Phòng máy tính - 计算机房

Thứ hai - 14/03/2016 05:55


1. Máy tính điện tử电子计算机
2. Máy tính tương tự模拟计算机
3. Máy tính số数字计算机
4. Máy tính quang học光学计算机
5. Máy tính đục lỗ穿孔计算机
6. Thiết bị đầu cuối终端计算机
7. Máy tính phóng sinh仿生计算机
8. Máy tính cỡ lớn巨型计算机
9. Siêu máy tính超级计算机
10. Máy tính cỡ trung中型计算机
11. Máy vi tính微型计算机
12. Bộ vi xử lý微处理机
13. Máy tính cá nhân家用计算机
14. Máy tính xách tay笔记本电脑(移动pc)
15. Máy server, máy chủ服务器
16. Máy trợ giúp kỹ thuật số, máy pda个人数字助理
17. Máy palm-top, hand-held掌上电脑
18. Ngôn ngữ máy tính 计算机语言
19. Ngôn ngữ fortran公式翻译程序语言
20. Ngôn ngữ nhân tạo人工语言
21. Ngôn ngữ thông minh nhân tạo人工智能语言
22. Ngôn ngữ toán học, ngôn ngữ algol算法语言
23. Thiết bị xử lý số liệu bằng điện tử电子数据处理机
24. Máy đục lỗ chữ cái字母穿孔机
25. Máy bấm thẻ打卡机
26. Trí thức máy tính 计算机知识
27. Khoa học máy tính 计算机科学
28. Người làm công tác máy tính 计算机工作者
29. Chuyên gia máy tính 计算机专家
30. Người say mê (sử dụng) máy tính计算机迷
31. Chương trình程序
32. Chương trình chính, thường trình chính主程序
33. Chương trình con,thường trình con子程序
34. Vi trình微程序
35. Lập trình程序设计
36. Dữ liệu资讯
37. Số liệu, dữ liệu数据
38. Bảng dữ liệu数据表
39. Cơ sở dữ liệu, ngân hàng dữ liệu数据库
40. Tập dữ liệu数据集
41. An toàn dữ liệu数据安全
42. Xử lý dữ liệu数据处理
43. Ghi chép số liệu数据登录
44. Máy ghi chép số liệu数据记录器
45. Thông tin, thông điệp信息
46. Mã hóa thông tin信息编码
47. Biến đổi thông tin信息变换
48. Xử lý thông tin信息处理
49. Truyền tin信息传送
50. Lưu giữ thông tin信息存储
51. Phản hồi thông tin信息反馈
52. Thu lượm thông tin信息检索
53. Trao đổi thông tin信息交换
54. Lượng thông tin信息量
55. Hệ thống thông tin信息系统
56. Ô, khối, ô nhớ单元
57. Kênh通道
58. Ký tự字符
59. Lệnh指令
60. Vi lệnh微指令
61. Công năng, chức năng, hàm功能
62. Phím chức năng功能键
63. Thiết bị đầu cuối终端
64. Đĩa mềm软磁盘
65. Đĩa cứng硬磁盘
66. Thiết bị điều khiển, mạch điều khiển控制器
67. Bàn chỉ huy (điều khiển), bàn giao tiếp người máy控制台
68. Chương trình mồi khởi động, chương trình mồi ban đầu引导装入程序
69. Lượng bộ nhớ存储量
70. Thiết bị lưu trữ存储设备
71. Bộ nhớ, bộ tích lũy, thanh tổng存储器
72. Thiết bị tính (số)计数器
73. Thiết bị đo thời gian计时器
74. Bộ xử lý trung ương, bộ xử lý trung tâm中央处理器
75. Thanh ghi寄存器
76. Dung lượng thanh ghi寄存器容量
77. Thao tác máy tính计算机操作
78. Hệ điều hành操作系统
79. Hệ điều hành windows视窗操作系统
80. Giao diện người dùng用户界面
81. Nút lệnh, nút bấm按钮
82. Giấy dán tường墙纸
83. Desktop, bàn làm việc桌面
84. Tập tin文件
85. Gỡ rối调试
86. Nhập liệu输入
87. Chương trình nhập liệu输入程序
88. Thâu thập thông tin输入信息
89. Kết xuất输出
90. Chương trình ra, chương trình kết xuất输出程序
91. Phần mềm软件
92. Chương trình phần mềm软件程序
93. Thiết kế phần mềm软件设计
94. Phần cứng硬件
95. Thiế kế phần cứng硬件设计
96. Con chuột鼠标
97. Phím mềm软键
98. Bàn phím键盘
99. Bàn phím mềm软键盘
100. Cáp điện máy tính计算机电缆
101. Đầu cắm của máy tính计算机插头
102. Ổ cắm của máy tính计算机插口
103. Mã, mật mã代码
104. Mã big 5, đại ngũ mã大五码
105. Vi mã微代码
106. Mã quốc gia国家代码
107. Mã quốc tế国际号码 
108. Thay đổi, chuyển hoán, đổi mã, chuyển mã代码转换
109. Toán tử and“与”
110. Toán tử not“非”
111. Toán tửnand“与非”
112. Toán tửor“或”
113. Trình bày (maket), bố trí, xếp đặt版面编排
114. Ký hiệu bách phân百进位符号
115. Tỷ lệ phần trăm,百分比
116. Ký hiệu tỉ lệ phần trăm百分比符号
117. (động tác) gõ phím, nhấn phím按键
118. Thao tác theo từng bước按步操作
119. Thiết lập, cài đặt, lập biểu安排
120. Máy in打印机
121. Máy in laser激瓠
122. Máy in laser激光打印机
123. Máy in phun彩喷
124. Máy in phun针打(喷墨打印机)
125. Xử lý từ, xử lý văn bản文字信息处理
126. Chương trình xử lý văn bản文字信息处理机
127. Thiết bị ngoại vi外围设备
128. Nguồn điện电源
129. Hệ thống nguồn điện电源系统
130. Bộ lưu điện, ups不间断电源
131. Giám sát监督
132. Chương trình giám sát监督程序
133. Máy (thiết bị) giám sát监测器
134. Màn hình显示器
135. Máy chính, máy tính lớn主机
136. Máy chủ, máy tính lớn主机计算机
137. Đĩa từ磁盘
138. Ổ đĩa cd光驱
139. Đĩa quang光盘
140. Ổ đĩa mềm软驱
141. Ổ đĩa mềm软磁盘驱动器
142. Đĩa mềm软盘
143. Ổ đĩa cứng硬磁盘驱动器
144. Đĩa cứng硬盘
145. Thẻ nhớ, flash memory闪盘
146. Cd-rom只读光盘
147. Dvd-rom高密度只读光盘
148. Đĩa cd-r可录光盘
149. Đĩa cd-rw可重写光盘
150. Đĩa cd, đĩa nhạc音频压缩光盘
151. Đĩa vcd, đĩa hình视频压缩光盘
152. Đĩa dvd数字式激光视频光盘
153. Băng cassette磁带
154. Thẻ từ磁卡
155. Phần sụn, vi chương trình,chương trình cơ sở固件
156. Phần mềm basic初学者通用符号指令码
157. Nhãn, mác标号
158. Tiêu đề标题
159. Mô phỏng người人的模拟
160. Độ thông minh của người人的智能
161. Thao tác nhân tạo人工操作
162. Trí tuệ nhân tạo人工智能
163. Hệ thống người máy人机系统
164. Địa chỉ地址
165. Mật mã địa chỉ地址代码
166. Card, thẻ卡片
167. Chương trình card卡片程序
168. Mật mã card卡片代码
169. Phân loại card卡片分类
170. Mục lục card卡片目隶
171. Hợp ngữ汇编
172. Chương trình hợp ngữ汇编程序
173. Hợp ngữ汇编语言
174. Xử lý theo lô成批处理
175. Mạng máy tính计算机网络
176. Mạng đô thị, man城域网
177. Mạng diện rộng, wan广域网
178. Mạng cục bộ, mạng lan局域网
179. Mạng internet因特网
180. Siêu liên kết, hyperlink超链接
181. Băng thông (bandwidth)带宽
182. Thư điện tử, email电子函件
183. Thư điện tử, email电子邮件
184. Chữ ký điện tử电子签名
185. Thương mại điện tử电子商务
186. Sách điện tử电子图书
187. Trò chơi điện tử电子游戏
188. Đa phương tiện多媒体
189. Bức tường lửa防火墙
190. Tin tặc, hacker黑客
191. Virus máy tính计算机病毒
192. Phòng tán gẫu trên mạng聊天室
193. Trình duyệt (browser)浏览器
194. Lên mạng上网
195. Tải lên (trên mạng) (upload)上载
196. Www, world wide web万维网
197. Card mạng网卡
198. An toàn trên mạng网络安全
199. Điện thoại internet网络电话
200. Hội nghị qua mạng网络会议
201. Trang web网页
202. Website网站
203. Địa chỉ mạng网址
204. Tải xuống (download)下载
205. Tên miền域名
206. Trang chủ主页

Tổng số điểm của bài viết là: 6 trong 2 đánh giá

Xếp hạng: 3 - 2 phiếu bầu
Click để đánh giá bài viết

Những tin mới hơn

Những tin cũ hơn

phi dich vu


 
logo2017 08 11 6
 
VIETCOMBANK
 
VCB
 Chủ tài khoản: Đoàn Đình Bính

 Số tk:    
0011004220964

 Số thẻ:  9704366809242432011

 Chi nhánh: VCB Hoàn Kiếm, Hà Nội
BIDV
 
BIDV
 Chủ tài khoản: Đoàn Đình Bính

 Số tk:    
19910000193810

 Số thẻ:  9704180053424644

 Chi nhánh: BIDV Hồng Hà, Hà Nội
VTB
 
VTB
 Chủ tài khoản: Đoàn Đình Bính

 Số tk:   107003937632


 Số thẻ:  9704155248215644

 Chi nhánh: VTB Thanh Xuân, Hà Nội
TECHCOMBANK
TECHCOMBANK
 Chủ tài khoản: Đoàn Đình Bính

 Số tk:   19024881411668


Số thẻ:  9704078890028968

 Chi nhánh: TCB Lý Thường Kiệt, Hà Nội
 
QUY TRÌNH NẠP TIỀN TỆ VÀO TÀI KHOẢN ALIPAY/WECHAT/NGÂN HÀNG TQ
 
nap te
QUY TRÌNH THANH TOÁN HỘ TIỀN HÀNG TAOBAO/1688
 
tt ho
QUY TRÌNH ĐỔI TIỀN TỆ -> VNĐ QUA WECHAT/ALIPAY
 
doi te sang viet
NẠP TỆ ALIPAY, TK NGÂN HÀNG
abc
HƯỚNG DẪN MUA HÀNG TRÊN WECHAT
abc
THANH TOÁN HỘ ĐƠN HÀNG 1688
abc
HƯỚNG DẪN XÁC THỰC ALIPAY
Huong dan xac thuc Alipay
VẬN CHUYỂN TRUNG-VIỆT
abc
ĐẶT HÀNG TAOBAO
abc
TRA CỨU VẬN ĐƠN
abc
TẢI MẪU ĐƠN ĐẶT HÀNG TQ
abc
NẠP TIỀN VÀO TK ALIPAY
abc
ĐỔI TIỀN TK WECHAT
abc
THANH TOÁN HỘ TAOBAO
abc
HƯỚNG DẪN XÁC THỰC VÍ TIỀN WECHAT
abc
CHUYỂN TIỀN NGÂN HÀNG TQ
abc
ĐỔI TIỀN HỒNG BAO WECHAT
abc
BẢNG BÁO GIÁ DỊCH VỤ
Bảng báo giá
ORDER HÀNG TAOBAO
abc
CLB TIẾNG TRUNG OFFLINE
Offline
MUA BÁN BỒN NƯỚC CŨ
abc
DỊCH VỤ TAXI TẢI
abc
DỊCH VỤ CHUYỂN HÀNG
abc
THỐNG KÊ TRUY CẬP
  • Đang truy cập26
  • Máy chủ tìm kiếm1
  • Khách viếng thăm25
  • Hôm nay3,312
  • Tháng hiện tại91,548
  • Tổng lượt truy cập1,400,530
LIÊN HỆ 0947.898.797 - 0907.898.797 (ZALO, WECHAT, FB)
  HOTLINE HỖ TRỢ KHÁCH HÀNG



Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây