Phương pháp chữa trị-医疗方法

Thứ tư - 23/03/2016 05:41


1. Phương pháp chữa bệnhn tổng hợp 综合疗法
2. Phương pháp chữa bệnh bằng thể dục体育疗法
3. Phương pháp chữa bằng ăn uống饮食疗法
4. Phương pháp chữa bằng ngủ睡眠疗法
5. Phương pháp vật lý trị liệu物理疗法
6. Chữa bệnh bằng điện电疗
7. Chữa bệnh bằng hóa chất化疗
8. Chữa bệnh bằng nước水疗
9. Chữa bệnh bằng ngâm bùn泥疗
10. Chữa bệnh bằng phơi nắng日光疗法
11. Chữa bệnh bằng tia phóng xạ放射线疗法
12. Chữa bệnh bằng nhiệt热疗法
13. Chẩn đoán诊断
14. Chẩn đoán giám định鉴别诊断
15. (thầy thuốc đi) khám bệnh出诊
16. Sơ chẩn (khám sơ bộ) 初诊
17. Khám cấp cứu急诊
18. Khám lại复诊
19. Khám bằng nghe听诊
20. Khám bằng sờ nắn触诊
21. Khám bằng gõ叩诊
22. Chẩn đoán xác thực确诊
23. Hội chẩn会诊
24. Chẩn đoán sai误诊
25. Hẹn trước预约
26. Bệnh án病历
27. Lịch sử bệnh tật病史
28. Biểu hiện lâm sàng临床表现
29. Quan sát lâm sàng临床观察
30. Thè lưỡi伸舌头
31. Đo nhiệt độ cơ thể量体温
32. Bắt mạch试脉
33. Xét nghiệm máu验血
34. Xét nghiệm phân验大便
35. Xét nghiệm nước tiểu验小便
36. Kiểm tra toàn thân全身检查
37. Phản ứng dương tính阳性反应
38. Phản ứng âm tính阴性反应
39. Máu lắng血沉
40. Đếm số lượng hồng cầu红细胞计数
41. Đếm số lượng bạch cầu白细胞计数
42. Huyết sắc tố血红蛋白
43. Côlextêrôn胆固醇
44. Nhóm máu血型
45. Nhóm máu o o型
46. Huyết thanh血清
47. Huyết tương血浆
48. Chiếu phổi胸透
49. Phim chụp x quang x光照片
50. Kết quả xét nghiệm化验结果
51. Cho đơn thuốc, kê đơn开处方
52. Điều chế thuốc配药
53. Uống thuốc (dùng thuốc) 服药
54. Thuốc để uống 内服药
55. Thuốc dùng xoa bóp bên ngoài外用药
56. Mức độ của liều thuốc剂量大小
57. Uống thuốc sau khi ăn饭后服用
58. Uống thuốc lúc đói空腹服用
59. Mỗi ngày uống hai lần一天两次
60. Ba giờ uống một lần每三小时一次
61. Uống thuốc trước khi ngủ临睡时服用
62. Cấp cứu急救
63. Tiêm打针
64. Tiêm dưới da皮下注射
65. Tiêm để kích thích激发注射
66. Tiêm tĩnh mạch静脉注射
67. Tiêm bắp肌肉注射
68. Dị ứng过敏反应
69. Hô hấp nhân tạo进行人工呼吸
70. Tiếp nước, truyền dịch 输液
71. Ống truyền dịch输液管
72. Giá truyền dịch输液架
73. Tiếp máu, truyền máu输血
74. Truyền ôxy输氧
75. Cầm máu止血
76. Dẫn nước ra, thông nước tiểu导尿
77. Rửa dạ dày洗胃
78. Rửa ruột灌肠
79. Chọc穿刺
80. Hút dịch màng tủy脊椎抽液
81. Bệnh phẩm病理切片
82. Tiến hành phẫu thuật进行手术
83. Gây mê麻醉
84. Gây mê bằng thuốc药物麻醉
85. Gây mê bằng châm cứu针刺麻醉
86. Gây mê toàn thân全身麻醉
87. Gây mê cục bộ局部麻醉
88. Gây mê ở cột sống脊髓麻醉
89. Rạch, mổ dẫn lưu切开引流
90. Cắt bỏ切除
91. Cắt bỏ bộ phận, bộ phận bị cắt bỏ部分切除
92. Cắt bỏ dạ con子宫切除
93. Cắt bỏ tụy脾切除
94. Cắt bỏ khối u vú乳房切除
95. Cắt bỏ amiđan扁桃体切除
96. Cắt bỏ phổi肺切除
97. Cắt bỏ dạ dày胃切除
98. Cắt bỏ tuyến giáp trạng甲状腺切除
99. Cắt bỏ đoạn ruột thừa阑尾切除
100. Mổ hộp sọ颅骨切开术
101. Hút mủ抽脓
102. Chữa bệnh sa (đỳ…) 疝气修补
103. Buộc garô结扎
104. Khâu缝合
105. Trích đường tiết niệu, mổ niệu đạo, dẫn lưu niệu đạo尿道切开
106. Nạo vét tử cung, nạo thai刮宫
107. Triệt sản绝育
108. Nạo thai人工流产
109. Mổ đẻ剖腹产
110. Cắt khối u摘瘤子
111. Cấy ghép chân tay bị gãy断肢再植
112. Chữa vết bỏng治疗烧伤
113. Bỏng độ 4四度烧伤
114. Cấy da植皮
115. Ghép da tự thân真皮
116. Biểu bì (lớp da trên mặt) 表皮
117. Mảnh da皮瓣
118. Cấy ghép移植
119. Vảy (đóng ở vết thương) 焦痂
120. Nhiễm khuẩn细菌感染
121. Cắt chi, cắt bỏ chi截肢
122. Chườm nóng热敷
123. Chườm lạnh冷敷
124. Thay thuốc (cho vết thương) 换药
125. Bệnh tình thuyên chuyển病情好转
126. Bệnh tình xấu đi, chuyển thành ác tính病情恶化
127. Trở lại bình thường复原
128. An dưỡng休养
129. Tỉ lệ chữa khỏi治愈率
130. Tỉ lệ tử vong死亡率
131. Tỉ lệ phát bệnh发病率
132. Bịt răng (vàng) 镶牙
133. Nhổ răng拔牙
134. Trám răng, đắp răng, hàn răng补牙
135. Vật liệu hàn răng, xi măng trám răng补牙料

Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá

Click để đánh giá bài viết

Những tin mới hơn

Những tin cũ hơn

phi dich vu


 
logo2017 08 11 6
 
VIETCOMBANK
 
VCB
 Chủ tài khoản: Đoàn Đình Bính

 Số tk:    
0011004220964

 Số thẻ:  9704366809242432011

 Chi nhánh: VCB Hoàn Kiếm, Hà Nội
BIDV
 
BIDV
 Chủ tài khoản: Đoàn Đình Bính

 Số tk:    
19910000193810

 Số thẻ:  9704180053424644

 Chi nhánh: BIDV Hồng Hà, Hà Nội
VTB
 
VTB
 Chủ tài khoản: Đoàn Đình Bính

 Số tk:   107003937632


 Số thẻ:  9704155248215644

 Chi nhánh: VTB Thanh Xuân, Hà Nội
TECHCOMBANK
TECHCOMBANK
 Chủ tài khoản: Đoàn Đình Bính

 Số tk:   19024881411668


Số thẻ:  9704078890028968

 Chi nhánh: TCB Lý Thường Kiệt, Hà Nội
 
NẠP TỆ ALIPAY, TK NGÂN HÀNG
abc
HƯỚNG DẪN MUA HÀNG TRÊN WECHAT
abc
THANH TOÁN HỘ ĐƠN HÀNG 1688
abc
HƯỚNG DẪN XÁC THỰC ALIPAY
Huong dan xac thuc Alipay
VẬN CHUYỂN TRUNG-VIỆT
abc
ĐẶT HÀNG TAOBAO
abc
TRA CỨU VẬN ĐƠN
abc
TẢI MẪU ĐƠN ĐẶT HÀNG TQ
abc
NẠP TIỀN VÀO TK ALIPAY
abc
ĐỔI TIỀN TK WECHAT
abc
THANH TOÁN HỘ TAOBAO
abc
HƯỚNG DẪN XÁC THỰC VÍ TIỀN WECHAT
abc
CHUYỂN TIỀN NGÂN HÀNG TQ
abc
ĐỔI TIỀN HỒNG BAO WECHAT
abc
BẢNG BÁO GIÁ DỊCH VỤ
Bảng báo giá
ORDER HÀNG TAOBAO
abc
CLB TIẾNG TRUNG OFFLINE
Offline
MUA BÁN BỒN NƯỚC CŨ
abc
DỊCH VỤ TAXI TẢI
abc
DỊCH VỤ CHUYỂN HÀNG
abc
THỐNG KÊ TRUY CẬP
  • Đang truy cập21
  • Hôm nay805
  • Tháng hiện tại39,933
  • Tổng lượt truy cập997,605
LIÊN HỆ 0947.898.797 - 0907.898.797 (ZALO, WECHAT, FB)
  HOTLINE HỖ TRỢ KHÁCH HÀNG



Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây