Phòng giao dịch chứng khoán - 证券交易所

Thứ hai - 14/03/2016 05:58


I. Chứng khoán - 证券
1. Chứng khoán (có thể) đổi可换证券
2. Chứng khoán được niêm yết, chứng khoán trong doanh mục上市的证券
3. Chứng khoán lưu động流通证券
4. Chứng khoán bán chậm滞价证券
5. Chứng khoán ưu tiên优先证券
6. Chứng khoán hợp pháp合法证券
7. Chứng khoán viền vàng, chứng khoán hảo hạng, chứng khoán có bảo đảm金边证券
8. Giá cố định cơ bản của chứng khoán 证券基价
9. Đầu cơ chứng khoán 证券投机
10. Hiệu buôn đầu cơ chứng khoán 证券投机商号
11. Bán non证券的买空
12. Ký kèm trên chứng khoán证券的附签
13. Người thu mua chứng khoán 收买证券者
14. Người bán chứng khoán 出卖证券者
15. Vốn đầu tư chứng khoán 证券投资资本
16. Tổng vốn, quỹ đầu tư投资组合
17. Phá sản破产
18. Người bị phá sản破产者
19. Giao dịch chứng khoán 证券交易
20. Pháp qui quản lí giao dịch chứng khoán 证券交易管理法规
21. Sàn giao dịch交易场地
22. Giá thị trường市价
23. Bản báo cáo tình hình thương trường商情报告单
24. Người môi giới chứng khoán证券经人
25. Phòng giao dịch交易所
26. Bàn giao dịch交易台
27. Tiền hoa hồng佣金
28. Cho…tiền hoa hồng佣金让予
29. Tiền bảo đảm保证金
30. Khoản vay贷款
31. Công ty chứng khoán 证券公司
32. Công ty giao dịch chứng khoán 证券交易公司
33. Công ty môi giới chứng khoán 证券经纪公司
34. Tình hình thị trường chứng khoán 证券行情
35. Sở giao dịch chứng khoán, thị trường chứng khoán证券市场
36. Giá cả mua bán chứng khoán 证券交易价格
37. Nhà phân tích chứng khoán 证券分析家
38. Mua lại chứng khoán 证券回买
II. Cổ phiếu - 股票
1. Cổ phiếu thường普通股
2. Cổ phiếu có đủ tư cách pháp nhân法人股
3. Cổ phần ưu đãi优先股
4. Cổ phiếu hấp dẫn热门股票
5. Cổ phiếu tín dụng存信股票
6. Cổ phiếu ghi sổ记名股票
7. Cổ phiếu vô danh (không ghi tên) 无记名股票
8. Cổ phiếu công nghiệp工业股票
9. Cổ phiếu thương mại商业股票
10. Vốn cổ phần, vốn góp股本
11. Vốn cổ phần định mức额定股本
12. Phòng giao dịch cổ phiếu 股票交易所
13. Mua bán cổ phiếu 股票交易
14. Tình hình thị trường cổ phiếu 股票行情
15. Thị trường cổ phiếu 股票市场
16. Mở cửa开盘
17. Đóng cửa收盘
18. (nghiệp vụ) mua bán cổ phiếu, kinh doanh chứng khoán股票买卖
19. Người môi giới cổ phiếu 股票经纪人
20. Người môi giới độc lập独立经纪人
21. Nghiệp vụ môi giới cổ phiếu 股票经纪业务
22. Nhân viên bán cổ phiếu 股票推销员
23. Chỉ số cổ phiếu 股票指数
24. Giá cổ phiếu 股票价格
25. Giá (cổ phiếu) lúc mở cửa开盘价格
26. Giá lúc đóng cửa收盘价格
27. Mức được giữ支持水平
28. Tỉ giá mới nhất最新牌价
29. Mua (vào) cổ phiếu 股票的购进
30. Bán tháo cổ phiếu 股票的抛售
31. Mua khống空头补进
32. Bị ép bán tháo 被迫抛出
33. Mức giao dịch cổ phiếu 股票交易额
34. Ngày thanh toán交割日
35. Ngày chuẩn bị giao nhận交割准备日
36. Ngày thanh toán hoa hồng triển hạn, ngày lãi diên kỳ交割限期日
37. Hoa hồng xuống giá sai kim, hoa hồng buôn bán chứng khoán giá xuống延期交割费
38. Hoa hồng triển hạn, hoa hồng bù hoãn thanh toán, lợi tức diên kỳ交易延期费
39. Sang tên (thay tên chủ sở hữu), chuyển ngân quỹ 过户
40. Chứng từ sang tên过户凭单
41. Cơ quan chuyển giao过户代理人
42. Sổ (kế toán) sang tên, hồ sơ đăng ký过户帐
43. Lệ phí thủ tục sang tên, phí chuyển nhượng过户手续费
44. Người nhượng cổ phần, người chuyển nhượng让股人
45. Người tiếp nhận cổ phần, người thu nhượng受股人
46. Phân chia chứng khoán分股
47. Mệnh giá票面价值
48. Lợi tức cổ phiếu(cổ tức) 股息
49. Cổ tức chuyển tiếp, cổ tức tạm thời期中股利
50. Cổ phần tạm thời, cổ tức cổ phần tạm thời股利票
51. Trốn thuế cổ tức股息税逃避
52. Cổ đông (người góp cổ phần) 股东
53. Danh sách cổ đông股东名册
54. Đại hội cổ đông股东大会
55. Quyền nắm cổ phần, số cổ phần nắm giữ股权
56. Thực vốn股本权益
57. Giấy chứng nhận cổ phiếu, chứng chỉ cổ phiếu股份证书
58. Mua bán chứng khoán股票套利
59. Kẻ đầu cơ giá lên多头
60. Kẻ đầu cơ giá xuống空头
III. Trái phiếu - 债券
1. Người có phiếu công trái债券持有人
2. Công trái公债
3. Trái phiếu nhà nước政府债券
4. Tín phiếu nhà nước, trái phiếu kho bạc国库券
5. Trái phiếu kho bạc国库债券
6. Trái phiếu xây dựng建设债券
7. Công trái thị chính市政公债
8. Trái phiếu địa phương地方债券
9. Trái phiếu có thể đổi thành tiền可兑换债券
10. Trái phiếu lợi tức受益债券
11. Trái phiếu có thế chấp抵押债券
12. Trái phiếu tiền tệ货币债券
13. Trái phiếu tín dụng, chứng khoán dưới dạng nợ, cổ phiếu vay vốn信用债券
14. Trái phiếu công nghiệp工业债券
15. Trái phiếu không có lãi, trái phiếu thụ động无息债券
16. Trái phiếu đảo nợ替续债券
17. Trái phiếu vô ký danh无记名债券
18. Trái phiếu dài hạn长期债券
19. Trái phiếu ngắn hạn短期债券
20. Trái phiếu có chênh lệch giá cao hơn债券溢价
21. Hoàn vốn trái phiếu 债券还本
22. Phiếu tiền lãi trái phiếu, phiếu lãi 债券息票
23. Giấy chuyển đổi phiếu lợi tức息票掉换券

Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá

Click để đánh giá bài viết

Những tin mới hơn

Những tin cũ hơn

phi dich vu


 
logo2017 08 11 6
 
VIETCOMBANK
 
VCB
 Chủ tài khoản: Đoàn Đình Bính

 Số tk:    
0011004220964

 Số thẻ:  9704366809242432011

 Chi nhánh: VCB Hoàn Kiếm, Hà Nội
BIDV
 
BIDV
 Chủ tài khoản: Đoàn Đình Bính

 Số tk:    
19910000193810

 Số thẻ:  9704180053424644

 Chi nhánh: BIDV Hồng Hà, Hà Nội
VTB
 
VTB
 Chủ tài khoản: Đoàn Đình Bính

 Số tk:   107003937632


 Số thẻ:  9704155248215644

 Chi nhánh: VTB Thanh Xuân, Hà Nội
TECHCOMBANK
TECHCOMBANK
 Chủ tài khoản: Đoàn Đình Bính

 Số tk:   19024881411668


Số thẻ:  9704078890028968

 Chi nhánh: TCB Lý Thường Kiệt, Hà Nội
 
QUY TRÌNH NẠP TIỀN TỆ VÀO TÀI KHOẢN ALIPAY/WECHAT/NGÂN HÀNG TQ
 
nap te
QUY TRÌNH THANH TOÁN HỘ TIỀN HÀNG TAOBAO/1688
 
tt ho
QUY TRÌNH ĐỔI TIỀN TỆ -> VNĐ QUA WECHAT/ALIPAY
 
doi te sang viet
NẠP TỆ ALIPAY, TK NGÂN HÀNG
abc
HƯỚNG DẪN MUA HÀNG TRÊN WECHAT
abc
THANH TOÁN HỘ ĐƠN HÀNG 1688
abc
HƯỚNG DẪN XÁC THỰC ALIPAY
Huong dan xac thuc Alipay
VẬN CHUYỂN TRUNG-VIỆT
abc
ĐẶT HÀNG TAOBAO
abc
TRA CỨU VẬN ĐƠN
abc
TẢI MẪU ĐƠN ĐẶT HÀNG TQ
abc
NẠP TIỀN VÀO TK ALIPAY
abc
ĐỔI TIỀN TK WECHAT
abc
THANH TOÁN HỘ TAOBAO
abc
HƯỚNG DẪN XÁC THỰC VÍ TIỀN WECHAT
abc
CHUYỂN TIỀN NGÂN HÀNG TQ
abc
ĐỔI TIỀN HỒNG BAO WECHAT
abc
BẢNG BÁO GIÁ DỊCH VỤ
Bảng báo giá
ORDER HÀNG TAOBAO
abc
CLB TIẾNG TRUNG OFFLINE
Offline
MUA BÁN BỒN NƯỚC CŨ
abc
DỊCH VỤ TAXI TẢI
abc
DỊCH VỤ CHUYỂN HÀNG
abc
THỐNG KÊ TRUY CẬP
  • Đang truy cập12
  • Máy chủ tìm kiếm1
  • Khách viếng thăm11
  • Hôm nay3,294
  • Tháng hiện tại91,530
  • Tổng lượt truy cập1,400,512
LIÊN HỆ 0947.898.797 - 0907.898.797 (ZALO, WECHAT, FB)
  HOTLINE HỖ TRỢ KHÁCH HÀNG



Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây