Mỏ - 矿山

Thứ hai - 14/03/2016 17:14


I. Tham dò và khai thác - 勘探与采矿
1. Tổng điều tra普查
2. Điều tra查勘
3. Tham dò dưới lòng đất地下勘探
4. Tham dò địa chất地质勘探
5. Đội thăm dò địa chất地质勘探队
6. Cấu tạo dưới lòng đất地下构造
7. Trữ lượng được xác định探明储量
8. Trữ lượng tiềm tàng远景储量
9. Vỉa quặng储集层
10. Trữ lượng có thể khai thác可采储量
11. Sự khí hóa气化
12. Khí sulphur硫分
13. Lượng tro, muội灰分
14. Lượng carbon炭分
15. Lượng nước水分
16. Lượng bốc hơi挥发分
17. Giá trị tỏa nhiệt热值
18. Khí mêtan沼气
19. Nổ khí mêtan沼气爆炸
20. Thuốc nổ炸药
21. Nổ tung爆破
22. Phá vụn破碎
23. Xay vụn磨碎
24. Mêtan甲烷
25. Lỗ, hố坑
26. Hầm ngầm坑道
27. Đường hầm ngầm平巷
28. Đường vào平峒
29. Mỏ 矿
30. Quặng矿石
31. Khoáng sản矿物
32. Quặng sắt铁矿石
33. Mỏ lộ thiên露天矿
34. Mỏ dưới đáy biển海底矿
35. Mặt bằng làm việc工作面
36. Khu vực mỏ họat động矿内工作区
37. Miệng giếng 井口
38. Đáy giếng 井底
39. Bãi xe dưới đáy giếng 井底车场
40. Thành giếng xây 砌井壁
41. Giếng gió风井
42. Giếng chủ主井
43. Giếng phụ副井
44. Giếng đứng立井
45. Giếng nghiêng斜井
46. Giếng tháo nước排水井
47. Tháo nước排水
48. Mỏ khai thác bằng giếng đứng竖井开采矿
49. Mỏ khai thác ngầm地下开采矿
50. Khai thác ngầm地下开采
51. Phương pháp khai thác ngầm地下开采法
52. Phương pháp khai thác phân vỉa分层开采法
53. Phương pháp khai thác thủy lực水力开采法
54. Phương pháp đào nóc顶部掘进法
55. Phương pháp nổ rỗng ruột空心爆炸法
56. Giếng ngầm暗井
57. Thông gió ở giếng khai thác矿井通风
58. Báo hỏng ở giếng khai thác矿井报废
59. Tổn thất trong khai thác开采损失
60. Khai thác lại回采
61. Tỉ lệ khai thác lại回采率
62. Bãi khai thác采场
63. Khai thác quặng采矿
64. Khai mỏ开矿
65. Khai thác quặng bằng thủy lực水力采矿
66. Mỏ kim loại金属矿
67. Quặng giàu富矿石
68. Quặng nghèo贫矿石
69. Thợ mỏ, công nhân mỏ矿工
70. Bùn đặc矿泥
71. Bột quặng矿浆
72. Hầm mỏ矿体
73. Khoáng sản矿产
74. Chất thải矿渣
75. Cục cặn (sỉ) 矿渣石
76. Xi măng cặn矿渣水泥
77. Khoa học về mỏ矿相学
78. Khoáng vật học矿物学
79. Hóa học khoáng vật矿物化学
80. Mạch hầm mỏ矿脉
81. Đỉnh mạch hầm mỏ矿脉顶
82. Bùn hầm mỏ矿泥水
83. Nhiệt độ trên mỏ矿山温度
84. Tuổi thọ của mỏ矿山寿命
85. Sự cố ở mỏ矿山事故
86. Tàu chở quặng矿石船
87. Phối liệu của quặng矿石配料
88. Hàm lượng sắt của quặng矿石含铁量
89. Sơ đồ vỉa quặng矿层图
90. Hướng vỉa quặng矿层方向
91. Hướng đi của vỉa quặng矿层走向
92. Vỉa quặng nghiêng lệch矿层倾斜
93. Sự phân bố vỉa quặng矿层分布
94. Độ dày của vỉa quặng矿层厚度
95. Tuyển quặng选矿
96. Nhà máy tuyển quặng选矿厂
97. Nhà máy nung kết烧结厂
98. Nhà máy tuyển quặng bằng nam châm磁选厂
99. Tuyển kỹ精选
100. Rửa sạch để chọn洗选
101. Sàng giần để chọn 筛选
102. Tuyển lọc sơ bộ粗浮选
103. Phương pháp tuyển quặng bằng sức hút của từ磁力选矿法
104. Phương pháp tuyển quặng bằng nam chân ướt湿法磁选法
105. Phương pháp tuyển quặng trôi nổi浮游选矿法
106. Phương pháp tuyển quặng bằng tĩnh điện静电选矿法
107. Phương pháp tuyển quặng bằng trọng lực重力选矿法
108. Niên hạn sử dụng使用年限
109. Thu hồi cột chống hầm回柱
110. Cột chống支柱
111. Giá đỡ支架
112. Cột chống bằng kim loại金属支柱
113. Hạ nóc放顶
114. Nóc vỉa顶板
115. Nóc vỉa sụt xuống顶板陷落
116. Quản lí nóc vỉa顶板管理
117. Đổ sụp塌落
118. Sụp hầm mỏ冒顶
119. Khu vực sập hầm mỏ冒顶区
120. Sự cố sập hầm mỏ冒顶事故
121. Nâng lên提升
122. Khoét lỗ打眼
123. Cắt割进
124. Đào hầm lò掘进
125. Hiệu suất đào hầm lò掘进效率
126. Máy đào đất掘土机
127. Máy đào hầm掘进机
128. Khai thác开拓
129. Đường hầm khai thác开拓巷道
130. Khu mỏ khai thác开拓矿区
131. Vận chuyển theo đường hầm大巷运输
132. Đường cáp trên không 架空索道
133. Xe ô tô mỏ矿车
134. Ròng rọc绞车
135. Xe chạy điện电机车
136. Xe chạy pin电池机车
137. Cần cẩu động lực动力吊车
138. Xẻng động lực动力铲
139. Máy khoan lỗ钻孔机
140. Máy cẩu卷扬机
141. Máy khoan lỗ钻眼机
142. Máy đục đá凿石机
143. Máy xếp chuyển tự động自动装载机
144. Máy vận chuyển băng chuyền皮带运输机
145. Máy đào kiểu tiến bước迈步式挖掘机
146. Máy đào kiểu bánh xích履带式挖掘机
147. Súng bắn nước khai thác than水采水枪
148. Miệng phun của súng bắn nước水枪喷嘴
149. Chiếu sáng照明
150. Đèn mỏ矿灯
151. Máy phối liệu配料器
152. Tính toán phối liệu配料计算
153. Thông gió通风
154. Ống thông gió chung通风总管
155. Hệ thống thông gió通风系统
156. Thùng đựng箕斗
157. Cái cuốc镐
158. Cuốc hơi风镐
159. Khoan hơi风钻
160. Khoan điện电钻
II. Mỏ than - 煤矿
1. Than trắng白煤
2. Than béo, than mỡ焦煤
3. Than nâu褐煤
4. Than泥煤
5. Than cục块煤
6. Than bùn烟煤
7. Than không có khói无烟煤
8. Than vụn碎焦煤
9. Than khoáng sản矿产煤
10. Trầm tích than煤藏
11. Vỉa than煤层
12. Vỉa than dày厚煤层
13. Than quả bàng煤球
14. Mạt than煤屑
15. Khí gas煤气
16. Bùn than煤泥
17. Bụi than煤尘
18. Tro than煤灰
19. Thiếu than (đói than)煤荒
20. Gầu than煤斗
21. Hố than煤坑
22. Trạng thái than煤相
23. Tàu chở than煤船
24. Lò than煤窑
25. Bãi than煤场
26. Loại than煤系
27. Hắc ín煤焦油
28. Đá ngọc đen煤玉岩
29. Đá sỏi than煤矸石
30. Trầm tích than煤炭沉积
31. Vỉa đất có than煤系地层
32. Tác dụng của than hóa煤化作用
33. Đào hầm than, khai thác than煤房采掘
34. Phương pháp phân loại than煤炭分类法
35. Công nghiệp than煤炭工业
36. Cột bảo hiểm trong mỏ than保安煤矿柱
37. Xí nghiệp rửa than洗煤厂
38. Xí nghiệp tuyển than选煤场
39. Xếp than装煤
40. Chuyển than运煤
41. Máy chuyển than运煤机
42. Chuyển than trong lòng giếng井下运煤
43. Máy đào than刨煤机
44. Máy xếp than装煤机
45. Máy chặt than截煤机
46. Máy khai thác than liên hợp联合采煤机
47. Máy móc vận chuyển运输机械
48. Máy khai thác than kiểu ống lăn滚筒式采煤机

Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá

Click để đánh giá bài viết

Những tin mới hơn

Những tin cũ hơn

phi dich vu


 
logo2017 08 11 6
 
VIETCOMBANK
 
VCB
 Chủ tài khoản: Đoàn Đình Bính

 Số tk:    
0011004220964

 Số thẻ:  9704366809242432011

 Chi nhánh: VCB Hoàn Kiếm, Hà Nội
BIDV
 
BIDV
 Chủ tài khoản: Đoàn Đình Bính

 Số tk:    
19910000193810

 Số thẻ:  9704180053424644

 Chi nhánh: BIDV Hồng Hà, Hà Nội
VTB
 
VTB
 Chủ tài khoản: Đoàn Đình Bính

 Số tk:   107003937632


 Số thẻ:  9704155248215644

 Chi nhánh: VTB Thanh Xuân, Hà Nội
TECHCOMBANK
TECHCOMBANK
 Chủ tài khoản: Đoàn Đình Bính

 Số tk:   19024881411668


Số thẻ:  9704078890028968

 Chi nhánh: TCB Lý Thường Kiệt, Hà Nội
 
NẠP TỆ ALIPAY, TK NGÂN HÀNG
abc
HƯỚNG DẪN MUA HÀNG TRÊN WECHAT
abc
THANH TOÁN HỘ ĐƠN HÀNG 1688
abc
HƯỚNG DẪN XÁC THỰC ALIPAY
Huong dan xac thuc Alipay
VẬN CHUYỂN TRUNG-VIỆT
abc
ĐẶT HÀNG TAOBAO
abc
TRA CỨU VẬN ĐƠN
abc
TẢI MẪU ĐƠN ĐẶT HÀNG TQ
abc
NẠP TIỀN VÀO TK ALIPAY
abc
ĐỔI TIỀN TK WECHAT
abc
THANH TOÁN HỘ TAOBAO
abc
HƯỚNG DẪN XÁC THỰC VÍ TIỀN WECHAT
abc
CHUYỂN TIỀN NGÂN HÀNG TQ
abc
ĐỔI TIỀN HỒNG BAO WECHAT
abc
BẢNG BÁO GIÁ DỊCH VỤ
Bảng báo giá
ORDER HÀNG TAOBAO
abc
CLB TIẾNG TRUNG OFFLINE
Offline
MUA BÁN BỒN NƯỚC CŨ
abc
DỊCH VỤ TAXI TẢI
abc
DỊCH VỤ CHUYỂN HÀNG
abc
THỐNG KÊ TRUY CẬP
  • Đang truy cập24
  • Hôm nay541
  • Tháng hiện tại37,541
  • Tổng lượt truy cập995,213
LIÊN HỆ 0947.898.797 - 0907.898.797 (ZALO, WECHAT, FB)
  HOTLINE HỖ TRỢ KHÁCH HÀNG



Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây