Mỏ dầu - 油田

Thứ hai - 14/03/2016 06:14


I. Công nghiệp dầu khí - 石油工业
1. Nhà máy hóa dầu 石油化工厂
2. Thăm dò 勘探
3. Thăm dò hóa học địa cầu地球化学勘探
4. Thăm dò vật lý địa cầu地球物理勘探
5. Tư liệu khoa học科学资料
6. Tư liệu địa chất地质资料
7. Máy đo trọng lực重力仪
8. Máy đo lực từ磁力仪
9. Máy đo nghiêng测斜仪
10. Máy đo động đất地震仪
11. Máy đo tỉ trọng khí气体比重计
12. Vỉa mỏ lộ trên mặt đất矿苗露头
13. Biển海相
14. Lục địa陆相
15. Thềm lục địa大陆架
16. Trầm tích lục địa陆相沉积
17. Đồng bằng phì nhiêu三角洲相
18. Thung lũng trầm tích沉积盆地
19. Trầm tích biển海相沉积
20. Mỏ dầu dưới đáy biển海上油田
21. Khí đốt天然气
22. Lượng lưu huỳnh含硫量
23. Trữ lượng có thể khai thác可采储量
24. Khai thác开采
25. Chiết xuất提取
26. Khai thác dầu bằng khí nâng气举采油
27. Dấu vết khí đốt油气苗
28. Dấu vết dầu mỏ油苗
29. Cát dầu油砂
30. Cặn dầu油渣
31. Suối dầu油泉
32. Tầng dầu, vỉa dầu (trong lòng đất)油层
33. Túi dầu, tầng dầu (trong lòng đất)油藏
34. Nham thạch lớp mỏng chứa dầu油页岩
35. Mặt tiếp xúc với khí đốt油气界面
36. Đường ống dẫn dầu chính油管干线
37. Đường ống dẫn dầu nhánh油管支线
38. Trữ lượng dầu储油量
39. Cấu tạo trữ dầu储油构造
40. Vỉa dầu含油层
41. Nham thạch lớp mỏng chứa dầu含油页岩
42. Tinh thạch nặng baso4重晶石
43. Lõi khoan岩心
44. Mẫu cát đặc砂样
45. Tính thẩm thấu渗透性
46. Áp lực thẩm thấu渗透压力
47. Áp lực vỉa dầu油层压力
48. Tỉ lệ dầu và khí气油比
49. Giếng dầu油井
50. Giếng ít dầu贫井
51. Giếng bỏ废井
52. Giếng khoan thăm dò探井
53. Giếng cạn于井
54. Giếng hút dầu抽油井
55. Giếng dầu sản lượng thấp低产井
56. Giếng tự phun自喷井
57. Giếng phun dầu喷油井
58. Giếng khoan mới新钻井
59. Giếng sản xuất生产井
60. Giếng khoan钻井
61. Bệ khoan钻台
62. Bệ (dàn khoan) trên biển海上平台
63. Dụng cụ khoan钻具
64. Máy khoan thăm dò钻机
65. Đòn khoan钻杆
66. Mũi khoan钻头
67. Mũi khoan lấy mẫu vật取芯钻头
68. Tiến độ进尺
69. Biên bản khoan giếng 钻井记录
70. Tốc độ khoan giếng 钻井速度
71. Khoan lấy lõi ra取芯钻进
72. Dàn khoan井架
73. Bãi giếng 井场
74. Giếng phun (dầu)井喷
75. Miệng giếng 井口
76. Nổ dưới giếng井下爆炸
77. Lượng tuôn của giếng井涌量
78. Khí phun lên气喷
79. Tự phun自喷
80. Máy chống phun防喷器
81. Tiêm nước注水
82. Bùn 泥浆
83. Bể chứa bùn泥浆池
84. Máy hút bùn泥浆泵
85. Trạm bơm dầu thô原油泵房
86. Kho chứa dầu thô原油库
87. Chứa dầu储油
88. Bệ chứa储罐
89. Thùng đựng dầu油罐
90. Xe bồn chở dầu油罐汽车
91. Tàu chở dầu油轮
92. Máy nhỏ dầu滴油器
93. Cầu tàu装油栈桥
94. Ròng rọc绞车
95. Ống dẫn套管
96. Lắp đặt đường ống敷设管线
97. Thu gom vận chuyển khí集输气
98. Thu gom vận chuyển dầu集输油
99. Trạm tăng áp lực增压站
100. Trạm liên hợp联合站
101. Năng lực lọc dầu炼油能力
102. Thiết bị lọc dầu炼油设备
103. Khí oxy dự trữ trong dầu油内预加氧
104. Bể cách ly dầu隔油池
105. Tháp chưng cất蒸发塔
106. Tháp chắt lọc提取塔
107. Tháp làm lỏng流化塔
108. Tháp làm sạch净化塔
109. Tháp phản ứng反应塔
110. Lò oxy hóa氧化炉
111. Lò chiết xuất裂化炉
112. Máy làm bão hòa饱和器
113. Máy làm lạnh冷凝器
114. Chiết xuất, craking裂化
115. Chiết xuất nóng热裂化
116. Chiết xuất nhiệt độ cao高温裂化
117. Chiết xuất 分馏
118. Thùng chưng cất蒸馏釜
119. Thiết bị chưng cất蒸馏设备
120. Thùng chưng cất kiểu ống管式蒸馏釜
121. Tháp chiết xuất chân không 真空分馏塔
122. Tăng thêm hydro加氢
123. Tách hydro脱氢
124. Tách lưu huỳnh脱硫
125. Tách sáp脱蜡
126. Hút tách sáp吸收脱蜡
127. Tách nước脱水
128. Tách nước khỏi dầu khô原油脱水
129. Tách hắc ín脱沥青
130. Tách khí脱气
131. Tác dụng tách nhũ脱乳作用
132. Tác dụng kết tủa乳化作用
133. Tác dụng xúc tác催化作用
134. Làm sạch净化
135. Oxy hóa氧化
136. Điểm ngưng凝点
137. Hỗn hợp聚合
138. Tổng hợp合成
139. Chỉnh lại mảnh bạch kim铂重整
140. Phân dải hydrocarbon烃的分解
141. Carbon hóa ở nhiệt độ thấp低温碳化
142. Lấy ra hydrocarbon thơm芳香烃抽提
II. Dầu và sản phẩm phụ - 油类和副产品
1. Dầu mỏ石油
2. Dầu thô原油
3. Xăng汽油
4. Xăng nhân tạo人造汽油
5. Xăng chống nổ抗暴汽油
6. Xăng máy bay航空汽油
7. Xăng pha thêm oxy加氧汽油
8. Dầu mazut, dầu diezen柴油
9. Dầu mazut nặng重油
10. Dầu hỏa煤油
11. Dầu máy机油
12. Dầu hòa tan溶解油
13. Dầu bốc hơi挥发油
14. Hắc ín煤焦油
15. Than cốc chứa dầu石油焦
16. Dầu bôi trơn润滑油
17. Dầu nhiên liệu燃料油
18. Dầu phanh制动器油
19. Dầu base paraffin石蜡基石油
20. Dầu mỏ asphalt-base沥青基石油
21. Sáp蜡
22. Paraffin石蜡
23. Benden苯
24. Ê-ti-la-min乙胺
25. Êtan乙烷
26. A-xê-ti-len乙炔
27. Ê-ty-len乙烯
28. Styren苯乙烯
29. Ê-ty-len oxide乙烯化氧
30. Rượu cồn醇
31. Rượu êtyla乙醇
32. Ê-ty-len glycol乙二醇
33. An-đê-hít醛
34. Axêtan đêhit-ê-ta-na-la乙醛
35. Fomanđehyt甲醛
36. Toluen甲苯
37. Metan甲烷
38. Axêtôn丙酮
39. Propylen丙烯
40. Acrylonitrile丙烯腈
41. Butylene丁烯
42. Butadien c4h6丁二烯
43. Dầu mỡ矿脂
44. Hắc ín, nhựa đường沥青
45. Than đen炭黑
46. Vadơlin, sáp凡士林
47. Khí chiết xuất裂化气

Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá

Click để đánh giá bài viết

Những tin mới hơn

Những tin cũ hơn

phi dich vu


 
logo2017 08 11 6
 
VIETCOMBANK
 
VCB
 Chủ tài khoản: Đoàn Đình Bính

 Số tk:    
0011004220964

 Số thẻ:  9704366809242432011

 Chi nhánh: VCB Hoàn Kiếm, Hà Nội
BIDV
 
BIDV
 Chủ tài khoản: Đoàn Đình Bính

 Số tk:    
19910000193810

 Số thẻ:  9704180053424644

 Chi nhánh: BIDV Hồng Hà, Hà Nội
VTB
 
VTB
 Chủ tài khoản: Đoàn Đình Bính

 Số tk:   107003937632


 Số thẻ:  9704155248215644

 Chi nhánh: VTB Thanh Xuân, Hà Nội
TECHCOMBANK
TECHCOMBANK
 Chủ tài khoản: Đoàn Đình Bính

 Số tk:   19024881411668


Số thẻ:  9704078890028968

 Chi nhánh: TCB Lý Thường Kiệt, Hà Nội
 
QUY TRÌNH NẠP TIỀN TỆ VÀO TÀI KHOẢN ALIPAY/WECHAT/NGÂN HÀNG TQ
 
nap te
QUY TRÌNH THANH TOÁN HỘ TIỀN HÀNG TAOBAO/1688
 
tt ho
QUY TRÌNH ĐỔI TIỀN TỆ -> VNĐ QUA WECHAT/ALIPAY
 
doi te sang viet
NẠP TỆ ALIPAY, TK NGÂN HÀNG
abc
HƯỚNG DẪN MUA HÀNG TRÊN WECHAT
abc
THANH TOÁN HỘ ĐƠN HÀNG 1688
abc
HƯỚNG DẪN XÁC THỰC ALIPAY
Huong dan xac thuc Alipay
VẬN CHUYỂN TRUNG-VIỆT
abc
ĐẶT HÀNG TAOBAO
abc
TRA CỨU VẬN ĐƠN
abc
TẢI MẪU ĐƠN ĐẶT HÀNG TQ
abc
NẠP TIỀN VÀO TK ALIPAY
abc
ĐỔI TIỀN TK WECHAT
abc
THANH TOÁN HỘ TAOBAO
abc
HƯỚNG DẪN XÁC THỰC VÍ TIỀN WECHAT
abc
CHUYỂN TIỀN NGÂN HÀNG TQ
abc
ĐỔI TIỀN HỒNG BAO WECHAT
abc
BẢNG BÁO GIÁ DỊCH VỤ
Bảng báo giá
ORDER HÀNG TAOBAO
abc
CLB TIẾNG TRUNG OFFLINE
Offline
MUA BÁN BỒN NƯỚC CŨ
abc
DỊCH VỤ TAXI TẢI
abc
DỊCH VỤ CHUYỂN HÀNG
abc
THỐNG KÊ TRUY CẬP
  • Đang truy cập22
  • Hôm nay1,738
  • Tháng hiện tại43,510
  • Tổng lượt truy cập1,580,334
LIÊN HỆ 0947.898.797 - 0907.898.797 (ZALO, WECHAT, FB)
  HOTLINE HỖ TRỢ KHÁCH HÀNG



Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây