Nhà ga - 火车站

Thứ hai - 14/03/2016 17:12


1. Phòng chờ tàu候车室
2. Đường để lên xuống tàu (上下) 车道
3. Thềm ga, sân ga站台
4. Thềm, bục xuống tàu下客站台
5. Sân ga (nơi tàu lăn bánh)发车站台
6. Thang truyền tự động自动人行道
7. Cầu thang có tay vịn tự động自动扶梯
8. Hành lý行李
9. Hành lý xách tay手提轻便行李
10. Hành lý mang theo người随身行李
11. Hành lý quá trọng lượng quy định超重行李
12. Hành lý gửi theo xe (máy bay)托运的行李
13. Ê-ti-két hành lý行李标签
14. Nơi gửi hành lý行李寄存处
15. Phòng hành lý行李房
16. Giấy gửi hành lý行李寄存正
17. Hóa đơn hành lý行李票
18. Xe vận chuyển hành lý行李运送车
19. Nơi hỏi thông tin问询处
20. Bảng thời gian tàu chạy行车时刻表
21. Bảng thời gian时刻表
22. Bảng thông báo của nhà ga车站布告栏
23. Nơi trả đồ thất lạc失物招领处
24. Phòng trà trong nhà ga车站茶点室
25. Quầy bar trong nhà ga车站酒吧
26. Biển báo trong nhà ga车站指示牌
27. Căng tin小卖部
28. Người bán hàng rong trong nhà ga车站小贩
29. Quầy bán vé售票处
30. Máy bán vé tự động自动售票机
31. Người bán vé售票员
32. Vé tàu车票
33. Vé hành khách thường普通客票
34. Vé một lượt 单程票
35. Vé khứ hồi往返票
36. Vé tàu nhanh快车票
37. Vé giường nằm卧铺票
38. Vé tàu định kỳ定期车票
39. Vé vào ga站台票
40. Sổ vé tàu火车票簿
41. Thẻ số tàu điện ngầm地铁筹码
42. Kiểm (soát) vé检票
43. Cửa soát vé检票口
44. Nhân viên soát vé检票员
45. Kiểm tra vé查票
46. Nhân viên kiểm tra vé查票员
47. Trưởng ga站长
48. Công nhân viên chức đường sắt铁路职工
49. Nhân viên điều độ xe hỏa列车调度员
50. Nhân viên sân bãi车场工作人员
51. Chủ nhiệm chạy tàu行车主任
52. Công nhân kiểm tra sửa chữa tàu车辆检修工
53. Công nhân bảo vệ đường sắt铁路护路工
54. Công nhân bẻ ghi扳道工
55. Nhân viên báo tín hiệu信号工
56. Nhân viên quản lý kho hành lý行李寄存处管理员
57. Nhân viên bốc vác搬运工
58. Công nhân bốc vác ở nhà ga红帽子
59. Người lái tàu火车司机
60. Trưởng tàu列车长
61. Nhân viên trên tàu列车员
62. Nhân viên phục vụ trên tàu乘务员
63. Cảnh sát trên tàu乘警
64. Rú (kéo) còi鸣笛
65. Vào ga 进站
66. Khởi hành发车
67. Chạy vào ga开进车站
68. Chạy ra khỏi ga开出车站
69. Thời gian đến到达时间
70. Thời gian tàu chuyển bánh开车时间
71. Đúng giờ准点
72. Muộn giờ晚点
73. Ga đến到达站
74. Ga cuối cùng终点站
75. Đặt vé ghế cứng订硬席票
76. Đặt vé nằm订卧铺票
77. Kịp chuyến tàu赶上火车
78. Nhỡ tàu误车
79. Xin mời đi tàu欢迎乘坐
80. Say xe晕火车
81. Trốn vé đi tàu乘火车逃票
82. Người đi tàu trốn vé乘火车逃票者
83. Tàu chệch bánh火车出轨
84. Đường sắt bị gián đoạn铁路交通的中断
85. Đường sắt铁路
86. Đường tàu chạy铁路车道
87. Đường ray铁轨
88. Gối đường ray轨座
89. Thanh ray轨头
90. Khoảng cách đường ray轨距
91. Đường ray khổ rộng宽轨
92. Đường ray khổ hẹp窄轨
93. Khoảng cách đường ray chuẩn标准轨距
94. Tà vẹt gỗ枕木
95. Đèn tín hiệu信号灯
96. Đèn xanh绿灯
97. Khung đèn tín hiệu信号灯灯框
98. Máy báo chỗ rẽ道口信号机
99. Nền đường路基
100. Máy quang trắc tự động phát hiện sự cố nền đường路基故障自动侦测器
101. Đường sắt trên cao高架铁路
102. Cầu đường sắt铁路桥
103. Chỗ giao nhau trên đường sắt铁路交叉点
104. Chỗ rẽ道口
105. Ghi tàu道岔
106. Cần bẻ ghi道岔连接杆
107. Đèn hiệu chỗ có ghi tàu道岔标志灯
108. Đinh tà vẹt铁路道钉
109. Bãi ghi tàu编组场
110. Ga đầu mối枢纽站
111. Tuyến đường sắt chính铁路干线
112. Bãi (sân) điều độ调车场
113. Trưởng bãi điều độ调车场场长
114. Bãi tàu xuất phát发车场
115. Tàu hỏa火车
116. Tàu liên vận quốc tế国际列车
117. Tàu bưu chính邮政专列
118. Tàu hàng nhỏ chở bưu kiện邮件小货车
119. Tàu quân sự军列
120. Xe chở hàng货车
121. Tàu chở hàng货物列车
122. Toa (xe) chở hàng không có mui敞棚货车
123. Toa chở hàng货车车厢
124. Tàu chở dầu油槽车
125. Xe chở hàng theo kiểu dốc ngược thùng xe底卸式车
126. Xe chở conterner集装箱车
127. Đoàn tàu conterner集装箱列车
128. Xe chở hàng có mui棚车
129. Toa (xe) đông lạnh冷藏车
130. Buồng lái tàu列车司机室
131. Máy kéo牵引车
132. Toa xe chở nhân viên phục vụ trên tàu乘务员车
133. Đầu máy không toa单机
134. Đầu máy xe lửa trong khu vực ga调车机车
135. Đầu máy diesel (đốt trong) 内燃机车
136. Đầu máy hơi nước蒸汽机车
137. Đầu máy diesel柴油汽车
138. Đầu máy chạy điện电气机车
139. Ván nạo tuyết扫雪板
140. Móc toa tàu车钩
141. Xi lanh气缸
142. Bánh đà主动轮
143. Ống khói烟囱
144. Đèn trước前灯
145. Toa than toa nước煤水车
146. Nhóm đoàn tàu列车组
147. Tàu khách客车
148. Tàu chậm慢车
149. Tàu nhanh快车
150. Tàu tốc hành特快列车
151. Tàu suốt直达列车
152. Tàu hỏa chạy quanh thành phố市郊往返列车
153. Tàu hỏa cao tốc高速列车
154. Tàu hỏa chuyên biệt专列
155. Tàu điện ngầm地铁
156. Toa xe车厢
157. Toa xe cấm hút thuốc无烟车厢
158. Toa thường普通车厢
159. Hành lang过道
160. Giá để hành lý行李架
161. Ghế cứng硬席
162. Chỗ ngồi sát lối đi靠通道的座位
163. Chỗ ngồi cạnh cửa sổ靠窗座位
164. Xe có chỗ nằm卧车
165. Giường nằm铺位
166. Giường trên上铺
167. Giường dưới下铺
168. Giường nằm卧铺
169. Ghế cứng, giường cứng硬席卧铺
170. Giường mềm软卧
171. Giường hạng nhất头等卧铺
172. Phòng đơn có giường nằm卧铺单间
173. Xe có chỗ nằm tạm简易卧车
174. Toa ăn餐车
175. Toa ăn nhẹ便餐餐车
176. Toa ăn nhanh 快餐餐车
177. Phòng vui chơi giải trí娱乐室
178. Toa hành lý行李车

Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá

Click để đánh giá bài viết

Những tin mới hơn

Những tin cũ hơn

phi dich vu


 
logo2017 08 11 6
 
VIETCOMBANK
 
VCB
 Chủ tài khoản: Đoàn Đình Bính

 Số tk:    
0011004220964

 Số thẻ:  9704366809242432011

 Chi nhánh: VCB Hoàn Kiếm, Hà Nội
BIDV
 
BIDV
 Chủ tài khoản: Đoàn Đình Bính

 Số tk:    
19910000193810

 Số thẻ:  9704180053424644

 Chi nhánh: BIDV Hồng Hà, Hà Nội
VTB
 
VTB
 Chủ tài khoản: Đoàn Đình Bính

 Số tk:   107003937632


 Số thẻ:  9704155248215644

 Chi nhánh: VTB Thanh Xuân, Hà Nội
TECHCOMBANK
TECHCOMBANK
 Chủ tài khoản: Đoàn Đình Bính

 Số tk:   19024881411668


Số thẻ:  9704078890028968

 Chi nhánh: TCB Lý Thường Kiệt, Hà Nội
 
NẠP TỆ ALIPAY, TK NGÂN HÀNG
abc
HƯỚNG DẪN MUA HÀNG TRÊN WECHAT
abc
THANH TOÁN HỘ ĐƠN HÀNG 1688
abc
HƯỚNG DẪN XÁC THỰC ALIPAY
Huong dan xac thuc Alipay
VẬN CHUYỂN TRUNG-VIỆT
abc
ĐẶT HÀNG TAOBAO
abc
TRA CỨU VẬN ĐƠN
abc
TẢI MẪU ĐƠN ĐẶT HÀNG TQ
abc
NẠP TIỀN VÀO TK ALIPAY
abc
ĐỔI TIỀN TK WECHAT
abc
THANH TOÁN HỘ TAOBAO
abc
HƯỚNG DẪN XÁC THỰC VÍ TIỀN WECHAT
abc
CHUYỂN TIỀN NGÂN HÀNG TQ
abc
ĐỔI TIỀN HỒNG BAO WECHAT
abc
BẢNG BÁO GIÁ DỊCH VỤ
Bảng báo giá
ORDER HÀNG TAOBAO
abc
CLB TIẾNG TRUNG OFFLINE
Offline
MUA BÁN BỒN NƯỚC CŨ
abc
DỊCH VỤ TAXI TẢI
abc
DỊCH VỤ CHUYỂN HÀNG
abc
THỐNG KÊ TRUY CẬP
  • Đang truy cập23
  • Máy chủ tìm kiếm1
  • Khách viếng thăm22
  • Hôm nay551
  • Tháng hiện tại37,551
  • Tổng lượt truy cập995,223
LIÊN HỆ 0947.898.797 - 0907.898.797 (ZALO, WECHAT, FB)
  HOTLINE HỖ TRỢ KHÁCH HÀNG



Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây