Lễ nghi - 庆典礼仪

Thứ hai - 14/03/2016 06:15


I. Lễ tết bốn mùa - 四季节庆
1. Nguyên đán (tết dương lịch)元邑
2. Tết (tết ta)春节
3. Ăn tết过年
4. Pháo爆竹
5. Pháo, bánh pháo鞭炮
6. Pháo thăng thiên高升
7. Pháo hoa焰火
8. Giao thừa除夕
9. Thức đêm 30 đón giao thừa守岁
10. Bữa tiệc đêm giao thừa年夜饭
11. Đi chúc tết拜年
12. Rập đầu lạy磕头
13. Ăn sủi cảo吃饺子
14. Đoàn viên (đoàn tụ)团圆
15. Bánh tết 年糕
16. Nem rán春卷
17. Cúng tổ tiên祭祖
18. Bài vị của tổ tiên祖宗牌位
19. Bàn thờ供桌
20. Hàng tết年货
21. Đèn lồng灯笼
22. Câu đối tết春联
23. Liên hoan mừng năm mới春节联欢
24. Tiền mừng tuổi压岁钱
25. Chúc mừng năm mới恭贺新禧
26. Ngày lễ hội bốn mùa四季节日
27. Tết nguyên tiêu元宵节
28. Nguyên tiêu元宵
29. Hội hoa đăng灯会
30. Hoa đăng花灯
31. Đi cà kheo踩高跷
32. Đi trẩy hội赶庙会
33. Ngày quốc tế phụ nữ国际妇女节
34. Tết trồng cây植树节
35. Tết thanh minh清明节
36. Đạp thanh踏青
37. Tảo mộ扫墓
38. Bánh màu xanh青团
39. Ngày giỗ忌辰
40. Đồ cúng祭品
41. Cúng tế祭祀
42. Văn tế祭文
43. Tết đoan ngọ端午节
44. Bánh chưng粽子
45. Chơi đèn rồng耍龙灯
46. Múa sư tử狮子舞
47. Đua thuyền rồng赛龙舟
48. Ngày quốc tế lao động国际劳动节
49. Ngày thanh niên青年节
50. Ngày quốc tế thiếu nhi国际儿童节
51. Ngày thành lập quân đội建军节
52. Tết trung thu中秋节
53. Bánh trung thu月饼
54. Ngắm trăng赏月
55. Ngày quốc khánh国庆节
56. Tết trùng dương (ngày 9/9 âm lịch)重阳节
57. Lễ giáng sinh圣诞节
58. Đêm giáng sinh圣涎夜
59. Cây noel圣诞树
60. Ông già noel圣诞老人
61. Quà noel圣诞礼物
62. Thiệp noel圣诞卡
63. Quà tết新年礼物
64. Thiệp chúc mừng năm mới贺年卡
65. Ngày nghỉ do nhà nước qui định国定假日
66. Ngày vui喜庆日
67. Nghỉ theo thường lệ例假
68. Ngày hội tôn giáo宗教节日
69. Nghỉ nửa ngày半日休假
70. Ngày nghỉ chung公共假日
71. Sinh nhật生日
72. Tổ chức sinh nhật过生日
73. Tiệc đầy tháng满月酒
74. Thôi nôi周岁生日
75. Thôi nôi周岁酒
76. Bánh ga tô mừng sinh nhật生日蛋糕
77. Nến sinh nhật生日蜡烛
78. Quà sinh nhật生日礼物
79. Thiệp mừng sinh nhật生日卡
80. Vũ hội sinh nhật生日舞会
81. Tiệc sinh nhật生日宴会
82. Lời chúc sinh nhật生日贺辞
83. Ngày mừng thọ寿辰
84. Mừng thọ拜寿
85. Chúc thọ祝寿
86. Món mì mừng thọ寿面
87. Quà mừng thọ寿礼
88. Thọ tinh寿星
89. Nến mừng thọ寿烛
90. Cây đào mừng thọ寿桃
91. Bức tượng mừng thọ寿幛
92. Ngày sinh诞辰
93. Thiệp mời请柬
94. Lễ khai mạc开幕式
95. Cắt băng khánh thành剪彩
96. Dải lụa khánh thành剪彩用彩带
97. Lễ khánh thành落成典礼
98. Lễ trao giải颁奖典礼
99. Lễ nhậm chức就职典礼
100. Lễ động thổ奠基礼
101. Lễ chào cờ升旗典礼
102. Lễ hạ cờ降旗典礼
103. Chào cờ向国旗致敬
104. Lễ bế mạc闭幕式
105. Lời chào mừng欢迎辞
106. Diễn văn khai mạc开幕辞
107. Diễn văn bế mạc闭幕辞
108. Người điều hành buổi lễ司仪
109. Chủ trì主持
110. Người đón khách领兵员
111. Khách mời宾客
112. Quí khách贵宾
113. Khách đặt tiệc嘉宾
114. Thượng khách上宾
115. Khách của nhà nước 国宾
116. Quốc yến国宴
117. Tiệc chào đón欢迎宴会
118. Tiệc tiễn đưa饯行宴会
119. Lễ duyệt binh阅兵式
120. Đội danh dự仪仗队
121. Ban quân nhạc军乐队
122. Gậy chỉ huy dàn nhạc指挥杖
123. Bắn pháo chào mừng呜礼炮
124. Lễ đài duyệt binh检阅台
125. Thảm đỏ红地毯
126. Đặt nền tảng, đổ móng奠基
127. Đá đặt móng奠基石
128. Diễu hành trong ngày hội节日游行
129. Giương quyền trượng trong đội diễu hành持权杖者
130. Xe hoa彩车
131. Bóng màu彩球
132. Cờ màu彩旗
133. Dải lụa màu彩带
134. Treo đèn kết hoa张灯结彩 
II. Lễ cưới - 婚礼
1. Kết hôn结婚
2. Hứa hôn lúc còn trong bụng mẹ指腹为婚
3. Tám chữ số mệnh (năm, tháng, ngày, giờ sinh theo âm lịch)生辰八字
4. Kết thân相亲
5. Cầu hôn求婚
6. Đính hôn订婚
7. Ăn hỏi订亲
8. Sính lễ聘礼
9. Quà cưới 彩礼
10. Nhẫn cưới订婚戒指
11. Chồng chưa cưới未婚夫
12. Vợ chưa cưới 未婚妻
13. Chú rể tương lai准新郎
14. Cô dâu tương lai准新娘
15. Cưới thử试婚
16. Cưỡng hôn抢婚
17. Nam nữ tư thông đi lại với nhau私奔
18. Hôn nhân do sắp đặt包办婚姻
19. Tự do hôn nhân自由婚姻
20. Tảo hôn早婚
21. Lập gia đình muộn晚婚
22. Tái hôn再婚
23. Người mai mối婚姻介绍人
24. Phòng môi giới hôn nhân婚姻介绍所
25. Hướng dẫn hôn nhân婚姻指导
26. Tuổi kết hôn婚龄
27. Kiểm tra sức khỏe trước khi cưới婚前体检
28. Giấy phép kết hôn结婚许可证
29. Đăng ký kết hôn结婚登记
30. Giấy hôn thú结婚证书
31. Trùng hôn (lấy 2 vợ hoặc lấy 2 chồng)重婚
32. Ly hôn离婚
33. Giấy xác nhận tài sản của vợ chồng夫妻财产协议
34. Giấy chứng nhận ly hôn离婚证书
35. Cô dâu新娘
36. Chú rể新郎
37. Người kết hôn结婚者
38. Vợ chồng mới cưới新婚夫妇
39. Phù rể男傧相
40. Người nâng váy cưới cho cô dâu挽新娘裙裾者
41. Phù dâu女傧相
42. Cô gái ôm hoa女花童
43. Chủ hôn主婚人
44. Người điều khiển buổi lễ司仪
45. Người đón khách迎宾员
46. Khách đến chúc mừng贺客
47. Ông mai bà mối媒人
48. Bà mai媒婆
49. Bố chồng公公
50. Mẹ chồng婆婆
51. Bố vợ岳父
52. Mẹ vợ岳母
53. Nhà trai男方
54. Nhà gái女方
55. Nhà chồng婆家
56. Nhà vợ岳家
57. Thông gia亲家
58. Thiệp cưới喜帖
59. Lễ cưới婚礼
60. Hôn lễ ở nhà thờ教堂婚礼
61. Phòng tiệc cưới婚宴厅
62. Tiệc cưới 喜酒
63. Bánh cưới 喜饼
64. Chữ song hỉ đỏ红双喜字
65. Trướng mừng喜幛
66. Kiệu hoa花轿
67. Hoa giấy vụn ngũ sắc五彩碎纸
68. Rắc gạo撒米
69. Bánh ga tô trong lễ cưới婚礼蛋糕
70. Xe đón dâu婚礼用车
71. Bài ca trong hôn lễ婚礼颂歌
72. Vợ chồng vái lạy nhau夫妻对拜
73. Động phòng洞房
74. Hoa chúc (nến, hoa trong phòng tân hôn) 花烛
75. Động phòng闹新房
76. Nhẫn cưới结婚戒指
77. Quần áo mặc trong ngày cưới结婚礼服
78. Khăn đội đầu của cô dâu红盖头
79. Áo cưới嫁衣
80. Mạng che mặt婚纱
81. Giày cưới 婚礼鞋
82. Quần áo của phù dâu女傧相服
83. Quần áo của phù rể男傧相服
84. Cưới vợ娶媳妇
85. Lấy chồng嫁人
86. Hòm đồ cưới 嫁装箱
87. Đồ cưới 嫁妆
88. Quà cưới 贺礼
89. Quà cưới 结婚礼品
90. Tuần trăng mật蜜月
91. Lễ cưới giấy (lễmột năm tròn sau khi cưới) 结婚一周年纸婚
92. Lễ cưới vải bông (2 năm) 结婚二周年棉婚
93. Lễ cưới da (3 năm)结婚三周年皮革婚
94. Lễ cưới gỗ (5 năm)结婚五周年木婚
95. Lễ cưới pha lê(15 năm) 结婚十五周年水晶婚
96. Lễ cưới bạc (25 năm) 结婚二十五周年银婚
97. Lễ cưới vàng (50 năm)结婚五十周年金婚
98. Lễ cưới kim cương (60 năm) 结婚六十周年钻石婚
III. Tang lễ - 葬礼
1. Quàn và mai táng殡葬
2. Tang lễ葬礼
3. Hỏa táng火葬
4. Hải táng (thả xác xuống biển)海葬
5. Thủy táng水葬
6. Thiên táng (rắc tro xương từ trên máy bay xuống)天葬
7. Lễ an táng theo nghi lễ quân đội军葬礼
8. Lễ an táng theo nghi lễ tôn giáo教葬
9. Quốc táng国葬
10. Treo cờ rủ下半旗
11. Quốc tang国丧
12. Đi dự đám tang奔丧
13. Nơi hỏa táng火葬场
14. Lò thiêu xác焚尸炉
15. Nhà quàn殡仪馆
16. Giấy chứng tử死亡证书
17. Cáo phó讣告
18. Tổ chức tang lễ治丧
19. Ban tang lễ治丧委员会
20. Tổ chức lễ truy điệu开追悼会
21. Lời điếu悼词
22. Mặc niệm默哀
23. Cúi mình, nghiêng mình鞠躬
24. Ảnh người quá cố (chân dung)遗像
25. Vòng hoa花圈
26. Giải băng tang trong vòng hoa花圈缎带
27. Bức trướng viếng挽幛
28. Câu đối viếng挽联
29. Nến thờ (nến đặt trên quan tài)素烛
30. Bài hát đưa đám挽歌
31. Nhạc buồn哀乐
32. Nhạc hiếu葬礼曲
33. Chuông báo tang丧钟
34. Tang quyền死者家属
35. Mặc để tang披麻戴孝
36. Để trọng tang戴重孝
37. Chịu tang (thọ tang)服丧
38. Băng đen黑纱
39. Túc trực bên linh cữu守灵
40. Điện chia buồn唁电
41. Thư chi buồn唁函
42. Phúng viếng吊唁
43. Chia buồn với致哀
44. Thi thể遗体
45. Tro xương骨灰
46. Hộp tro骨灰盒
47. Quan tài寿材
48. Áo liệm寿衣
49. Về chầu tiên tổ寿终正寝
50. Linh sàng (giường người chết nằm)灵床
51. Phí tổn mai táng丧葬费用
52. Lăng mộ陵墓
53. Khu mộ陵园
54. Nghĩa địa công cộng公墓
55. Nghĩa địa墓地
56. Bia mộ墓碑
57. Đường vào mộ墓道
58. Nhà mồ墓室
59. Huyệt墓穴
60. Bãi tha ma墓冢
61. Mộ chí墓志
62. Khắc mộ chí墓志铭
63. Người đào huyệt掘墓人
64. Liệm大殓
65. Khâm liệm殡殓
66. Chôn落葬
67. Quan tài棺材
68. Giá để quan tài棺袈
69. Nắp quan tài棺盖
70. Đồ chôn theo người chết冥器
71. Vàng mã锡箔
72. Tiền chôn theo người chết冥币
73. Vật chôn theo陪葬品
74. Đàn tràng (nơi làm pháp thuật của hòa thượng hoặc đạo sĩ) 道场
75. Việc phật (việc cúng bái của tăng ni)佛事
76. Tiền giấy纸钱

Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá

Click để đánh giá bài viết

Những tin mới hơn

Những tin cũ hơn

phi dich vu


 
logo2017 08 11 6
 
VIETCOMBANK
 
VCB
 Chủ tài khoản: Đoàn Đình Bính

 Số tk:    
0011004220964

 Số thẻ:  9704366809242432011

 Chi nhánh: VCB Hoàn Kiếm, Hà Nội
BIDV
 
BIDV
 Chủ tài khoản: Đoàn Đình Bính

 Số tk:    
19910000193810

 Số thẻ:  9704180053424644

 Chi nhánh: BIDV Hồng Hà, Hà Nội
VTB
 
VTB
 Chủ tài khoản: Đoàn Đình Bính

 Số tk:   107003937632


 Số thẻ:  9704155248215644

 Chi nhánh: VTB Thanh Xuân, Hà Nội
TECHCOMBANK
TECHCOMBANK
 Chủ tài khoản: Đoàn Đình Bính

 Số tk:   19024881411668


Số thẻ:  9704078890028968

 Chi nhánh: TCB Lý Thường Kiệt, Hà Nội
 
QUY TRÌNH NẠP TIỀN TỆ VÀO TÀI KHOẢN ALIPAY/WECHAT/NGÂN HÀNG TQ
 
nap te
QUY TRÌNH THANH TOÁN HỘ TIỀN HÀNG TAOBAO/1688
 
tt ho
QUY TRÌNH ĐỔI TIỀN TỆ -> VNĐ QUA WECHAT/ALIPAY
 
doi te sang viet
NẠP TỆ ALIPAY, TK NGÂN HÀNG
abc
HƯỚNG DẪN MUA HÀNG TRÊN WECHAT
abc
THANH TOÁN HỘ ĐƠN HÀNG 1688
abc
HƯỚNG DẪN XÁC THỰC ALIPAY
Huong dan xac thuc Alipay
VẬN CHUYỂN TRUNG-VIỆT
abc
ĐẶT HÀNG TAOBAO
abc
TRA CỨU VẬN ĐƠN
abc
TẢI MẪU ĐƠN ĐẶT HÀNG TQ
abc
NẠP TIỀN VÀO TK ALIPAY
abc
ĐỔI TIỀN TK WECHAT
abc
THANH TOÁN HỘ TAOBAO
abc
HƯỚNG DẪN XÁC THỰC VÍ TIỀN WECHAT
abc
CHUYỂN TIỀN NGÂN HÀNG TQ
abc
ĐỔI TIỀN HỒNG BAO WECHAT
abc
BẢNG BÁO GIÁ DỊCH VỤ
Bảng báo giá
ORDER HÀNG TAOBAO
abc
CLB TIẾNG TRUNG OFFLINE
Offline
MUA BÁN BỒN NƯỚC CŨ
abc
DỊCH VỤ TAXI TẢI
abc
DỊCH VỤ CHUYỂN HÀNG
abc
THỐNG KÊ TRUY CẬP
  • Đang truy cập61
  • Máy chủ tìm kiếm3
  • Khách viếng thăm58
  • Hôm nay3,375
  • Tháng hiện tại91,611
  • Tổng lượt truy cập1,400,593
LIÊN HỆ 0947.898.797 - 0907.898.797 (ZALO, WECHAT, FB)
  HOTLINE HỖ TRỢ KHÁCH HÀNG



Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây