Quân đội - 军队

Thứ hai - 14/03/2016 05:54


1. Bộ quốc phòng国防部
2. Bộ trưởng bộ quốc phòng国防部长
3. Tổng cục chính trị总政治部
4. Bộ tổng tham mưu总参谋部
5. Tổng cục hậu cần总后勤部
6. Bộ tư lệnh quân khu军区司令部
7. Bộ tư lệnh cảnh bị警备司令部
8. Bộ tư lệnh hiến binh宪兵司令部
9. Tổng tư lệnh总司令
10. Tư lệnh司令官
11. Sĩ quan chỉ huy指挥官
12. Tham mưu trưởng参谋长
13. Tham mưu参谋
14. Phó quan副官
15. Lục quân陆军
16. Hải quân海军
17. Không quân空军
18. Sĩ quan军官
19. Sĩ quan lục quân陆军军官
20. Sĩ quan hải quân海军军官
21. Sĩ quan không quân空军军官
22. Binh lính士兵
23. Lính thủy水兵
24. Phi công飞行员
25. Kế hoạch quốc phòng国防计划
26. Ngân sách quốc phòng国防预算
27. Chi tiêu quốc phòng国防开支
28. Mục tiêu quân sự军事目标
29. Can thiệp quân sự军事干涉
30. Căn cứ quân sự军事基地
31. Huấn luyện quân sự 军事训练
32. Diễn tập quân sự 军事演习
33. Ngân sách quân sự 军事预算
34. Kinh phí quân sự 军事拨款
35. Học viện quân sự 军事学院
36. Quân vụ军务
37. Quân nhạc军乐队
38. Nhạc tiến quân军队进行曲
39. Quân pháp军法
40. Kiểm soát quân nhân宪兵队
41. Tiền vốn của quân đội军队资金
42. Quân bị军备
43. Hàng quân nhu军需品
44. Xí nghiệp quân nhu军需工厂
45. Nhà máy quốc phòng兵工厂
46. Vũ khí军火
47. Kho vũ khí军火库
48. Quân lương军粮
49. Quân mã军马
50. Chó nghiệp vụ của quân đội军犬
51. Xe quân đội军车
52. Quân hiệu军号
53. Quân trang军装
54. Kỷ luật quân đội军纪
55. Chi phí quân sự 军费
56. Gia đình quân nhân军属
57. Tuyển quân征兵
58. Luật nghĩa vụ quân sự 征兵法
59. Chế độ nghĩa vụ quân sự 征兵制
60. Nghĩa vụ quân sự兵役
61. Nghĩa vụ quân sự义务兵役
62. Chế độ nghĩa vụ quân sự义务兵役制
63. Cán bộ tuyển quân征兵人员
64. Tuyển chọn tân binh选拔征兵
65. Tòng quân服兵役
66. Điều kiện tòng quân服役条件
67. Tuổi quân兵役年龄
68. Thời hạn phục dịch服役期限
69. Tham gia quân đội参军
70. Đang làm nghĩa vụ quân sự现役
71. Đang làm nghĩa vụ quân sự正服现役
72. Ngạch quân dịch dự bị预备役
73. Doanh trại quân đội士兵营房
74. Câu lạc bộ sĩ quan军官俱乐部
75. Câu lạc bộ chiến sĩ士兵俱乐部
76. Đạn子弹
77. Đạn pháo炮弹
78. Lưỡi lê刺刀
79. Dao găm匕首
80. Dao quân dụng军刀
81. Bom炸弹
82. Thuốc nổ炸药
83. Hơi ngạt毒气
84. Hơi cay催泪毒气
85. Mìn 地雷
86. Thủy lôi水雷
87. Xe tăng坦克
88. Xe tăng hạng nặng重型坦克
89. Xe tăng hạng nhẹ轻型坦克
90. Xe bọc thép装甲车
91. Tàu sân bay航空母舰
92. Tuần dương hạm巡洋舰
93. Khu trục hạm驱逐舰
94. Tàu hộ tống护卫舰
95. Tàu đổ bộ登陆艇
96. Tàu ngầm潜艇
97. Tàu vận tải运输舰
98. Tàu chở quân运兵船
99. Tàu quân nhu军需船
100. Tàu cứu viện救援艇
101. Tàu tuẫn tiễu巡逻艇
102. Ngư lôi鱼雷
103. Máy bay quân sự军用飞机
104. Máy bay tác chiến作战飞机
105. Máy bay chiến đấu战斗机
106. Máy bay phản lực chiến đấu喷气式战斗机
107. Máy bay hộ tống护航战斗机
108. Máy bay ném bom轰炸机
109. Máy bay cường kích截击机
110. Máy bay săn tàu ngầm反潜飞机
111. Máy bay trinh sát侦察机
112. Máy bay trinh sát không người lái无人驾驶侦察机
113. Máy bay vận tải运输机
114. Máy bay trực thăng直升机
115. Máy bay trực thăng bọc thép装甲直升机
116. Tàu lượn滑翔机
117. Dù降落伞
118. Vệ tinh trinh sát侦察卫星
119. Tư lệnh tập đoàn quân集团军司令
120. Chính ủy政委
121. Tư lệnh hạm đội舰队司令
122. Hạm trưởng舰长
123. Đại đội không quân空军大队长
124. Quân đoàn trưởng军长
125. Sư đoàn trưởng师长
126. Lữ đoàn trưởng旅长
127. Trung đoàn trưởng团长
128. Tiểu đoàn trưởng营长
129. Đại đội trưởng连长
130. Trung đội trưởng排长
131. Tiểu đội trưởng班长
132. Hạm đội舰队
133. Hạm đội tác chiến 作战舰队
134. Hạm đội liên hợp联合舰队
135. Hạm đội hộ tống护卫舰队
136. Hạm đội chủ lực主力舰队
137. Hạm đội hỗn hợp đặc biệt 特混舰队
138. Hạm đội đặc phái特遷舰队
139. Hạm đội huấn luyện训练舰队
140. Lính thủy đánh bộ海军陆战队
141. Quân y军医
142. Bệnh viện lục quân陆军医院
143. Bệnh viện hải quân海军医院
144. Bệnh viện không quân空军医院
145. Bệnh viện chung总医院
146. Bệnh viện dã chiến野战医院
147. Bệnh viện hậu phương后方医院
148. Bệnh viện hành quân随军医院
149. Bệnh viện nơi đóng quân驻地医院
150. Vũ khí武器
151. Súng trường步枪
152. Súng trường tự động自动步枪
153. Súng carbine卡宾枪
154. Súng trọng liên重机枪
155. Súng tiểu liên冲锋枪
156. Súng lục手枪
157. Lựu đạn手榴弹
158. Đại pháo大炮
159. Súng cối迫击炮
160. Pháo dã chiến野战炮
161. Súng cao xạ高射炮
162. Phục viên复员
163. Quân chính quy正规军
164. Quân không chính quy非正规军
165. Quân thường trực常备军
166. Quân dự bị后备军
167. Quân chính phủ政府军
168. Quân tình nguyện志愿军
169. Quân đánh thuê雇佣军
170. Quân viễn chinh远征军
171. Quân đảo chính叛军
172. Quân thảo phạt (trừng trị)讨伐军
173. Bộ đội部队
174. Bộ đội tác chiến作战部队
175. Bộ đội xung kích突击部队
176. Bộ đội đi chi viện支援部队
177. Bộ đội nước ngoài外国部队
178. Vận chuyển quân đội部队的运送
179. Tàu thủy chở quân部队运输船
180. Quân nhân军人
181. Phong cách quân nhân军人风度
182. Sĩ khí士气
183. Quân tịch军籍
184. Tuổi quân军龄
185. Mũ lính军帽
186. Nghi lễ quân đội军礼
187. Quân kỳ军旗
188. Quân lệnh军令
189. Quân cảng军港
190. Quân khu军区
191. Quân khu của tỉnh省军区
192. Phân khu của quân đội军分区
193. Quân chủng军种
194. Binh chủng兵种
195. Bộ đội hàng không航空兵
196. Bộ binh步兵
197. Bộ binh nhẹ轻步兵
198. Bộ binh mô tô摩托化步兵
199. Bộ binh cơ giới 机械化步兵
200. Bộ đội cơ giới机械化部队
201. Kỵ binh骑兵
202. Kỵ binh nặng重骑兵
203. Kỵ binh nhẹ轻骑兵
204. Pháo binh炮兵
205. Pháo binh hạng nặng重炮兵
206. Pháo binh hạng nhẹ轻炮兵
207. Lính cao su高射炮兵
208. Pháo binh dã chiến野战炮兵
209. Lính thiết giáp装甲兵
210. Lính quân giới军械兵
211. Lính vận tải运输兵
212. Công binh工兵
213. Công binh nhẹ轻工兵
214. Lính thông tin通信兵
215. Lính đường sắt铁道兵
216. Lính y tế卫生兵
217. Lính trinh sát侦察兵
218. Bộ đội chiến đấu战斗部队
219. Bộ đội tinh nhuệ精锐部队
220. Bộ đội chủ lực 主力部队
221. Bộ đội địa phương地方部队
222. Bộ đội độc lập独立部队
223. Bộ đội mặt đất地面部队
224. Bộ đội công binh工兵部队
225. Bộ đội xe tăng坦克部队
226. Bộ đội thiết giáp 装甲部队
227. Bộ đội nhảy dù伞兵部队
228. Bộ đội đổ bộ登陆部队
229. Bộ đội hỗn hợp混合部队
230. Bộ đội phòng ngự防御部队
231. Bộ đội thông tin通信部队
232. Bộ đội vận tải运输部队
233. Bộ đội đặc biệt 特遷部队
234. Bộ đội trinh sát侦察部队
235. Bộ đội ra đa雷达部队
236. Bộ đội tên lửa火箭部队
237. Bộ đội đường sắt铁道部队
238. Bộ đội hậu cần后勤部队
239. Bộ đội trị an治安部队
240. Bộ đội phòng thủ卫戍部队
241. Bộ đội biên phòng边防部队
242. Tập đoàn quân集团军
243. Quân đoàn军团
244. Quân đoàn军
245. Binh đoàn兵团
246. Sư đoàn师
247. Lữ đoàn旅
248. Trung đoàn团
249. Tiểu toàn营
250. Đại đội连
251. Trung đội排
252. Tiểu đội班
253. Ra đa雷达
254. Cáng担架
255. Tên lửa火箭
256. Hỏa tiễn chống tên lửa反导弹火箭
257. Tên lửa vũ trụ宇宙火箭
258. Tên lửa chống tăng反坦克火箭
259. Tên lửa một tầng单级火箭
260. Tên lửa hai tầng两级火箭
261. Tên lửa ba tầng三级火箭
262. Đạn đạo导弹
263. Tên lửa đất đối không 地对空导弹
264. Tên lửa đất đối đất地对地导弹
265. Tên lửa đất đối hạm地对舰导弹
266. Tên lửa hạm đối hạm舰对舰导弹
267. Tên lửa tầm xa远程导弹
268. Tên lửa tầm trung中程导弹
269. Tên lửa tầm gần近程导弹
270. Tên lửa chiến lược战略导弹
271. Tên lửa chiến thuật战术导弹
272. Tên lửa bắn chặn截击导弹
273. Tên lửa phòng không 防空导弹
274. Tên lửa vũ trụ航天导弹
275. Tên lửa hành trình巡航导弹
276. Tên lửa chống tăng反坦克导弹
277. Tên lửa đạn đạo弹道导弹
278. Tên lửa đầu đạn hạt nhân核弹头导弹
279. Bom nguyên tử原子导弹
280. Tên lửa tầm thấp低空导弹
281. Tên lửa patriot爱国者导弹
282. Tên lửa send飞毛腿导弹
283. Tên lửa rắn đuôi kêu响尾蛇导弹
284. Vũ khí thông thường常规武器
285. Vũ khí hóa học化学武器
286. Vũ khí sinh học生物武器
287. Vũ khí vi trùng 细菌武器
288. Vũ khí nguyên tử 原子武器
289. Vũ khí hạt nhân 核武器
290. Quân hàm军衔
291. Nguyên soái元帅
292. Tướng quân将军
293. Đại tướng大奖
294. Thượng tướng上将
295. Thượng tướng hải quân海军上将
296. Trung tướng中将
297. Thiếu tướng少将
298. Đại tá大校
299. Thượng tá上校
300. Trung tá中校
301. Thiếu tá少校
302. Đại úy大尉
303. Thượng úy上尉
304. Trung úy 中尉
305. Thiếu úy少尉
306. Thượng sĩ lục quân陆军上士
307. Trung sĩ lục quân陆军中士
308. Hạ sĩ lục quân陆军下士
309. Binh nhất lục quân陆军一等兵
310. Binh nhì lục quân陆军二等兵
311. Tân binh lục quân陆军新兵
312. Thượng sĩ hải quân海军上士
313. Trung sĩ hải quân海军中士
314. Hạ sĩ hải quân海军下士
315. Thủy binh bậc cao上等水兵
316. Thủy binh bậc 1一等水兵
317. Thủy binh bậc 2 二等水兵
318. Binh nhất hải quân海军一等兵
319. Binh nhì hải quân海军二等兵
320. Thượng sĩ không quân空军上士
321. Trung sĩ không quân空军中士
322. Hạ sĩ không quân空军下士
323. Binh nhất không quân空军一等兵
324. Binh nhì không quân空军二等兵
325. Tân binh không quân空军新兵

 

Tổng số điểm của bài viết là: 5 trong 1 đánh giá

Xếp hạng: 5 - 1 phiếu bầu
Click để đánh giá bài viết

Những tin mới hơn

Những tin cũ hơn

phi dich vu


 
logo2017 08 11 6
 
VIETCOMBANK
 
VCB
 Chủ tài khoản: Đoàn Đình Bính

 Số tk:    
0011004220964

 Số thẻ:  9704366809242432011

 Chi nhánh: VCB Hoàn Kiếm, Hà Nội
BIDV
 
BIDV
 Chủ tài khoản: Đoàn Đình Bính

 Số tk:    
19910000193810

 Số thẻ:  9704180053424644

 Chi nhánh: BIDV Hồng Hà, Hà Nội
VTB
 
VTB
 Chủ tài khoản: Đoàn Đình Bính

 Số tk:   107003937632


 Số thẻ:  9704155248215644

 Chi nhánh: VTB Thanh Xuân, Hà Nội
TECHCOMBANK
TECHCOMBANK
 Chủ tài khoản: Đoàn Đình Bính

 Số tk:   19024881411668


Số thẻ:  9704078890028968

 Chi nhánh: TCB Lý Thường Kiệt, Hà Nội
 
QUY TRÌNH NẠP TIỀN TỆ VÀO TÀI KHOẢN ALIPAY/WECHAT/NGÂN HÀNG TQ
 
nap te
QUY TRÌNH THANH TOÁN HỘ TIỀN HÀNG TAOBAO/1688
 
tt ho
QUY TRÌNH ĐỔI TIỀN TỆ -> VNĐ QUA WECHAT/ALIPAY
 
doi te sang viet
NẠP TỆ ALIPAY, TK NGÂN HÀNG
abc
HƯỚNG DẪN MUA HÀNG TRÊN WECHAT
abc
THANH TOÁN HỘ ĐƠN HÀNG 1688
abc
HƯỚNG DẪN XÁC THỰC ALIPAY
Huong dan xac thuc Alipay
VẬN CHUYỂN TRUNG-VIỆT
abc
ĐẶT HÀNG TAOBAO
abc
TRA CỨU VẬN ĐƠN
abc
TẢI MẪU ĐƠN ĐẶT HÀNG TQ
abc
NẠP TIỀN VÀO TK ALIPAY
abc
ĐỔI TIỀN TK WECHAT
abc
THANH TOÁN HỘ TAOBAO
abc
HƯỚNG DẪN XÁC THỰC VÍ TIỀN WECHAT
abc
CHUYỂN TIỀN NGÂN HÀNG TQ
abc
ĐỔI TIỀN HỒNG BAO WECHAT
abc
BẢNG BÁO GIÁ DỊCH VỤ
Bảng báo giá
ORDER HÀNG TAOBAO
abc
CLB TIẾNG TRUNG OFFLINE
Offline
MUA BÁN BỒN NƯỚC CŨ
abc
DỊCH VỤ TAXI TẢI
abc
DỊCH VỤ CHUYỂN HÀNG
abc
THỐNG KÊ TRUY CẬP
  • Đang truy cập20
  • Hôm nay1,733
  • Tháng hiện tại43,495
  • Tổng lượt truy cập1,580,319
LIÊN HỆ 0947.898.797 - 0907.898.797 (ZALO, WECHAT, FB)
  HOTLINE HỖ TRỢ KHÁCH HÀNG



Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây