Rạp hát - 剧院

Thứ hai - 14/03/2016 05:51


I. Kịch - 戏剧
1. Hài kịch 喜剧
2. Bi kịch悲剧
3. Bi hài kịch悲喜剧
4. Chính kịch正剧
5. Kịch lịch sử历史剧
6. Kịch vui笑剧
7. Kịch một màn独幕剧
8. Kịch nhiều màn多幕剧
9. Nhạc kịch 音乐剧
10. Kịch câm哑剧
11. Phần mở màn开场白
12. Lời thoại của diễn viên với khán giả旁白
13. Độc thoại独白
14. Lời thoại kết thúc收场百
15. Lên sân khấu登场
16. Xuống sân khấu退场
17. Phông cảnh thay đổi变换的场景
18. Kéo màn (phông kéo lên)幕启
19. Hạ màn (phông hạ xuống)幕落
20. Rung chuông hạ màn响铃落幕
21. Rung chuông kéo màn响铃启幕
22. Diễn xuất, biểu diễn演出
23. Nghỉ giải lao giữa buổi xem幕间休息
24. Chào cám ơn谢幕
25. Chào hạ màn谢幕礼
26. Hạ màn落幕
27. Vở kịch ngắn, nhạc dạo, lời màn đầu trước buổi diễn 开场小戏,序曲,引子
28. Buổi đọc kịch bản剧本朗诵会
29. Dàn dựng và luyện tập tiết mục排练
30. Buổi tập đầu初排
31. Diễn thử có hóa trang彩排
32. Diễn thử trước khi công diễn预演
33. Buổi diễn đầu tiên初演
34. Buổi diễn dàng riêng cho (một đối tượng…)专场演出
35. Biểu diễn lưu động巡回演出
36. Vở kịch diễn liên tục trong nhiều buổi长期连演的戏
37. Vai chính主角
38. Vai mang tên vở kịch (nhân vật)剧名角色
39. Vai nam chính男主角
40. Vai nữ chính女主角
41. Vai chính diện正面角色
42. Vai phản diện反面角色
43. Vai phụ 配角
44. Vai nam phụ男配角
45. Vai nữ phụ女配角
46. Vai thứ次要角色
II. Nhà hát, rạp hát - 剧场
1. Rạp hát hình tròn圆形剧场
2. Rạp hát ngoài trời露天剧场
3. Rạp hát trung ương中央剧场
4. Rạp hát thực nghiệm实验剧场
5. Sân khấu 舞台
6. Sân khấu quay旋转舞台
7. Phần sau sân khấu舞台后方
8. Phần trước sân khấu舞台前方
9. Hai cánh gà của sân khấu舞台侧翼
10. Thềm sân khấu台口
11. Thềm trước của sân khấu舞台前部
12. Phông trên sân khấu布景
13. Đạo cụ trên sân khấu舞台道具
14. Trang phục diễn kịch 戏装
15. Bối cảnh舞台背景
16. Máy tạo ra tiếng gió风声模拟器
17. Tiết mục đệm (trình diễn để bên trong có thời gian chuẩn bị)垂暮布景
18. Phông hình bán nguyệt半圆形天幕
19. Màn kéo trên sân khấu舞台吊幕
20. Ánh sáng (đèn) trên sân khấu舞台灯光
21. Màn, phông, phông màn幕
22. Hậu cảnh, cảnh vật nền后景
23. Hậu đài后台
24. Cửa hậu đài后台门
25. Đèn chân 脚灯
26. Đèn tụ quang聚光灯
27. Phông làm nền trời天幕
28. Phòng hóa trang化装室
29. Tủ kính trưng bày ảnh diễn xuất của rạp hát剧院的图片展览橱窗
30. Áp phích quảng cáo海报
31. Biển đèn tên diễn viên演员姓名灯光牌
32. Đầu bảng, át chủ bài挂头牌,领衔
33. Cảnh kịch, phim剧照
34. Nghệ danh艺名
35. Chương trình biểu diễn节目单
36. Tiết mục bảo lưu保留节目
37. Phòng bán vé票房
38. Vé xem kịch戏票
39. Vé mời招待票
40. Vé xem hòa nhạc theo quí音乐会季票
41. Vé ở dãy ghế đầu前排漂
42. Vé ở dãy ghế sau后排漂
43. Cuống vé票根
44. Vé bỏ đi废票
45. Người buôn vé (phe vé)戏票贩子
46. Khoang dàn nhạc乐池
47. Ban công, chuồng gà楼座
48. Ban công, chuồng gà trên tầng thượng顶层楼座
49. Ghế khán giả观众席
50. Lối đi giữa các hàng ghế席间通道
51. Lô ghế riêng包厢
52. Chỗ ngồi theo lô包厢座
53. Lô trên gác楼厅包厢
54. Ghế ngồi theo bậc thang ở phòng lớn楼厅梯级座
55. Người xếp chỗ ngồi引座员
56. Người trực lô包厢侍者
57. Lối thoát hiểm 安全门
58. Phòng để quần áo衣帽间
59. Phòng nghỉ của rạp hát剧场休息厅
60. Bạn diễn trò票友
61. Người mê xem kịch戏迷
62. Vỗ tay鼓掌
63. Đứng dậy vỗ tay起立鼓掌
64. Reo hò khen hay喝彩
65. Khen giễu喝道彩
66. Đập tay khen giễu拍手喝道彩
67. Khán giả ra về trước观众中途退场
68. Tác giả kịch bản剧作家
69. Nhà bình luận kịch戏剧评论家
70. Diễn viên trên sân khấu舞台演员
71. Nữ diễn viên trên sân khấu舞台女演员
72. Diễn viên hài kịch喜剧演员
73. Diễn viên bi kịch悲剧演员
74. Diễn viên kịch câm哑剧演员
75. Diễn viên quần chúng群众演员
76. Người phụ trách trang phục服装师
77. Người bố trí cảnh布景员
78. Đạo diễn sân khấu舞台导演
79. Người phụ trách sân khấu舞台监督
80. Nhà thiết kế mỹ thuật của sân khấu舞美设计师
81. Nhân viên phục vụ sân khấu舞台工作人员
82. Vở diễn xuất trên sân khấu舞台演出本
83. Bảng nhân vật trong vở kịch剧中人物表
84. Điều độ sân khấu舞台调度
85. Thuyết minh sân khấu舞台说明
86. Biểu diễn trên sân khấu舞台表演
87. Hiệu quả sân khấu舞台效果
88. Luống cuống, mất bình tĩnh怯场
89. Sân khấu vắng lặng冷场
III. Nhạc kịch địa phương Trung Quốc - 中国地方戏曲
1. Kinh kịch京剧
2. Hộ kịch (kịch thượng hải)沪剧
3. Việt kịch (thiệu hưng)越剧
4. Tích kịch ( vô tích)锡剧
5. Việt kịch (quảng đông)粤剧
6. Xuyên kịch (tứ xuyên)川剧
7. Huy kịch ( vùng an huy)徽剧
8. Sở kịch (ở vùng hồ bắc)楚剧
9. Cán kịch (kịch giang tây)赣剧
10. Quế kịch (kịch quảng tây)桂剧
11. Dự kịch (kịch hà nam)豫剧
12. Hoài kịch (kịch vùng hoài hà)淮剧
13. Tương kịch (kịch hồ nam)湘剧
14. Tấn kịch (kịch sơn tây)晋剧
15. Lã kịch (kịch lã)吕剧
16. Bình kịch (kịch vùng đông bắc, hoa bắc)评剧
17. Kiềm kịch (kịch quý châu)黔剧
18. Kịch thiểm tây秦腔
19. Thiệu kịch绍剧
20. Côn kịch昆剧
21. Hán kịch (kịch vũ hán)汉剧
22. Vụ kịch (kịch vùng vụ giang)婺剧
23. Kịch tibetan (kịch tây tạng)藏剧
24. Kịch dương châu扬剧
25. Kịch choong (kịch dân tộc choong)僮剧
26. Nhạc kịch hoa cổ花鼓戏
27. Nhạc kịch hoàng mai黄梅戏
28. Kịch truyền thống của đất nước国剧
29. Tấu hài相声
30. Hài kịch滑稽戏
31. Vai thanh y (vai phụ nữ trung niên hay thanh niên trang nghiêm trong hý khúc)青衣
32. Hóa đán (diễn viên đóng vai con gái…)花旦
33. Vai bà già (trong tuồng kịch dân tộc)老旦
34. Vai nam trẻ (trong hý khúc)小生
35. Vai nam trung niên (trong tuồng cổ)老生
36. Diễn viên hý khúc đóng vai có tính cách mạnh mẽ hoặc thô bạo花脸,净
37. Vai hề丑角
38. Vai nam võ武生
39. Vai đào võ武旦
40. Vai đào旦角
41. Vai nam生角
42. Vẻ mặt, bộ mặt脸谱
43. Dài tay áo水袖
44. Hát唱
45. Hành động, cử chỉ做
46. Đọc 念
47. Đánh打
48. Tiếng chiêng trống lúc mở màn开场锣鼓声
49. Làm nổi bật hình ảnh亮相
50. Làm điệu唱腔
51. Vẫy tay áo甩水袖

Tổng số điểm của bài viết là: 10 trong 2 đánh giá

Xếp hạng: 5 - 2 phiếu bầu
Click để đánh giá bài viết

Những tin mới hơn

Những tin cũ hơn

phi dich vu


 
logo2017 08 11 6
 
VIETCOMBANK
 
VCB
 Chủ tài khoản: Đoàn Đình Bính

 Số tk:    
0011004220964

 Số thẻ:  9704366809242432011

 Chi nhánh: VCB Hoàn Kiếm, Hà Nội
BIDV
 
BIDV
 Chủ tài khoản: Đoàn Đình Bính

 Số tk:    
19910000193810

 Số thẻ:  9704180053424644

 Chi nhánh: BIDV Hồng Hà, Hà Nội
VTB
 
VTB
 Chủ tài khoản: Đoàn Đình Bính

 Số tk:   107003937632


 Số thẻ:  9704155248215644

 Chi nhánh: VTB Thanh Xuân, Hà Nội
TECHCOMBANK
TECHCOMBANK
 Chủ tài khoản: Đoàn Đình Bính

 Số tk:   19024881411668


Số thẻ:  9704078890028968

 Chi nhánh: TCB Lý Thường Kiệt, Hà Nội
 
QUY TRÌNH NẠP TIỀN TỆ VÀO TÀI KHOẢN ALIPAY/WECHAT/NGÂN HÀNG TQ
 
nap te
QUY TRÌNH THANH TOÁN HỘ TIỀN HÀNG TAOBAO/1688
 
tt ho
QUY TRÌNH ĐỔI TIỀN TỆ -> VNĐ QUA WECHAT/ALIPAY
 
doi te sang viet
NẠP TỆ ALIPAY, TK NGÂN HÀNG
abc
HƯỚNG DẪN MUA HÀNG TRÊN WECHAT
abc
THANH TOÁN HỘ ĐƠN HÀNG 1688
abc
HƯỚNG DẪN XÁC THỰC ALIPAY
Huong dan xac thuc Alipay
VẬN CHUYỂN TRUNG-VIỆT
abc
ĐẶT HÀNG TAOBAO
abc
TRA CỨU VẬN ĐƠN
abc
TẢI MẪU ĐƠN ĐẶT HÀNG TQ
abc
NẠP TIỀN VÀO TK ALIPAY
abc
ĐỔI TIỀN TK WECHAT
abc
THANH TOÁN HỘ TAOBAO
abc
HƯỚNG DẪN XÁC THỰC VÍ TIỀN WECHAT
abc
CHUYỂN TIỀN NGÂN HÀNG TQ
abc
ĐỔI TIỀN HỒNG BAO WECHAT
abc
BẢNG BÁO GIÁ DỊCH VỤ
Bảng báo giá
ORDER HÀNG TAOBAO
abc
CLB TIẾNG TRUNG OFFLINE
Offline
MUA BÁN BỒN NƯỚC CŨ
abc
DỊCH VỤ TAXI TẢI
abc
DỊCH VỤ CHUYỂN HÀNG
abc
THỐNG KÊ TRUY CẬP
  • Đang truy cập30
  • Máy chủ tìm kiếm2
  • Khách viếng thăm28
  • Hôm nay1,738
  • Tháng hiện tại43,535
  • Tổng lượt truy cập1,580,359
LIÊN HỆ 0947.898.797 - 0907.898.797 (ZALO, WECHAT, FB)
  HOTLINE HỖ TRỢ KHÁCH HÀNG



Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây