abc
ĐỔI TIỀN HỒNG BAO WECHAT
abc
BẢNG BÁO GIÁ DỊCH VỤ
Bảng báo giá
ORDER HÀNG TAOBAO
abc
CLB TIẾNG TRUNG OFFLINE
Offline
MUA BÁN BỒN NƯỚC CŨ
abc
DỊCH VỤ TAXI TẢI
abc
DỊCH VỤ CHUYỂN HÀNG
abc
THỐNG KÊ TRUY CẬP
  • Đang truy cập4
  • Hôm nay972
  • Tháng hiện tại41,790
  • Tổng lượt truy cập1,578,614
LIÊN HỆ 0947.898.797 - 0907.898.797 (ZALO, WECHAT, FB)
  HOTLINE HỖ TRỢ KHÁCH HÀNG



Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây