Phòng hòa nhạc - 音乐厅

Thứ hai - 14/03/2016 16:57


I. Nhạc cụ - 乐器
1. Nhạc cụ phương tây西洋乐器
2. Nhạc cụ khí, bộ kèn hơi管乐器
3. Bộ kèn đồng铜管乐器
4. Bộ kèn gỗ木管乐器
5. Nhạc cụ gõ, bộ gõ打击乐器
6. Nhạc cụ dây弦乐器
7. Nhạc cụ phím, đàn phím键盘乐器
8. Nhạc cụ hiện đại现代乐器
9. Nhạc cụ điện tử电子乐器
10. Nhạc cụ cổ điển古乐器
11. Miệng kèn喇叭嘴
12. Phím键
13. Cái lưỡi gà (của kèn) 簧
14. Kèn trombone伸缩喇叭
15. Ống kèn kéo ra thụt vào伸缩管
16. Miệng kèn喇叭口
17. Lỗ thổi吹口
18. Cái van kèn栓塞
19. Kèn âm nhỏ弱音器
20. Kèn tu ba低音号
21. Kèn trobone长号
22. Kèn trumpet小号
23. Kèn sousaphone大号
24. Kèn hiệu, tù và号角
25. Kèn co pháp法国圆号
26. Kèn co anh英国管
27. Sáo dài (flute)长笛
28. Kèn clarinet单簧管
29. Kèn oboe双簧管
30. Sáo ngắn (piccolo)短笛
31. Sáo bè, khèn排箫
32. Kèn bassoon巴松管
33. Sáo dọc直笛
34. Kèn cornet短号
35. Kèn saxophone萨克斯管
36. Kèn ác mônica口鬈
37. Trống lục lạc铃鼓
38. Trống jazz爵士鼓
39. Cái phách hình tam giác三角铁
40. Trống định âm定音鼓
41. Cái phách响板
42. Trống bass低音鼓
43. Trống căng dây ruột mèo响弦鼓
44. (chuông ống) nhạc cụ tubular管钟
45. Cái chũm chọe铜钹
46. Đàn xylo phone – mộc cầm木琴
47. Đàn chuông钟琴
48. Dùi trống鼓槌
49. Da trống鼓皮
50. Bàn đạp踏板
51. Đinh ốc cố định âm定音螺丝
52. Cung đàn琴弓
53. Dây đàn琴弦
54. Cầu ngựa (trên đàn viôlông)琴桥
55. Cổ đàn琴颈
56. Móng gẩy (đàn dây)琴拨
57. Trụ dây弦柱
58. Khóa điều chỉnh dây调音栓
59. Viôlông小提琴
60. Viôla中提琴
61. Đàn cello大提琴
62. Viôlông âm trầm 低音提琴
63. Đàn hạc竖琴
64. Đàn xita锡他琴
65. Đàn man do lin曼陀林
66. Đàn pianô钢琴
67. Đàn piano tự động自动钢琴
68. Đàn piano cỡ lớn大钢琴
69. Đàn piano biểu diễn平台钢琴
70. Đàn phong cầm 簧风琴
71. Đàn organ管风琴
72. Đàn celesta钢片琴
73. Đàn accordion手风琴
74. Đàn phong cầm hình lục giác六角形手风琴
75. Đàn piano kiểu đứng竖型钢琴
76. Đàn phong cầm cổ古风琴
77. Bàn phím键盘
78. Giá để bản nhạc 琴谱架
79. Khóa âm 音栓
80. Ống đàn (bộ hơi đàn)琴管
81. Bản nhạc乐谱
82. Ghế ngồi chơi đàn琴凳
83. Đàn ghi ta吉他
84. Ghi ta điện电吉他
85. Đàn ban jo班桌琴
86. Đàn tiểu phong cầm lục giác小六角手风琴
87. Đàn tăng rung电子打击乐器
88. Đàn tỳ bà琵琶
89. Nhị二胡
90. Nhị âm cao高胡
91. Đàn viôlông提琴
92. Đàn xim ba lum(đàn dương cầm)扬琴
93. Ống sáo笛子
94. Đàn tranh 筝
95. Cái khèn笙
96. Ống tiêu箫
97. Đàn một dây单弦
98. Đàn hai dây二弦
99. Đàn ba dây三弦
100. Kèn xô na唢呐
101. Đàn nguyệt月琴
102. Phách tre竹板
103. Trung nguyễn (nhạc cụ)中阮
104. Không hầu (đàn cổ)箜篌
105. Chuông hòa âm编钟
106. Cồng锣
107. Dùi đánh cồng锣槌
108. Trống鼓
109. Tang trống – trống cơm腰鼓
110. Cái chũm chọe钹
II. Nhạc sĩ - 音乐家
1. Hướng dẫn khách ngồi客座指挥
2. Chỉ huy dàn nhạc乐队指挥
3. Chỉ huy dàn hợp xướng合唱队指挥
4. Gậy chỉ huy指挥棒
5. Người sáng tác nhạc作曲家
6. Người độc tấu独奏者
7. Người đứng đầu dàn nhạc乐队首席
8. Cây vĩ cầm hàng đầu首席小提琴
9. Nghệ sĩ viôlông số một第一小提琴手
10. Người diễn tấu trong dàn nhạc dây và khí管弦乐队演奏者
11. Người diễn tấu bằng nhạc dây弦乐器演奏者
12. Người biểu diễn đàn phím键盘乐器演奏者
13. Người chơi viôlông sel低音提琴手
14. Người chơi đàn pianô (nghệ sĩ pianô)钢琴手
15. Nghệ sĩ pianô trong buổi hòa nhạc音乐会钢琴家
16. Nghệ sĩ thổi sáo长笛手
17. Nghệ sĩ đàn harper (đàn hạt)竖琴手
18. Nghệ sĩ kèn ôboa双簧管手
19. Nghệ sĩ đàn organ风琴师
20. Người lĩnh tấu领奏者
21. Độc tấu, đơn ca独奏、独唱
22. Song tấu, song ca二重奏、二重唱
23. Tam tấu, tam ca三重奏、三重唱
24. Tứ tấu, tứ ca四重奏、四重唱
25. Ngũ tấu, ngũ ca五重奏、五重唱
26. Đệm nhạc, hát đệm伴奏、伴唱
27. Hợp tấu合奏
28. Hợp xướng, đồng ca合唱
29. Người lĩnh xướng领唱者
30. Giọng nam trầm男低音
31. Giọng nam trung男中音
32. Giọng nam cao男高音
33. Giọng nữ trầm女低音
34. Giọng nữ trung 女中音
35. Giọng nữ cao女高音
III. Tổ chức âm nhạc - 音乐团体
1. Đội nhạc乐队
2. Đội kèn đồng 铜管乐队
3. Đội nhạc cụ dây và nhạc cụ hơi管弦乐队
4. Đội nhạc cụ hơi管乐队
5. Đội nhạc cụ dây弦乐队
6. Giàn nhạc giao hưởng交响乐队
7. Đội quân nhạc军乐队
8. Đội nhạc dân tộc民乐队
9. Đội nhạc nhẹ轻音乐队
10. Đoàn văn công文工团
11. Ban nhạc thịnh hành流行乐队
12. Người cầm đầu ban nhạc乐队领队
13. Ban nhạc jazz爵士乐队
14. Ban nhạc rock摇滚乐队
15. Ban nhạc hard rock重金属乐队
16. Ban nhạc chuyên nghiệp专业乐队
17. Ban nhạc nghiệp dư业余乐队
18. Ban nhạc lưu động巡回乐队
iv]IV. Âm nhạc - 音乐[/b]
1. Festival âm nhạc音乐节
2. Âm nhạc thuần khiết纯音乐
3. Nhạc cổ điển古典音乐
4. Âm nhạc giáo hội 教会音乐
5. Khí nhạc器乐
6. Thanh nhạc声乐
7. Nhạc dùng cho đàn dây và hơi管弦乐
8. Nhạc dùng cho đàn dây弦乐
9. Nhạc dùng cho nhạc cụ thổi管乐
10. Nhạc thính phòng室内乐
11. Bản nhạc cầu siêu安魂曲
12. Bản nhạc lễ mass弥撒曲
13. Ca kịch歌剧
14. Ca kịch mini小歌剧
15. Ca kịch nhẹ轻歌剧
16. Oratô清唱剧
17. Vở ca kịch lớn大歌剧
18. Nhạc dạo序曲
19. Khúc dạo前奏曲
20. Khúc gian tấu间奏曲
21. Khúc giao hưởng, bản giao hưởng交响曲
22. Thơ giao hưởng交响诗
23. Bản concerto协奏曲
24. Bản concerto ngắn小协奏曲
25. Bản concerto dài大协奏曲
26. Bản sonata奏鸣曲
27. Bản rapxôdi狂想曲
28. Khúc phóng túng幻想曲
29. Bản capriccio随想曲
30. Dạ khúc夜曲
31. Nhạc ru摇篮曲
32. Tổ khúc组曲
33. Điệu nhảy mơnuet小步舞曲
34. Điệu waltz华尔兹
35. Khúc nhạc chiều小夜曲
36. Hành khúc进行曲
37. Điệu aria (khúc đơn ca trữ tình)咏叹调
38. Khúc ngẫu hứng即兴曲
39. Nhạc giao hưởng pop通俗交响乐
40. Nhạc pop通俗音乐
41. Thánh ca của người da đen黑人灵歌
42. Điệu ragtime莱格泰姆
43. Điệu nhảy blu布鲁斯
44. Phúc âm ca (bài thánh ca của đạo tin lành)福音歌
45. Nhạc jazz爵士乐
46. Nhạc bibôp疯狂爵士乐
47. Nhạc jazz tự do自由爵士乐
48. Nhạc đồng quê乡村音乐
49. Nhạc rock摇滚乐
50. Âm nhạc của người da đen黑人音乐
51. Nhạc nhẹ轻音乐
52. Nhạc điện tử电子音乐
53. Nhạc rock mới新摇滚
54. Bài hát歌
55. Giai điệu旋律
56. Làn điệu曲凋
57. Bài hát được yêu thích流行歌曲
58. Dân ca民歌
59. Ca khúc nghệ thuật艺术歌曲
60. Nhạc dân tộc民乐
61. Nhạc cổ điển古乐
62. Soạn nhạc编曲 
63. Diễn tấu ngẫu hứng即兴演奏
64. Người đánh trống, tay trống鼓手
65. Ca sĩ được ưa thích流行歌手
66. Tác giả bài hát được ưa thích流行歌曲作者
67. Ca sĩ tự biên tự diễn自编自唱的歌手
68. Ca sĩ歌唱演员
69. Buổi hòa nhạc音乐会
70. Buổi liên hoan văn nghệ có đơn ca độc tấu独唱、独奏音乐会
71. Buổi hòa nhạc lưu động巡回音乐会
72. Buổi hòa nhạc ngoài trời露天音乐会
73. Người mê nhạc jazz爵士乐迷

Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá

Click để đánh giá bài viết

Những tin mới hơn

Những tin cũ hơn

phi dich vu


 
logo2017 08 11 6
 
VIETCOMBANK
 
VCB
 Chủ tài khoản: Đoàn Đình Bính

 Số tk:    
0011004220964

 Số thẻ:  9704366809242432011

 Chi nhánh: VCB Hoàn Kiếm, Hà Nội
BIDV
 
BIDV
 Chủ tài khoản: Đoàn Đình Bính

 Số tk:    
19910000193810

 Số thẻ:  9704180053424644

 Chi nhánh: BIDV Hồng Hà, Hà Nội
VTB
 
VTB
 Chủ tài khoản: Đoàn Đình Bính

 Số tk:   107003937632


 Số thẻ:  9704155248215644

 Chi nhánh: VTB Thanh Xuân, Hà Nội
TECHCOMBANK
TECHCOMBANK
 Chủ tài khoản: Đoàn Đình Bính

 Số tk:   19024881411668


Số thẻ:  9704078890028968

 Chi nhánh: TCB Lý Thường Kiệt, Hà Nội
 
NẠP TỆ ALIPAY, TK NGÂN HÀNG
abc
HƯỚNG DẪN MUA HÀNG TRÊN WECHAT
abc
THANH TOÁN HỘ ĐƠN HÀNG 1688
abc
HƯỚNG DẪN XÁC THỰC ALIPAY
Huong dan xac thuc Alipay
VẬN CHUYỂN TRUNG-VIỆT
abc
ĐẶT HÀNG TAOBAO
abc
TRA CỨU VẬN ĐƠN
abc
TẢI MẪU ĐƠN ĐẶT HÀNG TQ
abc
NẠP TIỀN VÀO TK ALIPAY
abc
ĐỔI TIỀN TK WECHAT
abc
THANH TOÁN HỘ TAOBAO
abc
HƯỚNG DẪN XÁC THỰC VÍ TIỀN WECHAT
abc
CHUYỂN TIỀN NGÂN HÀNG TQ
abc
ĐỔI TIỀN HỒNG BAO WECHAT
abc
BẢNG BÁO GIÁ DỊCH VỤ
Bảng báo giá
ORDER HÀNG TAOBAO
abc
CLB TIẾNG TRUNG OFFLINE
Offline
MUA BÁN BỒN NƯỚC CŨ
abc
DỊCH VỤ TAXI TẢI
abc
DỊCH VỤ CHUYỂN HÀNG
abc
THỐNG KÊ TRUY CẬP
  • Đang truy cập19
  • Hôm nay490
  • Tháng hiện tại37,490
  • Tổng lượt truy cập995,162
LIÊN HỆ 0947.898.797 - 0907.898.797 (ZALO, WECHAT, FB)
  HOTLINE HỖ TRỢ KHÁCH HÀNG



Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây