Hoa tươi - 鲜花

Thứ ba - 23/03/2010 06:03
Trung Tâm Tiếng Trung Gia Đình giới thiệu với các bạn Học tiếng Trung từ vựng tiếng trung chuyên ngành các loài hoa
Hoa tươi - 鲜花
Stt Tiếng Việt Tiếng Trung Phiên âm
1 bao phấn 花药  huā yào 
2 bầu nhụy 子房  zǐ fáng 
3 bình hoa 花瓶  huā píng 
4 bó hoa 花束  huā shù 
5 bụi hoa 花丛  huā cóng 
6 cắm hoa 插花  chā huā 
7 cánh hoa 花瓣  huā bàn 
8 cành hoa 花枝  huā zhī 
9 cây đậu hoa 香豌豆  xiāng wān dòu 
10 cây hoa chuối 美人蕉  měi rén jiāo 
11 cây hoa hiên 萱花  xuān huā 
12 chậu hoa 花盆  huā pén 
13 chỉ nhị 花丝  huā sī 
14 chuỗi hoa 花串  huā chuàn 
15 cỏ linh lăng 苜蓿  mù xu 
16 cỏ long đởm 龙胆  lóng dǎn 
17 cúc bách nhật 千日红  qiān rì hóng 
18 cuống hoa 花柄、花梗  huā bǐng 、 huā gěng 
19 đài hoa 花萼  huā è 
20 đế hoa 花托  huā tuō 
21 đinh hương 丁香  dīng xiāng 
22 giỏ hoa, lẵng hoa 花篮  huā lán 
23 hoa anh đào 樱花  yīng huā 
24 hoa anh thảo, tiên khách lai 仙客来、兔子花  xiān kè lái 、 tù zǐ huā 
25 hoa anh túc 罂粟花  yīng sù huā 
26 hoa anh túc ngô 虞美人  yú měi rén 
27 hoa bách hợp 山丹花  shān dān huā 
28 hoa bách hợp, hoa lily 百合  bǎi hé 
29 hoa báo vũ, thu thủy tiên 秋水仙  qiū shuǐ xiān 
30 hoa báo xuân 报春花  bào chūn huā 
31 hoa bìm bịp 牵牛花、喇叭花  qiān niú huā 、 lǎ bā huā 
32 hoa bồ công anh 蒲公英  pú gōng yīng 
33 hoa bướm, hoa păng-xê 三色堇  sān sè jǐn 
34 hoa cẩm chướng 石竹花  shí zhú huā 
35 hoa cẩm chướng thơm 康乃馨  kāng nǎi xīn 
36 hoa cỏ 花卉  huā huì 
37 hoa cúc 菊花  jú huā 
38 hoa cúc dại, cúc nút áo 雏菊  chú jú 
39 hoa cúc sao 紫菀  zǐ wǎn 
40 hoa cúc vạn thọ 万寿菊  wàn shòu jú 
41 hoa cúc viền 瓜叶菊  guā yè jú 
42 hoa dạ lai hương, hoa thiên lý 夜来香  yè lái xiāng 
43 hoa đào 桃花  táo huā 
44 hoa diên vĩ 鸢尾花  yuān wěi huā 
45 hoa đỗ quyên 杜鹃花  dù juān huā 
46 hoa đồng tiền 非洲菊  fēi zhōu jú 
47 hoa dừa cạn, hoa trường xuân 四时春、长春花  sì shí chūn, cháng chūn huā 
48 hoa giấy 九重葛  jiǔ zhòng gé 
49 hoa hải đường 海棠  hǎi táng 
50 hoa hồng 月季、玫瑰  yuè jì 、 méi guī 
51 hoa hồng môn 花烛、火鹤花  huā zhú 、 huǒ hè huā 
52 hoa huệ 晚香玉  wǎn xiāng yù 
53 hoa hướng dương 向日葵  xiàng rì kuí 
54 hoa kim ngân 金银花  jīn yín huā 
55 hoa lan 兰花  lán huā 
56 hoa lan Dendrobium 石斛花  shí hú huā 
57 hoa lan hồ điệp 蝴蝶兰  hú dié lán 
58 hoa lan nhật quang 日光兰  rì guāng lán 
59 hoa lay ơn 剑兰  jiàn lán 
60 hoa linh lan 铃兰  líng lán 
61 hoa loa kèn, hoa huệ tây 麝香百合  shè xiāng bǎi hé 
62 hoa lưu ly, hoa forget me not 勿忘我  wù wàng wǒ 
63 hoa mắc cỡ, hoa trinh nữ 含羞草  hán xiū cǎo 
64 hoa mai 梅花  méi huā 
65 hoa mãn đình hồng 蜀葵  shǔ kuí 
66 hoa mào gà 鸡冠花  jī guān huā 
67 hoa mẫu đơn 牡丹  mǔ dān 
68 hoa mười giờ 大花马齿苋  dà huā mǎ chǐ xiàn 
69 hoa ngâu 米兰、珠兰  mǐ lán 、 zhū lán 
70 hoa nghệ tây 番红花、藏红花  fān hóng huā 、 cáng hóng huā 
71 hoa ngọc lan 白兰花  bái lán huā 
72 hoa nhài 茉莉  mò lì 
73 hoa phấn, bông phấn 紫茉莉、胭脂花  zǐ mò lì 、 yān zhī huā 
74 hoa phù dung 木芙蓉  mù fú róng 
75 hoa phượng tiên, hoa móng tay 凤仙花  fèng xiān huā 
76 hoa quế 桂花  guì huā 
77 hoa quỳnh 昙花  tán huā 
78 hoa sao baby 满天星  mǎn tiān xīng 
79 hoa sao nhái 波斯菊  bō sī jú 
80 hoa sen 荷花、莲花  hé huā 、 lián huā 
81 hoa sơn trà 山茶花  shān chá huā 
82 hoa sứ đại, sứ trắng 鸡蛋花  jī dàn huā 
83 hoa sứ sa mạc, sứ Thái 沙漠玫瑰  shā mò méi guī 
84 hoa súng 睡莲、子午链  shuì lián 、 zǐ wǔ liàn 
85 hoa thạch lựu 石榴花  shí liú huā 
86 hoa thạch thảo 雅美紫菀  yǎ měi zǐ wǎn 
87 hoa thiên điểu 鹤望兰  hè wàng lán 
88 hoa thu hải đường 秋海棠  qiū hǎi táng 
89 hoa thược dược 大丽花  dà lì huā 
90 hoa thược dược Trung Quốc 芍药  sháo yào 
91 hoa thủy tiên 水仙花  shuǐ xiān huā 
92 hoa ti-gôn 珊瑚藤  shān hú téng 
93 hoa tím philip 紫花地丁  zǐ huā dì dīng 
94 hoa tóc tiên 茑萝  niǎo luó 
95 hoa trà 茶花  chá huā 
96 hoa trạng nguyên 一品红  yī pǐn hóng 
97 hoa tử la lan 紫罗兰  zǐ luó lán 
98 hoa tự thụ phấn 自花传粉  zì huā chuán fěn 
99 hoa tử vi 紫薇  zǐ wēi 
100 hoa tulip, uất kim hương 郁金香  yù jīn xiāng 
101 Hoa tươi 鲜花  xiān huā 
102 hoa tường vi, hoa tầm xuân 蔷薇、野蔷薇  qiáng wēi 、 yě qiáng wēi 
103 hoa tuyết 雪花连  xuě huā lián 
104 hoa vân anh, hoa lồng đèn 倒挂金钟、灯笼花  dǎo guà jīn zhōng 、 dēng lóng huā 
105 hoa vân hương 芸香  yún xiāng 
106 hoa violet, hoa tím 堇菜  jǐn cài 
107 hoa xô đỏ, hoa xác pháo 一串红  yī chuàn hóng 
108 hoa xương rồng 仙人掌  xiān rén zhǎng 
109 hương hoa 花香  huā xiāng 
110 lá đài (hoa) 萼片  è piān 
111 lan dạ hương 风信子  fēng xìn zǐ 
112 luống hoa 花坛  huā tán 
113 mai vàng 腊梅  là méi 
114 mao lương hoa vàng 毛莨  máo láng 
115 mật hoa 花蜜  huā mì 
116 nghề trồng hoa 花艺  huā yì 
117 nhà kính trồng hoa 花房  huā fáng 
118 nhị đực 雄蕊  xíong ruǐ 
119 nhị hoa, nhụy hoa 花蕊  huā ruǐ 
120 nhụy cái 雌蕊  cí ruǐ 
121 nụ hoa 花蕾  huā lěi 
122 ống phấn 花粉管  huā fěn guǎn 
123 phấn hoa 花粉  huā fěn 
124 phong lữ thảo 天竺葵  tiān zhú kuí 
125 thợ trồng hoa 花匠  huā jiàng 
126 thời kỳ nở hoa 花期  huā qī 
127 thụ phấn nhờ côn trùng 虫媒  chóng méi 
128 thụ phấn nhờ gió 风媒  fēng méi 
129 thụ phấn từ hoa khác 异花传粉  yì huā chuán fěn 
130 tràng hoa 花冠  huā guān 
131 trúc đào 夹竹桃  jiā zhú táo 
132 trục hoa 花轴  huā zhóu 
133 tử đinh hương 紫丁香  zǐ dīng xiāng 
134 tử vân anh 紫云英  zǐ yún yīng 
135 vật trung gian truyền phấn 传份媒介  chuán fèn méi jiè 
136 vòi nhụy 花柱  huā zhù 
137 vòng hoa, tràng hoa, vành hoa 花环、花圈  huā huán 、 huā quān 
138 vụ trồng hoa 花候  huā hòu 
139 vườn hoa 花圃  huā pǔ 

Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá

Click để đánh giá bài viết

Những tin mới hơn

Những tin cũ hơn

phi dich vu


 
logo2017 08 11 6
 
VIETCOMBANK
 
VCB
 Chủ tài khoản: Đoàn Đình Bính

 Số tk:    
0011004220964

 Số thẻ:  9704366809242432011

 Chi nhánh: VCB Hoàn Kiếm, Hà Nội
BIDV
 
BIDV
 Chủ tài khoản: Đoàn Đình Bính

 Số tk:    
19910000193810

 Số thẻ:  9704180053424644

 Chi nhánh: BIDV Hồng Hà, Hà Nội
VTB
 
VTB
 Chủ tài khoản: Đoàn Đình Bính

 Số tk:   107003937632


 Số thẻ:  9704155248215644

 Chi nhánh: VTB Thanh Xuân, Hà Nội
TECHCOMBANK
TECHCOMBANK
 Chủ tài khoản: Đoàn Đình Bính

 Số tk:   19024881411668


Số thẻ:  9704078890028968

 Chi nhánh: TCB Lý Thường Kiệt, Hà Nội
 
QUY TRÌNH NẠP TIỀN TỆ VÀO TÀI KHOẢN ALIPAY/WECHAT/NGÂN HÀNG TQ
 
nap te
QUY TRÌNH THANH TOÁN HỘ TIỀN HÀNG TAOBAO/1688
 
tt ho
QUY TRÌNH ĐỔI TIỀN TỆ -> VNĐ QUA WECHAT/ALIPAY
 
doi te sang viet
NẠP TỆ ALIPAY, TK NGÂN HÀNG
abc
HƯỚNG DẪN MUA HÀNG TRÊN WECHAT
abc
THANH TOÁN HỘ ĐƠN HÀNG 1688
abc
HƯỚNG DẪN XÁC THỰC ALIPAY
Huong dan xac thuc Alipay
VẬN CHUYỂN TRUNG-VIỆT
abc
ĐẶT HÀNG TAOBAO
abc
TRA CỨU VẬN ĐƠN
abc
TẢI MẪU ĐƠN ĐẶT HÀNG TQ
abc
NẠP TIỀN VÀO TK ALIPAY
abc
ĐỔI TIỀN TK WECHAT
abc
THANH TOÁN HỘ TAOBAO
abc
HƯỚNG DẪN XÁC THỰC VÍ TIỀN WECHAT
abc
CHUYỂN TIỀN NGÂN HÀNG TQ
abc
ĐỔI TIỀN HỒNG BAO WECHAT
abc
BẢNG BÁO GIÁ DỊCH VỤ
Bảng báo giá
ORDER HÀNG TAOBAO
abc
CLB TIẾNG TRUNG OFFLINE
Offline
MUA BÁN BỒN NƯỚC CŨ
abc
DỊCH VỤ TAXI TẢI
abc
DỊCH VỤ CHUYỂN HÀNG
abc
THỐNG KÊ TRUY CẬP
  • Đang truy cập26
  • Máy chủ tìm kiếm1
  • Khách viếng thăm25
  • Hôm nay3,313
  • Tháng hiện tại91,549
  • Tổng lượt truy cập1,400,531
LIÊN HỆ 0947.898.797 - 0907.898.797 (ZALO, WECHAT, FB)
  HOTLINE HỖ TRỢ KHÁCH HÀNG



Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây