Thành viên gia đình trong tiếng Trung - 家庭称呼

Thứ sáu - 05/08/2016 00:08
Trung Tâm Tiếng Trung Gia Đình giới thiệu tới các bạn học tiếng Trung từ vựng tiếng Trung về xưng hô trong gia đình, tên gọi các thành viên trong gia đình bằng tiếng Trung
Thành viên gia đình trong tiếng Trung - 家庭称呼
Stt Tiếng Việt Tiếng Trung Phiên âm
1 Anh chị em họ nhà ngoại
(表)
表兄/表哥  biǎo xiōng / biǎo gē 
2 表弟  biǎo dì 
3 表姐  biǎo jiě 
4 表妹  biǎo mèi 
5 Anh chị em họ nhà nội
(堂)
堂兄/堂哥  táng xiōng / táng gē 
6 堂弟  táng dì 
7 堂姐  táng jiě 
8 堂妹  táng mèi 
9 Anh chồng 大伯  dà bó 
10 Anh em trai 兄弟  xiōng dì 
11 Anh rể 姐夫  jiě fū 
12 Anh vợ 大舅子  dà jiù zi
13 Bà ngoại 外婆  wài pó 
14 Bà nội 奶奶/祖母  nǎi nǎi / zǔ mǔ 
15 Bác gái
(Vợ anh trai bố)
伯母  bó mǔ 
16 Bác
(anh trai bố)
伯父  bó fù 
17 Bác
(chồng của chị bố)
姑丈  gū zhàng 
18 Bố 爸爸/父亲/爹  bà bà / fù qīn / diē 
19 Bố dượng 后父/继父  hòu fù / jì fù 
20 Bố vợ 岳父  yuè fù 
21 Cậu 舅舅  jiù jiu
22 Chắt (con gái) 曾孙女  zēng sūn nǚ 
23 Chắt (con trai) 曾孙子  zēng sūn zi
24 Cháu gái 孙女  sūn nǚ 
25 Cháu gái
(con của anh trai / em trai)
侄女  zhí nǚ 
26 Cháu gái 
(con của chị gái/em gái)
外甥女  wài shēng nǚ 
27 Cháu trai 孙子  sūn zi
28 Cháu trai
(con của anh trai/em trai)
侄子  zhí zi
29 Cháu trai
(con của chị gái/em gái)
外甥  wài shēng 
30 Chị dâu 大嫂/嫂嫂  dà sǎo / sǎo sao
31 Chị em gái 姐妹  jiě mèi 
32 Chị gái chồng 大姑  dà gū 
33 Chị vợ 大姨子  dà yí zi
34 Chồng 丈夫/老公   zhàng fu / lǎo gōng   
35 Chồng em vợ 小舅子  xiǎo jiù zi
36 Chú 
(chồng cô)
姑丈  gū zhàng 
37 Chú
(Chồng của dì)
 姨丈   yí zhàng 
38 Chú
(em trai bố)
叔叔  shū shu
39
(em gái bố)
姑姑  gū gu
40 Con gái 女儿  nǚ ér 
41 Con gái riêng 继女  jì nǚ 
42 私生女 sī shēng nǚ
43 Con rể 女婿  nǚ xù 
44 Con trai 儿子  ér zi
45 Con trai riêng 继子  jì zǐ 
46 私生子 sī shēng zǐ
47 Cụ bà 曾祖母  zēng zǔ mǔ 
48 Cụ ông 曾祖父  zēng zǔ fù 
49 阿姨  ā yí 
50 Em chồng 小叔  xiǎo shū 
51 Em dâu 弟妹/弟媳妇  dì mèi / dì xí fu
52 Em gái chồng 小姑  xiǎo gū 
53 Em gái vợ 小姨子  xiǎo yí zi
54 Em rể 妹夫  mèi fu
55 Họ hàng 亲戚  qīn qi
56 Mẹ 妈妈/母亲/娘  mā ma / mǔ qīn / niáng 
57 Mẹ kế
Mẹ ghẻ
后母/后妈/继母  hòu mǔ / hòu mā / jì mǔ 
58 Mẹ vợ 岳母  yuè mǔ 
59 Mợ 舅妈  jiù mā 
60 Ông ngoại 外公  wài gōng 
61 Ông nội 爷爷/祖父  yé yé / zǔ fù 
62 Thím 婶婶  shěn shen 
63 Vợ 妻子/老婆  qī zi / lǎo pó 

Tổng số điểm của bài viết là: 10 trong 2 đánh giá

Xếp hạng: 5 - 2 phiếu bầu
Click để đánh giá bài viết

Những tin mới hơn

Những tin cũ hơn



 
logo2017 08 11 6
 
VIETCOMBANK
 
VCB
 Chủ tài khoản: Đoàn Đình Bính

 Số tk:    
0011004220964

 Số thẻ:  9704366809242432011

 Chi nhánh: VCB Hoàn Kiếm, Hà Nội
BIDV
 
BIDV
 Chủ tài khoản: Đoàn Đình Bính

 Số tk:    
19910000193810

 Số thẻ:  9704180053424644

 Chi nhánh: BIDV Hồng Hà, Hà Nội
VTB
 
VTB
 Chủ tài khoản: Đoàn Đình Bính

 Số tk:   107003937632


 Số thẻ:  9704155248215644

 Chi nhánh: VTB Thanh Xuân, Hà Nội
TECHCOMBANK
TECHCOMBANK
 Chủ tài khoản: Đoàn Đình Bính

 Số tk:   19024881411668


Số thẻ:  9704078890028968

 Chi nhánh: TCB Lý Thường Kiệt, Hà Nội
 
phi dich vu
NẠP TỆ ALIPAY, TK NGÂN HÀNG
abc
THANH TOÁN HỘ ĐƠN HÀNG 1688
abc
HƯỚNG DẪN XÁC THỰC TK ALIPAY
Huong dan xac thuc Alipay
VẬN CHUYỂN TRUNG-VIỆT
abc
TRA CỨU VẬN ĐƠN
abc
TẢI MẪU ĐƠN ĐẶT HÀNG TQ
abc
HƯỚNG DẪN MUA HÀNG TRÊN WECHAT
abc
ĐẶT HÀNG TAOBAO
abc
ĐỔI TIỀN TK WECHAT
abc
THANH TOÁN HỘ TAOBAO
abc
ORDER HÀNG TAOBAO
abc
BẢNG BÁO GIÁ DỊCH VỤ
Bảng báo giá
CLB TIẾNG TRUNG OFFLINE
Offline
MUA BÁN BỒN NƯỚC CŨ
abc
THỐNG KÊ TRUY CẬP
  • Đang truy cập23
  • Máy chủ tìm kiếm1
  • Khách viếng thăm22
  • Hôm nay3,701
  • Tháng hiện tại70,090
  • Tổng lượt truy cập840,284
ĐỔI TIỀN HỒNG BAO WECHAT
abc
CHUYỂN TIỀN NGÂN HÀNG TQ
abc
NẠP TIỀN VÀO TK ALIPAY
abc
HƯỚNG DẪN XÁC THỰC VÍ TIỀN WECHAT
abc
ỐP ĐIỆN THOẠI GIÁ RẺ
abc
LIÊN HỆ 0947.898.797 - 0907.898.797 (ZALO, WECHAT, FB)
  HOTLINE HỖ TRỢ KHÁCH HÀNG



Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây