Hiệu ảnh - 照相馆

Thứ hai - 14/03/2016 06:17



I. Dụng cụ chụp ảnh - 照相器材
1. Bàn chải刷子
2. Bánh tám răng cưa八牙轮
3. Bao da皮袋
4. Biểu thị nạp điện cho đèn chớp闪光充电指示
5. Bộ phận biểu thị chiếu thấp低照指示器
6. Bộ phận kiểm tra tiếng máy检查蜂鸣器
7. Bóng đèn chớp闪光灯泡
8. Cái bầu phim快门胶球
9. Cái chụp ống kính太阳罩
10. Căng phim胶卷张数
11. Con suốt trục心轴
12. Công tắc đèn chớp闪光灯开关
13. Công tắc lắp sau后盖开关
14. Công tắc tua ngược phim倒片开关
15. Cửa chớp biến tốc变速快门
16. Dây đeo皮带
17. Đèn chớp闪光灯
18. Đèn chớp điện tử电子闪光灯
19. Đèn chớp gắn liền vào máy暗藏式闪光灯
20. Đèn kiểm tra pin电池检查灯
21. Đèn ma-giê镁光灯
22. Đĩa điều chỉnh tốc độ cửa chớp快门调谐盘
23. Giá ba chân三脚架
24. Giá ba chân co giuỗi伸缩三脚架
25. Giấy lau ống kính擦镜纸
26. Hiển thị phim chạy走片显示
27. Hộp đựng phim电池盒
28. Lắp sau后盖
29. Lò xo nhận điện dx dx接电簧
30. Lỗ nhìn nắp phía sau后盖视窗
31. Máy ảnh照相机
32. Máy ảnh nhỏ chụp trộm微型照像机
33. Máy ảnh tự động傻瓜机
34. Máy ảnh tự động自动测量照相机
35. Máy chụp ảnh dưới nước水下照相机
36. Máy chụp ảnh ghi âm 录音照相机
37. Máy chụp ảnh kiểu gấp折叠式照相机
38. Máy chụp ảnh nổi立体照相机
39. Máy chụp ảnh phản quang反光照相机
40. Máy chụp ảnh tia hồng ngoại红外照相机
41. Máy chụp có ảnh liền一步照相机
42. Máy đo tiêu cự测焦器
43. Nút ấn để tháo ống kính镜头脱卸按钮
44. Nút ấn để xem trước预观按钮
45. Nút bấm快门按钮
46. Ổ cắm phụ kiện附件插座
47. Ổ để pin电池室
48. Ổ phim胶片室
49. Ống kính镜头
50. Ống kính镜筒
51. Ống kính chụp xa (ống kính têlê)摄远镜头
52. Ống kính đơn单镜头
53. Ống kinh góc rộng广角镜
54. Ống kính kép双镜头
55. Ống kính kép加膜镜
56. Ống kính lọc ánh sáng滤光镜
57. Ống kính lọc tia tử ngoại紫外线滤光镜
58. Ống kính mắt cá鱼眼镜头
59. Ống kính phản quang反光镜
60. Ống kính quan sát观景镜
61. Ống kính tiêu cự thay đổi (thay đổi độ phóng đại)可变焦距镜头
62. Phim cực nhỏ缩微胶卷
63. Phim trắng đen黑白胶片
64. Phim hạt nhỏ微粒胶卷
65. Phim màu彩色胶片
66. Phim nhạy快速胶卷
67. Phim nhựa đơn单张胶片
68. Phim tia hồng ngoại红外胶片
69. Tấm chắn tiêu cự对焦屏
70. Tay đòn chọn kiểu模式选择杆
71. Tay đòn vào phim进片杆
72. Tay quay để tua ngược phim倒片曲柄
73. Thân máy机体
74. Tháo phim散装胶片
75. Thiết bị chụp tự động自拍装置
76. Thiết bị đếm số计数器
77. Thiết bị điều chỉnh tiêu cự调焦装置
78. Thiết bị đo cự ly测距器
79. Thước đo ánh sáng测光表
80. Thước têlê (thước đo cự ly)测距表
81. Trục cuốn phim胶片卷轴
82. Vỏ cuộn phim (để nạp vào máy)胶卷暗盒
83. Vòng ánh sáng光圈
II. Chụp ảnh - 拍照
1. Tư thế đứng chụp摆姿势
2. Chụp ngang横拍
3. Chụp thẳng直拍
4. Chụp nhanh快拍
5. Chụp lắc摇摄
6. Chụp rượt theo跟摄
7. Động tác chậm慢动作
8. Tiêu cự 焦距
9. Tiêu điểm焦点
10. Ngắm tiêu điểm对焦点
11. Tiêu cự chuẩn xác焦距准确
12. Tiêu cự không chuẩn焦距不准
13. Nâng ống kính上镜头
14. Ống kính gần近镜头
15. Ống kính xa 远镜头
16. Toàn cảnh全景
17. Cảnh xa远景
18. Cảnh đêm夜景
19. Ấn cửa chớp按快门
20. Chuyển động cửa chớp转动快门
21. Ánh sáng chiếu曝光
22. Ánh sáng chiếu đúp双重曝光 
23. Độ tương phản反差
24. Chụp ảnh trên không空中摄影
25. Ảnh chân dung人物像
26. Cận cảnh近影
27. Ảnh bán thân (nửa người)半身像
28. Ảnh chụp nghiêng测面像
29. Ảnh toàn thân全身像
30. Ảnh cả gia đình全家福
31. Chụp ảnh khỏa thân裸体照
32. Chụp ảnh khiêu dâm色情照
III. Buồng tối - 暗房
1. Buồng tối làm ảnh照相加工暗室
2. Kính bông sương毛玻璃
3. Bóng đèn ruby (đỏ thẫm)深红灯泡
4. Âm bản低片
5. Bảng cảm quang感光版
6. Giấy cảm quang感光纸
7. Tấm hiện ảnh显影平版
8. Nền kính玻璃底片
9. Thuốc nhũ cảm quang感光乳剂
10. Thuốc hiện hình显影剂
11. Thuốc định hình定影剂
12. Đĩa định hình定影盘
13. Đĩa hiện hình显影盘
14. Rửa phim冲洗胶卷
15. Giấy ảnh bóng láng打光相纸
16. Giấy ảnh bóng láng vừa半光相纸
17. Giấy ảnh không bóng láng无光相纸
18. Ảnh sáu phân (4x6)六寸照片
19. Ảnh bốn phân (3x4)四寸照片
20. Ảnh chứng minh thư身份证照片
21. Máy in ảnh印相机
22. Máy in chụp影印机
23. Máy phóng đại放大机
24. Chân máy phóng đại放大机支架
25. Máy làm bóng (đánh bóng)上光机
26. Tấm gỗ (kính) để đánh bóng上关板
27. Thùng sấy烘箱
28. Máy sấy khô烘干机
29. Giá để hong phim晾片架
30. Thu nhỏ缩小
31. Lồng hình叠印
32. Sửa ảnh修整相片
33. Giấy bromua溴化银纸
34. Dao cắt giấy切纸刀
35. Lời thuyết minh tấm ảnh照片说明
36. Khung kính镜框
37. Album ảnh照相集
38. Ghép ảnh照相拼接
39. Tin ảnh摄影新闻
40. Thợ chụp ảnh摄影师

 

Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá

Click để đánh giá bài viết
phi dich vu


 
logo2017 08 11 6
 
VIETCOMBANK
 
VCB
 Chủ tài khoản: Đoàn Đình Bính

 Số tk:    
0011004220964

 Số thẻ:  9704366809242432011

 Chi nhánh: VCB Hoàn Kiếm, Hà Nội
BIDV
 
BIDV
 Chủ tài khoản: Đoàn Đình Bính

 Số tk:    
19910000193810

 Số thẻ:  9704180053424644

 Chi nhánh: BIDV Hồng Hà, Hà Nội
VTB
 
VTB
 Chủ tài khoản: Đoàn Đình Bính

 Số tk:   107003937632


 Số thẻ:  9704155248215644

 Chi nhánh: VTB Thanh Xuân, Hà Nội
TECHCOMBANK
TECHCOMBANK
 Chủ tài khoản: Đoàn Đình Bính

 Số tk:   19024881411668


Số thẻ:  9704078890028968

 Chi nhánh: TCB Lý Thường Kiệt, Hà Nội
 
QUY TRÌNH NẠP TIỀN TỆ VÀO TÀI KHOẢN ALIPAY/WECHAT/NGÂN HÀNG TQ
 
nap te
QUY TRÌNH THANH TOÁN HỘ TIỀN HÀNG TAOBAO/1688
 
tt ho
QUY TRÌNH ĐỔI TIỀN TỆ -> VNĐ QUA WECHAT/ALIPAY
 
doi te sang viet
NẠP TỆ ALIPAY, TK NGÂN HÀNG
abc
HƯỚNG DẪN MUA HÀNG TRÊN WECHAT
abc
THANH TOÁN HỘ ĐƠN HÀNG 1688
abc
HƯỚNG DẪN XÁC THỰC ALIPAY
Huong dan xac thuc Alipay
VẬN CHUYỂN TRUNG-VIỆT
abc
ĐẶT HÀNG TAOBAO
abc
TRA CỨU VẬN ĐƠN
abc
TẢI MẪU ĐƠN ĐẶT HÀNG TQ
abc
NẠP TIỀN VÀO TK ALIPAY
abc
ĐỔI TIỀN TK WECHAT
abc
THANH TOÁN HỘ TAOBAO
abc
HƯỚNG DẪN XÁC THỰC VÍ TIỀN WECHAT
abc
CHUYỂN TIỀN NGÂN HÀNG TQ
abc
ĐỔI TIỀN HỒNG BAO WECHAT
abc
BẢNG BÁO GIÁ DỊCH VỤ
Bảng báo giá
ORDER HÀNG TAOBAO
abc
CLB TIẾNG TRUNG OFFLINE
Offline
MUA BÁN BỒN NƯỚC CŨ
abc
DỊCH VỤ TAXI TẢI
abc
DỊCH VỤ CHUYỂN HÀNG
abc
THỐNG KÊ TRUY CẬP
  • Đang truy cập25
  • Máy chủ tìm kiếm2
  • Khách viếng thăm23
  • Hôm nay1,688
  • Tháng hiện tại43,450
  • Tổng lượt truy cập1,580,274
LIÊN HỆ 0947.898.797 - 0907.898.797 (ZALO, WECHAT, FB)
  HOTLINE HỖ TRỢ KHÁCH HÀNG



Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây