Phòng bảo vệ môi trường - 环境保护所

Thứ hai - 14/03/2016 16:58

I. Ô nhiễm - 污染
1. Chất thải công nghiệp 工业废物
2. Nước thải công nghiệp 工业污水
3. Bụi công nghiệp 工业粉尘
4. Hóa chất dẫn đến ung thư化学致癌物
5. Hơi độc有毒气体
6. Hóa chất độc hại有毒化学品
7. Tầng ozone臭氧层
8. Lỗ thủng tầng ozone臭氧洞
9. Ô nhiễm bầu khí quyển 大气污染
10. Chất thải trong khí quyển 大气排放物
11. Ô nhiễm hạt nhân 核污染
12. Bức xạ hạt nhân 核辐射
13. Chất thải hạt nhân 核废料
14. Nguyên liệu hạt nhân 核材料
15. Thử hạt nhân 核试验
16. Nhà máy điện nguyên tử核电厂
17. Nhiễm phóng xạ核微粒沾染
18. Đất sụt地面下沉
19. Bụi bay飘尘
20. Ô nhiễm bụi飘尘污染
21. Ô nhiễm dầu油污
22. Dầu tràn trên diện rộng大片溢油
23. Rò rỉ泄漏
24. Phát ra tiếng ồn发噪声
25. Ô nhiễm do tiếng ồn gây ra噪声污染
26. Phá hoại môi trường环境的破坏
27. Môi trường thoái hóa环境退化
28. Ô nhiễm污染
29. Nước bẩn污水
30. Bùn bẩn污泥
31. Bụi bẩn污垢
32. Vật ô nhiễm 污染物
33. Ống nước ô nhiễm 污水管
34. Giếng nước ô nhiễm 污水井
35. Bệnnh ô nhiễm 污染病
36. Vùng đất ô nhiễm 污染地带
37. Ô nhiễm sông河流污染
38. Ô nhiễm sông河道污染
39. Sự ô nhiễm đất土壤污染
40. Ô nhiễm không khí空气污染
41. Ô nhiễm do hút thuốc吸烟污染
42. Biển lục địa ô nhiễm陆海污染
43. Nước ô nhiễm của thành phố城镇污水
44. Tiếng ồn trong thành phố城市噪声
45. Ô nhiễm đô thị城市污染
46. Rác đô thị城市垃圾
47. Phân rác đô thị城市粪便
48. Phân nước tiểu người人粪尿
49. Chất độc trong nước水中毒
50. Ô nhiễm nguồn nước水污染
51. Thiếu nước水短缺
52. Rác thải垃圾
53. Đống rác垃圾堆
54. Nước sinh hoạt生活用水
55. Rác thải sinh hoạt生活废弃物
56. Chất thải废物
57. Nhiệt thải ra废热
58. Phế phẩm废品
59. Phế liệu废料
60. Chất kiềm phế thải废碱
61. Thép phế thải废钢
62. Chất dịch phế thải废液
63. Dầu phế thải废油
64. Chất thải công nghiệp 废渣
65. Giấy lộn废纸
66. Khí thải废气
67. Gang phế thải废铸铁
68. Thùng đựng chất thải废物箱
69. Ống đựng khí thải废气管
70. Đống phế thải废料堆
71. Mưa acid酸雨
72. Khói acid酸烟
73. Dân số dày đặc人口过密
74. Đốn chặt quá mức过伐
75. Khai thác quá mức过度开采
76. Săn bắn, tàn sát quá mức过度乱捕杀
77. Trái đất nóng lên全球变暖
78. Khô cạn năng lượng能源枯竭
79. Hủy diệt灭绝
80. Hủy diệt sinh thái生态灭绝
81. Ngày tận thế của nhân loại人类的末日
82. Hiệu ứng nhà kính温室效应
II. Bảo vệ môi trường - 环境的保护
1. Chống ô nhiễm 防污染
2. Loại trừ ô nhiễm 消除污染
3. Khống chế ô nhiễm 污染控制
4. Máy đo độ ô nhiễm 污染监测器
5. Trị số tiêu chuẩn ô nhiễm 污染标准指数
6. Vệ sinh môi trường 环境卫生
7. Thí nghiệm môi trường 环境试验
8. Nhiệt độ môi trường 环境温度
9. Hiệu ứng môi trường 环境效应
10. Giám sát môi trường 环境监测
11. Làm sạch môi trường 环境净化
12. Không khí trong môi trường 环境空气
13. Chứng cứ môi trường 环境证据
14. Môi trường đô thị城市环境
15. Môi trường trái đất地球环境
16. Tiêu diệt清除
17. Tổng vệ sinh大扫除
18. Tẩy rửa bằng hóa chất化学清洗
19. Xử lý bằng hóa chất化学处理
20. Xử lý phế liệu废料处理
21. Xử lý sinh vật học生物学处理
22. Xử lý rác thải垃圾处理
23. Giữ độ phì của đất地力保持
24. Năm vật lý địa cầu地球物理年
25. Ngày bảo vệ trái đất地球保护日
26. Sinh thái生态
27. Phân bố sinh thái 生态分布
28. Quần thể sinh thái 生态群
29. Loại hình sinh thái 生态型
30. Môi trường sinh thái 生态环境
31. Hệ thống sinh thái 生态系统
32. Thí nghiệm sinh hóa生化试验
33. Dải sinh vật生物带
34. Vùng sinh vật生物区
35. Vòng sinh vật生物圈
36. Tài nguyên sinh thái 生态资源
37. Oxy hóa sinh vật生物氧化
38. Luật bảo vệ sinh vật生物保护法
39. Kỹ thuật quan trắc từ xa遥测术
40. Duy trì sự sống生命维持
41. Cai thuốc lá戒烟
42. Khu vực cấm hút thuốc禁烟区
43. Người không hút thuốc非吸烟者
44. Ngày cấm hút thuốc禁烟日
45. Máy đo bụi khói烟尘探测器
46. Máy đo bụi测尘器
47. Thiết bị xử lý bụi khói烟尘处理装置
48. Xe chở rác (xe rác)垃圾车
49. Thùng rác垃圾箱
50. Phát điện bằng rác thải垃圾发电
51. Lò thiêu rác垃圾焚化炉
52. Cấm đổ rác禁止倒垃圾
53. Cấm săn bắn禁猎
54. Lệnh cấm禁令
55. Khu vực cấm bắt cá禁渔区
56. Thời kỳ cấm săn bắn禁猎期
57. Khu vực cấm săn bắn禁猎区
58. Khu vực cấm chặt đốn禁伐区
59. Rừng cấm禁伐林
60. Nghiêm cấm bằng sắc lệnh明令禁止
61. Làm sạch净化
62. Máy lọc nước净水器
63. Nhà máy nước净水厂
64. Máy làm sạch净化器
65. Thuốc làm sạch净化剂
66. Chỉ số làm sạch净化指数
67. Quay vòng làm sạch净化循环
68. Làm sạch nước sông河水净化
69. Hồ lắng沉淀池
70. Xử lý nước水处理
71. Làm sạch nước水净化
72. Môi trường thủy văn水文环境
73. Tác dụng của thủy văn水化作用
74. Máy lấy mẫu nước水采样器
75. Thiết bị thu hồi nước水回收设备
76. Nhà máy xử lý nước thải污水处理厂
77. Hệ thống xử lý nước thải污水处理系统
78. Chỉ số mật độ nước thải污水密度指数
79. Trạm xử lý nước thải废水处理场
80. Hồ xử lý nước thải废水处理池
81. Thu hồi chất thải废物回收
82. Trạm thu mua phế phẩm废品收购站
83. Thiết bị làm sạch khí thải废气净化设备
84. Làm sạch không khí空气净化
85. Phương pháp lấy mẩu không khí空气采样法
86. Máy thu gom không khí空气收集器
87. Máy thu thập không khí空气采集器
88. Máy lấy mẫu không khí空气采样器
89. Máy tẩy rửa không khí空气洗涤器
90. Máy lọc không khí空气过滤器
91. Máy làm sạch không khí空气净化器
92. Đề-xi-ben分贝
93. Đề-xi-ben kế (thước đo đề-xi-ben)分贝计
94. Tỉ lệ tiếng ồn噪声比
95. Thước đo tiếng ồn噪声计
96. Khống chế tiếng ồn噪声控制
97. Hạn chế tạp âm噪音抑制
98. Giảm thấp tạp âm减低噪音
99. Cách ly tiếng ồn噪声的隔绝
100. Thiết bị thu hồi回收装置
101. Thiết bị chống bụi防尘装置
102. Thu hồi nhiệt thừa余热回收
103. Tài nguyên nước ngọt淡水资源
104. Khống chế đánh bắt (cá)捕捞控制
105. Bảo hộ rừng护林
106. Tết trồng cây植树节
107. Rừng cản gió防风林
108. (lục hóa) xanh hóa绿化
109. Đảng xanh绿党
110. Tổ chức “hòa bình xanh” “绿色和平”组织
111. Công trình xanh绿化工程
112. Dải đất xanh hóa绿色地带
113. Xanh hóa tổ quốc绿化祖国
114. Động vật hoang dã野生动物
115. Thực vật hoang dã野生植物
116. Bảo vệ thiên nhiên自然保护
117. Khu bảo hộ thiên nhiên自然保护区
118. Vệ sinh cá nhân个人卫生
119. Vệ sinh chung公共卫生
120. Nhà xí công cộng公共厕所
121. Thiết bị vệ sinh卫生设备
122. Kiến thức vệ sinh卫生知识
123. Phân tích vệ sinh học卫生学分析
124. Trạm phòng dịch vệ sinh卫生防疫站
125. Vệ sinh học卫生学
126. Khoa học về nước水科学
127. Hóa học môi trường 环境化学
128. Khoa học môi trường 环境科学
129. Địa chất học môi trường 环境地质学
130. Môn môi trường sinh thái环境生态学
131. Địa lý học sinh vật生物地理学
132. Nhà địa lý học地理学家
133. Nhà khí tượng học气象学家
134. Nhà khí hậu học气候学家
135. Nhà vật lý hải dương học海洋物理学家
136. Nhà sinh vật lục địa học陆地生物学家

Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá

Click để đánh giá bài viết

Những tin mới hơn

Những tin cũ hơn

phi dich vu


 
logo2017 08 11 6
 
VIETCOMBANK
 
VCB
 Chủ tài khoản: Đoàn Đình Bính

 Số tk:    
0011004220964

 Số thẻ:  9704366809242432011

 Chi nhánh: VCB Hoàn Kiếm, Hà Nội
BIDV
 
BIDV
 Chủ tài khoản: Đoàn Đình Bính

 Số tk:    
19910000193810

 Số thẻ:  9704180053424644

 Chi nhánh: BIDV Hồng Hà, Hà Nội
VTB
 
VTB
 Chủ tài khoản: Đoàn Đình Bính

 Số tk:   107003937632


 Số thẻ:  9704155248215644

 Chi nhánh: VTB Thanh Xuân, Hà Nội
TECHCOMBANK
TECHCOMBANK
 Chủ tài khoản: Đoàn Đình Bính

 Số tk:   19024881411668


Số thẻ:  9704078890028968

 Chi nhánh: TCB Lý Thường Kiệt, Hà Nội
 
NẠP TỆ ALIPAY, TK NGÂN HÀNG
abc
HƯỚNG DẪN MUA HÀNG TRÊN WECHAT
abc
THANH TOÁN HỘ ĐƠN HÀNG 1688
abc
HƯỚNG DẪN XÁC THỰC ALIPAY
Huong dan xac thuc Alipay
VẬN CHUYỂN TRUNG-VIỆT
abc
ĐẶT HÀNG TAOBAO
abc
TRA CỨU VẬN ĐƠN
abc
TẢI MẪU ĐƠN ĐẶT HÀNG TQ
abc
NẠP TIỀN VÀO TK ALIPAY
abc
ĐỔI TIỀN TK WECHAT
abc
THANH TOÁN HỘ TAOBAO
abc
HƯỚNG DẪN XÁC THỰC VÍ TIỀN WECHAT
abc
CHUYỂN TIỀN NGÂN HÀNG TQ
abc
ĐỔI TIỀN HỒNG BAO WECHAT
abc
BẢNG BÁO GIÁ DỊCH VỤ
Bảng báo giá
ORDER HÀNG TAOBAO
abc
CLB TIẾNG TRUNG OFFLINE
Offline
MUA BÁN BỒN NƯỚC CŨ
abc
DỊCH VỤ TAXI TẢI
abc
DỊCH VỤ CHUYỂN HÀNG
abc
THỐNG KÊ TRUY CẬP
  • Đang truy cập17
  • Hôm nay505
  • Tháng hiện tại37,505
  • Tổng lượt truy cập995,177
LIÊN HỆ 0947.898.797 - 0907.898.797 (ZALO, WECHAT, FB)
  HOTLINE HỖ TRỢ KHÁCH HÀNG



Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây