Nhà thi đấu thể thao-体育场馆

Thứ hai - 14/03/2016 05:26


I. Bóng đá - 足球
1. Sân bóng đá足球场
2. Cầu môn球门
3. Lưới cầu môn球门网
4. Cột cầu môn球门柱
5. Vạch khung thành端线
6. Đường biên边线
7. Trung tuyến中线
8. Khu phạt bóng罚球区
9. Điểm phạt bóng罚球点
10. Phạt trực tiếp罚任意球
11. Phạt 11 mét罚点球
12. Khu đá phạt góc角球区
13. Cờ góc sân角旗
14. Bóng đá phạt góc角球
15. Khai cuộc开球
16. Chuyền bóng传球
17. Chuyền dài长传
18. Chuyền ngắn短传
19. Đánh đầu头顶传球
20. Chuyền bóng bằng má trong脚内侧传球
21. Chuyền bóng bằng má ngoài脚外侧传球
22. Đón bóng接球
23. Cắt bóng截球
24. Đá bóng đi踢球
25. Dừng bóng停球
26. Dùng tay chạm bóng手球
27. Đánh đầu顶球
28. Bóng trong cầu môn球门球
29. Dắt bóng, chuyền bóng带球,盘球
30. Móc bóng勾球
31. Chuyền bóng trên không空中传球
32. Bật tường三角传球
33. Tranh bóng争球
34. Móc bóng trong内勾球
35. Móc bóng ngoài外勾球
36. Bóng ngoài biên界外球
37. Bóng xuôi gió顺风球
38. Bóng ngược gió逆风球
39. Bóng chết死球
40. Chặn cản阻截
41. Xoạc bóng卧地铲球
42. Vừa chạy vừa chuyền bóng随停随带球
43. Sút vào gôn射门
44. Đá volley (câu bóng) 踢凌空球
45. Động tác giả假动作
46. Đá vào cẳng chân踢腿
47. Cố ý chèn chân làm ngã đối phương故意绊腿
48. Hỗn chiến混战
49. Việt vị越位
50. Va chạm撞人
51. Va chạm đúng luật合法撞人
52. Dùng vai hích肩膀撞人
53. Đeo bám盯人
54. Né tránh躲闪
55. Động tác nguy hiểm危险动作
56. Động tác thô bạo粗鲁动作
57. Nhắc nhở警告
58. Đội chuyên nghiệp职业队
59. Đội nghiệp dư业余队
60. Cầu thủ足球队员
61. Cầu thủ ra sân (thi đấu)出场队员
62. Cầu thủ dự bị替补队员
63. Đồng đội队友
64. Cánh tả (bên trái)左翼
65. Cánh hữu (bên phải)右翼
66. Tiền đạo trái左前锋
67. Tiền đạo phải右前锋
68. Tiền đạo giữa (trung phong) 中锋
69. Tiền đạo giữa trái 左内锋
70. Tiền đạo giữa phải右内锋
71. Tiền đạo bên trái左边锋
72. Tiền đạo bên phải右边锋
73. Tiền vệ前卫
74. Tiền vệ trái左前卫
75. Tiền vệ phải右前卫
76. Trung vệ中卫
77. Hậu vệ后卫
78. Thủ môn守门员
79. Hiệp 1上半时
80. Hiệp 2下半时
81. Huấn luyện viên教练
82. Trọng tài裁判
83. Trọng tài biên巡边员
84. Trọng tài bàn计分员
85. Đội trưởng队长
86. Ông bầu领队
87. Đấu loại预赛
88. Bán kết半决赛
89. Chung kết决赛
90. Tập huấn trước khi thi đấu赛前练习
91. Cái bảo vệ cổ护胫
92. Bao che ống quyển护腿
93. Cái bảo vệ đầu gối护膝
94. Giày đá bóng足球鞋
95. Giày đinh 鞋底钉
96. Tất đá bóng足球袜
97. Áo cầu thủ球衣
98. Quần cầu thủ球裤
II. Bóng rổ-篮球
1. Sân bóng rổ篮球场
2. Giá treo rổ篮架
3. Bảng rổ篮板
4. Vòng rổ篮圈
5. Lưới rổ篮网
6. Cột rổ篮柱
7. Trung tuyến中线
8. Vòng giữa中圈
9. Vạch cuối bãi ở hai đầu sân端线
10. Ranh giới界线
11. Đường biên边线
12. Khu vực cấm禁区
13. Đường phạt bóng罚球线
14. Giẫm vào vạch踩线
15. 3 giây三秒
16. Va chạm撞人
17. Kéo người拉人
18. Lỗi đánh tay打手
19. Cản người阻人
20. Đánh người打人
21. Dẫn bóng va chạm vào người khác带球撞人
22. Nảy bóng跳球
23. Dẫn bóng đi带球走
24. Hai lần chuyển bóng两次运球
25. Chạm người触人
26. Phạm qui về kĩ thuật技术犯规
27. Hai bên đều phạm qui双方犯规
28. Chuyển tay易手
29. Tranh bóng争球
30. Phạm qui tập thể集体犯规
31. Phạt ném rổ罚球
32. Phạt buộc ra ngoài(truất quyền thi đấu)罚出场
33. Trung phong中锋
34. Tiền đạo trái 左锋
35. Tiền đạo phải右锋
36. Tiền vệ 前卫
37. Hậu vệ后卫
38. Giải lao休息
39. Tạm dừng暂停
40. Thay người换人
41. Thay người vào đấu替补入场
42. Tiếp tục thi đấu恢复比赛
43. Thêm giờ加时比赛
44. Kéo dài trận đấu延长比赛
45. Đổi sân交换场地
46. Khai cuộc开球
47. Ném rổ投篮
48. Cong tay ném rổ钩手投篮
49. Ném rổ 1 tay单手投篮
50. Nhảy lên ném rổ跳起投篮
51. Bóng không空心球
52. Sạt bảng lọt vào rổ擦板入篮
53. Ném rổ trượt投篮不中
54. Ném vào rổ投中
55. Ném rổ không chuẩn投篮不准
56. Tỉ lệ ném trúng命中率
57. Đập thấp dẫn bóng 低拍带球
58. Vừa đập vừa chuyền bóng拍打传球
59. Cong tay chuyền bóng钩手传球
60. Chuyền bóng trên không空中传球
61. Nhảy lên chuyền bóng跳起传球
62. Chuyền dài长传
63. Chuyền ngắn短传
64. Chuyền nghiêng (bên cạnh)侧传
65. Chuyền bóng sau lưng背传
66. Chuyền bóng hình vòng cung弧形传球
67. 3 người chuyền cho nhau三人传
68. Chuyền trả lại回传
69. Chuyền thấp低传
70. Chuyền bóng运球
71. Cắt切入
72. Đi theo跟进
73. Quay người ném rổ转身投篮
74. Nhảy ném跳投
75. Che rổ扣篮
76. Ném thêm một lần补篮
77. Định vị ném rổ定位投篮
78. Xoạc chân (đi dài bước) lên rổ跨步上篮
79. Ném gần近投
80. Đưa bóng vào rổ 将球塞进篮里
81. Ném vào rổ (tính điểm)投篮有效
82. Ném vào rổ (không tính điểm)投篮无效
83. Tay ném rổ thần kỳ神投手
84. Che không cho ném rổ抢篮板球
85. Yểm trợ掩护
86. Nhìn người盯人
87. Tấn công nhanh快攻
88. Động tác giả假动作
89. Phối hợp配合
90. Cả trận đều khẩn trương 全场紧逼
91. Chiến thuật kéo dài thời gian拖延战术
92. Hiệp đầu được điểm上半时得分
93. Trận thi đấu hòa nhau和局
III. Bóng chuyền - 排球
1. Sân bóng chuyền排球场
2. Lưới bóng chuyền排球网
3. Cột lưới排球网柱
4. Khu vực phát bóng发球区
5. Khu vực công kích攻击区
6. Nửa sân sau后区
7. Góc chết死角
8. Vị trí số 1一号位
9. Vị trí số 2二号位
10. Đổi vị trí换位
11. Phát bóng发球
12. Người phát bóng发球人
13. Phát bóng tay trên上手发球
14. Phát bóng tay dưới下手发球
15. Phát bóng nghiêng侧面发球
16. Phát bóng bổng发高球
17. Phát bóng mạnh大力发球
18. Phát bóng xoáy发勾手大力球
19. Phát bóng hỏng发下坠球
20. Phát bóng gần lưới发近网吊球
21. Phát bóng theo kiểu cắt扣球式发球
22. Chạy phát bóng助跑发球
23. Phát bóng an toàn发保险球
24. Quyền phát bóng发球权
25. Mất quyền phát bóng失去发球权
26. Tấn công nhanh快攻
27. Đập bóng mạnh大力扣杀
28. Liên tục đập bóng连续扣杀
29. Bóng đi thẳng直线球
30. Đập bóng chếch斜线扣球
31. Đập bóng 1 lần一次扣球
32. Đập bóng 2 lần二次扣球
33. Chặn lưới拦网,封网
34. Chặn lưới được điểm封网得分
35. Hai người chặn lưới双人封网
36. Chặn lưới thành công拦网成功
37. Đỡ bóng托球
38. Một tay đỡ bóng单手托球
39. Treo bóng吊球
40. Đập mạnh, treo bóng nhẹ重扣轻吊
41. Vớt bóng捞球
42. Đẩy bóng推球
43. Ném bóng 抛球
44. Lăn ra đất để chuyền bóng倒地传球
45. Chuyền bóng sát lưới传近网球
46. Chuyền bóng xa lưới传远网球
47. Nhảy vọt cứu bóng鱼跃救球
48. Cứu bóng救球
49. Bóng sát lưới擦网球
50. Phạm quy犯规
51. Chạm lưới触网
52. Liên tục tấn công连击
53. Ra ngoài出界
54. Giữ bóng持球
55. Bóng vào lưới入网球
56. Luân chuyển 轮转
57. Cầu thủ hàng trước前排队员
58. Cầu thủ hàng sau后排队员
59. Cầu thủ chủ công主攻手
60. Cầu thủ đập bóng扣手
61. Cầu thủ chuyền hai二传手
IV. Bóng chày, bóng gậy - 棒球 (垒球)
1. Sân bóng chày棒球场
2. Trong sân内场
3. Ngoài sân外场
4. Trong giới hạn界内
5. Ngoài giới hạn界外
6. Tầng nền本垒
7. Tầng 1一垒
8. Tầng 2二垒
9. Tầng 3三垒
10. Khu vực để đấu thủ tấn công击球员区
11. Khu vực của người bắt bóng捕手区
12. Khu vực chờ等待区
13. Khu vực huấn luyện教练区
14. Trọng tài chính主裁判
15. Trọng tài司垒裁判
16. Cầu thủ công kích击球员
17. Cầu thủ ném bóng投手
18. Cầu thủ đuổi bắt捕手
19. Cầu thủ rượt đánh游击手
20. Cầu thủ trong bãi 内场手
21. Cầu thủ ngoài bãi 外场手
22. Cầu thủ chạy 跑垒员
23. Cầu thủ giữ thành 守垒员
24. Người bên trái ở ngoài sân左外场员
25. Người bên phải ở ngoài sân右外场员
26. Người đứng giữa ở ngoài中外场员
27. Cầu thủ đánh thành 1一垒手
28. Cầu thủ đánh thành 2二垒手
29. Cầu thủ đánh thành 3三垒手
30. Đánh bóng 击球
31. Đường bóng hay 好球
32. Đường bóng tồi 坏球
33. Bóng trong giới hạn 界内球
34. Bóng ngoài giới hạn界外球
35. Bóng thẳng直球
36. Bóng đường vòng cung弧线球
37. Bóng lăn trên sân滚地球
38. Tư thế phát bóng发球姿势
39. Thuận chiều đánh bóng击球顺序
40. 3 lần đánh bóng không trúng三击未中
41. Bị mất quyền thi đấu出局
42. Buộc ra ngoài封杀
43. Đánh ngay ở gôn của mình本垒打
44. Lên lũy an toàn安全上垒
45. Cướp lũy (thành)偷垒
46. Chuyền bóng tự do野传球
47. Găng tay手套
48. Mặt nạ 护面具
49. Mảnh giáp che ngực胸甲
50. Bao bảo vệ cổ护胫
51. Giày đinh钉鞋
52. Bảng ghi điểm 得分板
53. Gậy 球棒
54. Thế trận của cầu thủ vào cuộc上场队员阵容
V. Bóng bầu dục -橄榄球
1. Sân chơi bóng bầu dục橄榄球场
2. Quả bóng bầu dục橄榄球
3. Cầu môn球门
4. Cột cầu môn球门柱
5. Xà ngang cầu môn 球门横木
6. Đường cầu môn球门线
7. Vùng được điểm sau cầu môn球门后得分区
8. Đường biên边线
9. Trung tuyến中线
10. Đuờng 25 yard 码线
11. Đuờng 10 yard 码线
12. Tiêu điểm标点
13. Tiền vệ前卫
14. Hậu vệ后卫
15. Hậu vệ tấn công进攻后卫
16. Tiền vệ ¼ sân四分卫
17. Trung vệ中卫
18. Ở chính giữa, chính phong正锋
19. Tiền vệ tranh bóng争球前卫
20. Tiền vệ cánh gà ngoài外侧前卫
21. Mũ bảo hiểm头盔
22. Mặt nạ护面罩
23. Giáp che vai护肩
24. Giáp che gối护膝
25. Phát bóng开球
26. Cắt bóng截球
27. Chuyền giả vờ诈传
28. Tranh bóng dày đặc密集争球
29. Né tránh躲闪
30. Việt vị越位
31. Bóng phạt罚球
32. Ép bóng chạm đất压球触地
33. Trực tiếp chạm đất直接触地
VI. Môn quần vợt -网球
1. Sân quần vợt 网球场
2. Sân quần vợt cỏ 草地网球场
3. Sân quần vợt nền đất cứng 硬地网球场
4. Đường biên đánh đôi 双打边线
5. Đường biên đánh đơn 单打边线
6. Tuyến phát bóng 发球线
7. Đuờng chia đôi sân 半场线
8. Đánh đơn nam 男子单打
9. Đánh đôi nam 男子双打
10. Đánh đơn nữ 女子单打
11. Đánh đôi nữ 女子双打
12. Đánh đôi hỗn hợp 混合双打
13. Vợt tennis 网球拍
14. Cán vợt tennis 球拍柄
15. Dây vợt tennis 球拍弦
16. Cái kẹp vợt tennis 球拍夹
17. Cái bao vợt tennis 球拍套
18. Lưới tennis 球网
19. Cái chỉnh lưới球网调节器
20. Cột lưới网柱
21. Ghế của trọng tài 裁判椅
22. Trọng tài 裁判
23. Trọng tài quản lý bóng 司足裁判
24. Người phát bóng发球员
25. Nguời nhặt bóng 拾球员
26. Tuyển thủ tennis 网球选手
27. Phát bóng 发球
28. Phát bóng hỏng 发球失误
29. Hai lần phát bóng hỏng 两次失误
30. Phát bóng lại 再发球
31. Phát bóng chạm lưới发球触网
32. Cầm vợt trái tay 正手握拍
33. Cầm vợt ngược tay反手握拍
34. Đánh bóng thuận tay 正手击球
35. Đánh bóng trái tay 反手击球
36. Líp bóng 抽球
37. Nhảy lên líp bóng 跃起抽球
38. Ném bóng lên cao 抛高球
39. Cắt bóng 切球
40. Đường bóng dài 长球
41. Đường bóng ngắn短球
42. Quật bóng trên không 拦击空中球
43. Bóng lăn 滚球
44. Bóng xoáy lên 上旋球
45. Líp ngang 平抽
46. Công kích gần lưới 近网攻击
47. Thay đổi vị trí 换位
48. Đổi bên 换边
49. 1 ván 一盘
50. 1 trận 一局
51. Áo chơi tennis 网球衣
52. Váy chơi tennis 网球裙
53. Giày chơi tennis网球鞋
54. Giải davis 戴维斯杯
VII. Môn cầu lông-羽毛球
1. Cầu lông羽毛球
2. Vợt cầu lông羽毛球拍
3. Lưới cầu lông羽毛球网
4. Sân cầu lông羽毛球场
5. Tuyến giữa中线
6. Trước sân前场
7. Sau sân后场
8. Giữa sân中场
9. Đường biên ngang底线
10. Đường biên dọc 边线
11. Bên phát cầu 开球一方
12. Bên đỡ cầu 接球一方
13. Phát cầu开球
14. Phát lại重发球
15. Quả cầu kéo dài拉长球
16. Cầu nằm ngang trên cao平高球
17. Bỏ nhỏ网前推托
18. Đập mạnh大力扣杀
19. Đập tay trái反手扣杀
20. Quất tay trái反手击
21. Quất thuận tay正手击
22. Quất đúp连击
23. Chạm lưới触网
24. Giữ cầu持球
25. Phát cầu sai chỗ发球错区
26. Ra ngoài出界
27. Được điểm得分
VIII. Gofl - 高尔夫球
1. Sân golf高尔夫球场
2. Khu vực phát bóng发球区
3. Bãi cỏ深草区
4. Chướng ngại障碍
5. Vùng đánh nhẹ轻击区
6. Vùng có lỗ bóng球穴区
7. Lỗ bóng球穴
8. Cột cờ旗杆
9. Khu vực đất trũng凹地
10. Trẻ nhặt bóng球童
11. Người giữ bóng球员
12. Gậy đánh số 11号球棒
13. Gậy đánh số 22号球棒
14. Gậy đánh bóng đầu sắt số 44号铁头球棒
15. Gậy phát bóng发球棒
16. Gậy đánh nhẹ轻击棒
17. Cán gậy球棒柄
18. Đầu gậy球棒头
19. Nắp (bao) đầu gậy棒头套
20. Túi bóng球袋
21. Bóng đánh nhẹ轻击球
22. Đánh cắt切击
23. Đánh bóng trên bệ để bóng从球座上击球
24. Trận đánh hòa和局
25. Xe đẩy dụng cụ đánh bóng球具推车
26. Xe chở đến sân golf球场座车
IX. Bóng bàn- 乒乓球
1. Bàn bóng bàn乒乓台
2. Mặt bàn 台面
3. Nửa bàn bên trái左半区
4. Nửa bàn bên phải右半区
5. Góc bàn台角
6. Mép bàn台边
7. Lưới 网
8. Giá lưới 网架
9. Vợt bóng bàn球拍
10. Thân vợt拍身
11. Vợt mút 海绵拍
12. Vợt cao su橡胶拍
13. Cách cầm vợt chuẩn正确握拍法
14. Cách cầm vợt dọc直拍握法
15. Cách cầm vợt ngang横拍握法
16. Tay cầm vợt执拍手
17. Tay không cầm vợt不执拍手
18. Vào trận上场
19. Phát bóng发球
20. Phát bóng kỹ thuật巧妙发球
21. Người phát bóng发球员
22. Phát bóng hỏng发球失误
23. Phát lại重发
24. Đổi giao bóng换发球
25. Giao bóng thắng điểm trực tiếp发球得分
26. Bóng sạt mép bàn擦边球
27. Bóng lăn qua lưới滚网球
28. Bạt (vụt) đúp连击
29. Ra ngoài出界
30. Chạm lưới触网
31. Bóng xoáy lên上旋球
32. Bóng xoáy chìm下旋球
33. Bóng xoáy ngang侧旋球
34. Bóng xoáy vòng cung弧旋球
35. Bạt, đập扣杀
36. Líp bóng thuận tay正手抽球
37. Líp bóng trái tay反手抽球
38. Vuốt bóng拉球
39. Thả cao bóng放高球
40. Đẩy, chặn (nửa volley) 推挡
41. Cắt gần近削
42. Bóng dài长球
43. Bóng ngắn短球
44. Giật提拉
45. Bóng chếch nghiêng斜线球
46. Tấn công nhanh gần bàn近台快攻
47. Vụt lái对抽
48. Phòng thủ xa bàn远台防守
49. Cắt bóng trái tay xa bàn反手远削
50. Tấn công hai bên左右开弓
51. Vớt bóng救险球
52. Đồng đội nam男子团体
53. Đồng đội nữ女子团体
54. Đánh đơn单打
55. Đánh đôi双打
56. Đánh hỗn hợp nam nữ混合双打
57. Tuyển thủ hạt giống种子选手
X. Môn khúc côn cầu - 曲棍球
1. Gậy chơi khúc côn cầu曲棍球棒
2. Thủ thành a护甲
3. Khung thành三柱门
XI. Billards- 台球
1. Bàn billiards台球台
2. Tấm nỉ xanh trên mặt bàn billiards台球盘面绿呢
3. Phòng chơi billiards台球房
4. Gậy chơi billiards球棒
5. Giá để gậy球棒架
6. Lớp lót có tính đàn hồi弹性衬里
7. Túi để viên billiards球袋
8. Viên đỏ红球
9. Thục viên đỏ rơi vào lỗ击红球落袋
10. Viên billiards chính主球
11. Viên billiards trắng đốm đen黑点白球
12. Billiards màu彩色台球
13. Máy đếm giờ计时器
14. Viên billiards mục tiêu目标球
15. Bảng ghi điểm 计分板
16. (3 viên) rơi xuống lỗ 落袋(三球)
17. Viên billiards lăn tròn旋转球
18. Viên xoáy lên上旋球
19. Đam ngang 平击
20. Thục liền 2 viên连击二球
XII. Môn crickê- 板球
1. Sân chơi crickê板球场
2. Gậy đánh bóng crickê板球球棒
3. Bao đựng gậy球棒袋
4. Khung thành三门柱
5. Cột khung thành门直柱
6. Xà ngang横木
7. Đường (tuyến) ném bóng投球线
8. Đường hạn chế限制线
9. Biển ghi điểm计分牌
10. Bảng thống kê ném bóng được điểm投手得分统计表
11. Tỉ lệ ném bóng được điểm投手得分率
12. Trọng tài裁判员
13. Người ném bóng投球手
14. Thủ thành守门员
15. Nguời quật bóng击球手
16. Người phòng thủ ngoài sân外场防守员
17. Hậu vệ 后卫
18. Người ở ngoài sân bên trái cầu thủ ném bóng投手左侧的外场员
19. Người ở ngoài sân bên phải cầu thủ ném bóng投手右侧的外场员
20. Cầu thủ ngoài bãi bên phải远右外场员
21. Cầu thủ ở ngoài bãi外场手
XIII. Môn bóng vồ - 槌球
1. Cổng vòm拱门
2. Cái vồ gỗ木槌
3. Cột xuất phát起点柱
4. Cột chuyển ngoặt转折柱
XIV. Trò chơi bowling (bóng gỗ) - 保龄球
1. Bãi chơi bowling保龄球场
2. Cột đập撞柱
3. Đường bóng lăn球道
4. Cái chai瓶
5. Bóng chạy theo đường thẳng直线球
6. Bóng chạy theo đường gấp曲线球
7. Bóng chạy theo đường hình cung弧线球
8. Một lần đánh là hạ toàn bộ chai一次击倒全部瓶
XV. Môn hockey - 冰球
1. Quả hockey冰球
2. Gậy chơi hockey冰球杆
3. Cầu môn hockey冰球门
4. Vận động viên hockey冰球运动员
5. Tay cầm杆把
6. Đầu gậy杆头
7. Tấm gỗ cách ly隔离板
8. Bao cổ护胫
9. Thủ môn守门员
XVI. Bóng nước - 水球
1. Hậu vệ后卫
2. Tiền đạo前锋
3. Thủ môn守门员
4. Quả bóng nước水球
5. Cầu môn bóng nước水球门
XVII. Các môn bóng khác - 其他球类运动
1. Môn bóng ngựa (cưỡi ngựa đánh bóng)马球
2. Vận động viên bóng ngựa马球运动员
3. Tiền đạo前锋
4. Gậy đánh bóng球棍
5. Quả bóng ngựa马球
6. Bóng ném手球
7. Khúc côn cầu cán dài长柄曲棍球
8. Bóng đàn hồi回力球
XVIII. Thể thao trên nước - 水上运动
1. Bơi lội游泳
2. Bể bơi游泳池
3. Bể bơi ngoài trời室外游泳池
4. Bể bơi trong nhà室内游泳池
5. Thiết bị về bơi lội游泳设备
6. Bể bơi游泳馆
7. Kỹ thuật bơi lội游泳术
8. Phòng thay quần áo更衣室
9. Mũ bơi游泳帽
10. Quần bơi游泳裤
11. Áo bơi游泳衣
12. Bikini比基尼
13. Đường bơi泳道
14. Ngồi xổm ôm gối nhảy xuống nước下蹲抱膝入水
15. Nhảy cầu, ván跳水
16. Vùng vẩy đập nước打水
17. Bơi đứng (đứng nước)踩水
18. Ván nhảy 跳板
19. Bệ nhảy跳台
20. Nhảy cầu ván từ cầu nhảy跳板跳水
21. Nhảy cầu từ bệ nhảy跳台跳水
22. Bệ nhảy cao 10 mét十米跳台
23. Nhảy cầu từ phía trước向前跳水
24. Nhảy cầu từ phía sau向后跳水
25. Nhảy ván nghệ thuật花式跳水
26. Nhảy ván khum người屈体跳水
27. Nhảy ván lật người反身跳水
28. Nhảy ván quay người转体跳水
29. Nhảy ván kiểu chim yến燕式跳水
30. Lộn hai vòng về phía sau向后翻腾两周
31. Nhảy ván chống tay臂立跳水
32. Bơi tự do (bơi sải)自由泳蛙泳
33. Bơi ếch海豚式
34. Bơi cá heo仰泳
35. Bơi ngửa蝶泳
36. Bơi bướm侧泳
37. Bơi nghiêng狗刨式
38. Bơi chó潜泳
39. Bơi lặn潜水
40. Lặn xuống nước潜水镜
41. Kính lặn混合接力
42. Tiếp sức hỗn hợp个人混合泳
43. Bơi hỗn hợp cá nhân触边
44. Chạm đích转身
45. Quay người换气
46. Lấy hơi吸气
47. Hít 呼气
48. Thở抽筋
49. Chuột rút救生船
50. Thuyền cứu hộ救生员
51. Nhân viên cứu hộ人工呼吸
52. Hô hấp nhân tạo救生设备
53. Thiết bị cứu hộ救生圈
54. Phao潜水区
55. Khu vực lặn深水区
56. Khu vực nước sâu划船
57. Bơi thuyền摩托艇
58. Ca nô舵手
59. Người bẻ lái桨手
60. Người bơi chèo全体船员
61. Toàn thể thuyền viên桨
62. Mái chèo舵
63. Bánh lái双面桨
64. Mái chèo hai mặt冲浪运动
65. Môn lướt sóng冲浪运动员
66. Vận động viên lướt sóng冲浪板
67. Ván lướt sóng滑水
68. Lướt ván滑水橇
69. Ván trượt滑水运动员
70. Vận động viên lướt ván
XIX. Thể thao mùa đông - 冬季运动
1. Trượt băng滑冰运动
2. Giày trượt băng冰鞋
3. Giày trượt băng khô旱冰鞋
4. Lưỡi trượt跑刀
5. Lưỡi trượt băng nghệ thuật花样冰刀
6. Lưỡi dao刀锋
7. Vỏ bọc刀套
8. Sân trượt băng滑冰场
9. Người trượt băng滑冰者
10. Sân trượt băng nhân tạo人造冰场
11. Trượt băng nghệ thuật花样滑冰
12. Trượt băng kiểu bánh xe轮式滑冰
13. Trượt băng đôi双人滑冰
14. Trượt băng tốc độ速度滑冰
15. Trượt băng tốc độ toàn năng全能速度滑冰
16. Trượt băng đơn单人滑冰
17. Kiểu phi yến飞燕式
18. Kiểu đại bàng飞鹰式
19. Kiểu số 8滑“8”字
20. Kiểu gió lốc旋风式
21. Trượt tuyết滑雪运动
22. Ván trượt雪撬
23. Trang phục trượt tuyết滑雪装
24. Giày trượt tuyết滑雪鞋
25. Cần trượt tuyết滑雪杆
26. Ván trượt tuyết滑雪板
27. Một đôi ván trượt tuyết一副滑雪板
28. Trượt từ núi xuống滑雪下山
29. Trượt tuyết từ bệ跳台滑雪
30. Trượt tuyết đường dài马拉滑雪
31. Trượt tuyết việt dã越野滑雪
32. Bay từ bệ cao跳台飞跃
33. Móc khóa treo khi leo núi上山吊椅
34. Đường trượt滑道
35. Đích终点
36. Trượt tuyết bay滑雪飞跳
37. Thi trượt tuyết vượt chướng ngại vật障碍滑雪赛横滑
38. Trượt ngang横滑
39. Trượt giật lùi后滑
40. Ngoặt theo hình cung弓步式转弯
41. Chỗ ngoặc có hãm制动转弯
42. Môn trượt tuyết có xe trượt lớn滑大雪撬运动
43. Xe trượt lớn大雪撬
44. Đường trượt của xe trượt大雪撬滑道
45. Người bẻ lái 舵手
46. Người giữ phanh司闸员
47. Đường vòng an toàn安全弯道
48. Môn chơi xe trượt đáy bằng平底雪撬运动
XX. Môn điền kinh - 田径运动 
1. 10 môn điền kinh toàn năng十项全能运动
2. Thi điền kinh 田赛
3. Thi đấu điền kinh径赛
4. Vòng loại预赛
5. Vòng chung kết决赛
6. Hội thao运动会
7. Thế vận hội olympic奥林匹克运动会
8. Á vận hội亚运会
9. Sea games东亚运动会
10. Đại hội thể dục thể thao toàn quốc全国运动会
11. Nhảy cao跳高
12. Nhảy sào撑杆跳高
13. Nhảy xa跳远
14. Nhảy 3 bước三级跳远
15. Ném lao标枪
16. Đẩy tạ铅球
17. Ném đĩa铁饼
18. Tạ xích链球
19. Hố cát沙坑
20. Bàn nhảy起跳板
21. Xà ngang横杆
22. Nhảy thử试跳
23. Nhảy qua … Mét跳过…米
24. Thi chạy (chạy đua)赛跑
25. Chạy cự li ngắn短跑
26. Vận động viên chạy cự li ngắn短跑运动员
27. Chạy 100 mét100米赛跑
28. Chạy 400 mét400米赛跑
29. Chạy cự li trung bình中距离赛跑
30. Chạy cự li dài长跑
31. Chạy việt dã越野赛跑
32. Chạy maratông马拉松赛跑
33. Chạy vượt chướng ngại vật障碍赛跑
34. Thi chạy vượt chướng ngại vật 3000 mét 3000米障碍赛跑
35. Chạy tiếp sức接力赛跑
36. Gậy tiếp sức接力棒
37. Tiếp sức hỗn hợp混合接力
38. Chạy tiếp sức 400 mét 400米接力赛 
39. Nhận gậy接棒 
40. Chạy vượt rào跨栏赛跑
41. Rào cao高栏
42. Rào trung bình中栏
43. Rào thấp低栏
44. 200 mét rào thấp 200米低栏
45. Thi đi bộ竞走 
46. Vào chỗ各就各位 
47. Sẵn sàng预备
48. Chạy跑 
49. Tín hiệu xuất phát起跑信号
50. Đường xuất phát起跑线 
51. Đích 终点 
52. Dây đích终点带 
53. Bứt lên trước冲刺
54. Bứt phá抢跑
55. Đường chạy跑道 
56. Vòng trong里圈 
57. Vòng ngoài外圈 
58. Vòng cuối cùng最后一圈 
59. Khúc ngoặt弯道 
60. Giày đinh钉鞋
61. Đồng hồ bấm giờ马表 
62. Người phát lệnh发令员 
63. Người tính giờ 计时员 
XXI. Thể thao - 体操 
1. Vận động viên thể thao体操运动员 
2. Xà đơn单杠 
3. Xà kép双杠
4. Xà lệch高低杠
5. Cầu thăng bằng平衡木
6. Vòng treo吊环 
7. Nhảy ngựa跳马
8. Yên ngựa鞍马 
9. Thùng nhảy跳箱 
10. Bàn đạp跳板
11. Thể dục tự do自由体操 
12. Thể dục mềm dẻo软体操 
13. Thể dục thẩm mỹ健美操 
14. Môn lắc vòng藤圈操 
15. Môn tạ tay哑铃操 
16. Môn động tác tay tự do徒手操 
17. Động tác quy định规定动作
18. Động tác tự chọn自选动作
19. Động tác trên nệm垫上运动
20. Xếp người 叠罗汉
21. Độ khó难度
22. Hài hòa协调
23. Đẹp优美
24. Chuẩn xác准确
25. Thành thục熟练 
26. Trồng cây chuối bằng tay手倒立
27. Trồng cây chuối bằng đầu头倒立
28. Xoạc chân劈叉
29. Giang chân分腿 
30. Nhún nhảy摆动
31. Quay người转体
32. Lộn腾翻 
33. Chạy lấy đà助跑 
34. Rướn người引体向上
35. Nằm sấp chống tay俯卧撑
36. Điểm tối đa满分 
37. Thêm điểm加分 
XXII. Võ thuật -武术 
1. Hầu quyền猴拳
2. Kích 戟
3. Kiếm 剑
4. Gậy 9 đốt九节鞭
5. Xích chùy流星锤 
6. Thương thuật枪术
7. Thanh long đao青龙刀
8. Quyền pháp拳法
9. Binh khí mềm软兵器
10. Tam khúc côn三节棍
11. Võ thiếu lâm少林拳
12. Mũi tiêu có dây绳镖
13. Song tiêu (2 chiếc gậy) 双鞭
14. Song câu (2 chiếc móc) 双钩
15. Song kiếm (2 chiếc kiếm) 双剑 
16. Thái cực quyền太极拳
17. Võ bọ ngựa螳螂拳
18. Võ ngũ cầm五禽戏 
19. Hệ thống bài võ套路
20. Cái khiên, lá chắn 盾牌 
21. Nhảy 跳跃
22. Vặn người扭身
23. Đá 踢腿
24. Quét đất扫地
25. Đâm thẳng直刺
26. Đâm nghiêng斜刺
27. Tấn công bên cạnh 侧击
XXIII. Đấu kiếm - 击剑
1. Kiếm nhẹ轻剑
2. Kiếm nặng重剑
3. Kiếm lưỡi mảnh花剑
4. Kiếm sư剑师 
5. Người huấn luyện đấu kiếm击剑教练 
6. Người tấn công进攻者 
7. Người phòng thủ防守者 
8. Nơi, khu vực đấu kiếm击剑场(道)
9. Mặt nạ面具
10. Cán kiếm剑柄
11. Lưỡi kiếm剑刃 
12. Mũ phòng hộ mũi kiếm剑头防护帽
13. Găng tay dùng để cầm kiếm击剑手套
XXIV. Đấu quyền - 拳击 
1. Quyền thái泰国拳
2. Võ karatê空手道
3. Võ sĩ đấu quyền拳击手 
4. Võ sĩ đấu quyền chuyên nghiệp职业拳击手 
5. Hạng cân nặng重量级
6. Hạng cân nặng vừa次重量级
7. Hạng cân trung bình中量级
8. Hạng cân nhẹ轻量级
9. Hạng giấy次轻量级
10. Găng tay đấm bốc拳击手套
11. Bao bảo vệ đầu 护头套
12. Cái vòng bảo vệ răng 护齿
13. Cách bước chân (bộ pháp) 步法
14. Đấm thẳng直击
15. Đấm ngắn短击
16. Đấm ngang (nhanh) 速击
17. Đấm ngã (knock down) 击倒 
18. Đấm ngất (knock out) 击昏 
19. Hiệp đấu回合
20. Trọng tài裁判
21. Võ đài拳击台
22. Chuẩn bị tư thế摆好架势
23. Đấm vờ虚击
24. Kẹp chặt đối phương 钳住对手 
25. Đấm trước先击拳
26. Đấm tay trái左手拳
27. Đấm tay phải右手拳
28. Chọc刺拳
29. Đấm móc 钩拳
XXV. Môn thể thao khác - 其他 
1. Đua xe đạp 自行车比赛 
2. Đua xe đạp đường trường 公路自行车比赛 
3. Đua xe đạp trên sân đua 赛场自行车比赛 
4. Bắn súng (xạ kích)射击
5. Bắn tên射箭
6. Trượt bay 滑翔
7. Vật 摔交 
8. Vật tự do自由式摔交 
9. Vật cổ điển古典式摔交 
10. Vận động viên môn vật摔交运动员 
11. Môn võ su mô相扑
12. Môn võ ju đô柔道
13. Cử tạ举重
14. Nhảy dù跳伞
15. Khu vực nhảy dù跳伞区 
16. Tháp nhảy dù跳伞塔 
17. Vận động viên nhảy dù 跳伞运动员 
18. Thi ô tô việt dã汽车越野赛 
19. Đấu cờ棋赛 
20. Cờ tướng象棋 
21. Cờ vua国际象棋
22. Bàn cờ棋盘
23. Leo núi登山
24. Môn thể thao leo núi 登山运动
25. Vận động viên lao núi登山运动员 
26. Thi đấu quốc tế国际比赛 
27. Giải đấu công khai公开赛 
28. Giải đấu biểu diễn表演赛 
29. Giải đấu hữu nghị (mời) 邀请赛 
30. Giải vô địch 锦标赛 
31. Giải hữu nghị友谊赛
32. Giải an ủi安慰赛

Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá

Click để đánh giá bài viết

Những tin mới hơn

Những tin cũ hơn

phi dich vu


 
logo2017 08 11 6
 
VIETCOMBANK
 
VCB
 Chủ tài khoản: Đoàn Đình Bính

 Số tk:    
0011004220964

 Số thẻ:  9704366809242432011

 Chi nhánh: VCB Hoàn Kiếm, Hà Nội
BIDV
 
BIDV
 Chủ tài khoản: Đoàn Đình Bính

 Số tk:    
19910000193810

 Số thẻ:  9704180053424644

 Chi nhánh: BIDV Hồng Hà, Hà Nội
VTB
 
VTB
 Chủ tài khoản: Đoàn Đình Bính

 Số tk:   107003937632


 Số thẻ:  9704155248215644

 Chi nhánh: VTB Thanh Xuân, Hà Nội
TECHCOMBANK
TECHCOMBANK
 Chủ tài khoản: Đoàn Đình Bính

 Số tk:   19024881411668


Số thẻ:  9704078890028968

 Chi nhánh: TCB Lý Thường Kiệt, Hà Nội
 
QUY TRÌNH NẠP TIỀN TỆ VÀO TÀI KHOẢN ALIPAY/WECHAT/NGÂN HÀNG TQ
 
nap te
QUY TRÌNH THANH TOÁN HỘ TIỀN HÀNG TAOBAO/1688
 
tt ho
QUY TRÌNH ĐỔI TIỀN TỆ -> VNĐ QUA WECHAT/ALIPAY
 
doi te sang viet
NẠP TỆ ALIPAY, TK NGÂN HÀNG
abc
HƯỚNG DẪN MUA HÀNG TRÊN WECHAT
abc
THANH TOÁN HỘ ĐƠN HÀNG 1688
abc
HƯỚNG DẪN XÁC THỰC ALIPAY
Huong dan xac thuc Alipay
VẬN CHUYỂN TRUNG-VIỆT
abc
ĐẶT HÀNG TAOBAO
abc
TRA CỨU VẬN ĐƠN
abc
TẢI MẪU ĐƠN ĐẶT HÀNG TQ
abc
NẠP TIỀN VÀO TK ALIPAY
abc
ĐỔI TIỀN TK WECHAT
abc
THANH TOÁN HỘ TAOBAO
abc
HƯỚNG DẪN XÁC THỰC VÍ TIỀN WECHAT
abc
CHUYỂN TIỀN NGÂN HÀNG TQ
abc
ĐỔI TIỀN HỒNG BAO WECHAT
abc
BẢNG BÁO GIÁ DỊCH VỤ
Bảng báo giá
ORDER HÀNG TAOBAO
abc
CLB TIẾNG TRUNG OFFLINE
Offline
MUA BÁN BỒN NƯỚC CŨ
abc
DỊCH VỤ TAXI TẢI
abc
DỊCH VỤ CHUYỂN HÀNG
abc
THỐNG KÊ TRUY CẬP
  • Đang truy cập7
  • Máy chủ tìm kiếm1
  • Khách viếng thăm6
  • Hôm nay3,289
  • Tháng hiện tại91,525
  • Tổng lượt truy cập1,400,507
LIÊN HỆ 0947.898.797 - 0907.898.797 (ZALO, WECHAT, FB)
  HOTLINE HỖ TRỢ KHÁCH HÀNG



Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây