Thư viện - 图书馆

Thứ hai - 14/03/2016 05:37



1. Thư viện thành phố城市图书馆 
2. Thư viện làng农村图书馆 
3. Thư viện tỉnh省图书馆 
4. Thư viện khu区图书馆 
5. Thư viện huyện县图书馆 
6. Thư viện nhà máy厂图书馆 
7. Thư viện nhà trường学校图书馆 
8. Thư viện trường đại học大学图书馆 
9. Thư viện khoa học xã hội文科图书馆 
10. Thư viện khoa học tự nhiên理科图书馆 
11. Thư viện công cộng公共图书馆 
12. Thư viện tư nhân私人图书馆 
13. Thư viện gia đình家庭图书馆 
14. Thư viện học thuật学术图书馆 
15. Thư viện văn bản版本 图书馆 
16. Thư viện lưu động流动图书馆 
17. Thư viện cho mượn (về nhà)巡回图书馆 
18. Thư viện cho thuê sách收费的租书图书馆 
19. Thư viện nhi đồng儿童图书馆 
20. Thư viện nông nghiệp农业图书馆 
21. Thư viện tự chọn开架图书馆 
22. Văn phòng办公室 
23. Phòng biên tập thư mục采编部 
24. Phòng bổ sung采集部 
25. Phòng thư mục, phòng biên mục编目部 
26. Phòng tạp chí报刊部 
27. Phòng công tác bạn đọc流通部 
28. Phòng mượn (sách)借书部 
29. Phòng thông tin tư liệu情报资料部 
30. Phòng thông tin thư viện图书情报部 
31. Phòng đọc tham khảo参考阅览部 
32. Phòng sách quý hiếm珍本部 
33. Phòng đóng và tu bổ sách装订部 
34. Trung tâm tư liệu资料中心
35. Phòng mục lục (thư mục)目录室
36. Quầy cho mượn sách借书服务台
37. Kho sách书库
38. Phòng đọc sách khoa học xã hội文科阅览室
39. Phòng đọc sách khoa học tự nhiên理科阅览室
40. Phòng đọc sách khoa học kỹ thuật科技阅览室 
41. Phòng đọc (dành cho) giáo viên教师阅览室 
42. Phòng đọc báo tạp chí报刊阅览室 
43. Phòng đọc báo阅报室 
44. Phòng đọc tạp chí期刊阅览室 
45. Phòng đọc dành cho người khiếm thị盲人阅览室 
46. Đọc giả读者 
47. Công tác phục vụ và mượn thư tịch图书借阅服务 
48. Êtikét, nhãn (sách)标签 
49. Phiếu tra tên sách (fix)书名卡 
50. Ký hiệu phân loại类号 
51. Hướng dẫn tra cứu thư mục目录索引 
52. Mục lục văn hiến文献目录 
53. Hướng dẫn tra cứu tên sách书名索引 
54. Bạn đọc, người mượn sách借书人 
55. Thẻ mượn借书证 
56. Người có thẻ mượn持有借书者 
57. Phiếu yêu cầu (phiếu mượn sách)借书单 
58. Thời hạn đọc và mượn sách借阅期限
59. Trả sách书的归还
60. Đến hạn到期的 
61. Quá hạn逾期的 
62. Giấy báo quá hạn逾期通知单
63. Mượn tiếp (gia hạn) 续借
64. Tiền phạt quá hạn过期罚款
65. Bồi thường赔偿
66. Phạt tiền do làm hỏng sách损坏罚款
67. Thư viện liên hoàn馆际互借
68. Thông báo sách mới新书预告
69. Triển lãm sách书展
70. Cậu lạc bộ đọc sách (bạn đọc)读书俱乐部 
71. Người lấy trộm sách偷(tōu)书人 
72. Mục lục theo fix卡片目录
73. Tủ mục lục theo fix卡片目录柜
74. Phát hành thư tịch图书馆版
75. Tem thư tịch图书馆章
76. Ngăn nhỏ trong kho sách thư viện图书馆书库的小单间 
77. Thư viện học图书馆学
78. Giám đốc thư viện (chủ nhiệm thư viện)图书馆馆长 
79. Phó giám đốc thư viện图书馆副馆长 
80. Thủ thư图书馆理员 
81. Người soạn thư mục编目员 
82. Người làm fix打卡员 
83. Người phân loại thư tịch图书分类员 
84. Phòng photocopy复印室 
85. Máy photocopy复印机 
86. Máy photocopy tĩnh điện静电复印机 
87. Máy in chụp trực tiếp直接影印机 
88. Thang máy chuyển sách运书电梯
89. Xe chuyển sách运书小车
90. Nhân viên mua sắm thư tịch图书采购员 
91. Tạp chí đang còn hạn当期杂志 
92. Báo chí quá hạn过期报纸 
93. Tập san hằng kỳ quá hạn过期期刊 
94. Bìa bọc (sách) 护封
95. Nắp túi bọc sách书的护封的内折变 
96. Trang sách书页 
97. Trang tên sách书名页
98. Trang bản quyền版权页
99. Thẻ đánh dấu trang sách书签 
100. Nhãn sách của người giữ sách藏书者标签 
101. Kệ sách书立 
102. Giá sách书架 
103. Giá sách nhiều tầng多层书架
104. Giá sách hai mặt双面书架
105. Giá sách kiểu chữ v v形书架
106. Tủ sách书橱 
107. Giá xem sách看书架
108. Giá để đọc sách阅览架
109. Giá sách xoay旋转阅览架
110. Giá để sách quí hiếm珍本书架
111. Giá để sách tham khảo参考书书架
112. Giá để thư tịch图书上架
113. Tủ bày thư tịch书籍陈列柜
114. Đọc tự chọn开架阅览 
115. Thẻ vào đọc tại kho sách入书库阅览证 
116. Cái kẹp báo报夹 
117. Cái kẹp tạp chí杂志夹 
118. Giá báo报(bào)架
119. Giá tập san期刊架
120. Thẻ từ磁卡
121. Máy đọc micro phim显微阅读器
122. Máy đục lỗ fix卡片穿孔机
123. Đóng cửa sách装订
124. Cất giữ sách藏(cánɡ)书 
125. Sách quý珍本 
126. Sách độc bản孤本 
127. Sách quý hiếm秘本 
128. Sách hướng dẫn索引本 
129. Sách đã sửa đổi, cắt bỏ删改本 
130. Bản in chụp trực tiếp直接影印本 
131. Sách in ôp-set, bản in ôp-set照相平版胶印本 
132. Sách hợp đính合订本 
133. Sách biểu赠阅本 
134. Sách dùng chữ giản thể简写本 
135. Sách viết lại改写本 
136. Sách chú thích注释本 
137. Sách in thành tập đặc biệt单行本 
138. Sách trích đoạn节选本 
139. Sách in nhỏ lại缩印本 
140. Sách mẫu新书样本 
141. Sách đóng bìa cứng nạm vàng豪华精装本 
142. Sách độc bản绝版书
143. Sách đóng bìa mềm平装书 
144. Sách đóng bìa cứng精装书 
145. Sách bìa bọc vải布面书 
146. Sách đóng buộc chỉ线装书 
147. Bản mới新版
148. Nguyên bản原版
149. Xuất bản lần đầu初版
150. Tái bản再版
151. Bàn in thử, sách in thử试用版
152. Sách đã chỉnh lý修订版
153. Sách đã bổ sung và hiệu đính增订版
154. Sách bỏ túi袖珍版
155. Sách phổ cập普及版
156. Bản quốc tế国际版
157. Bản hải ngoại海外版
158. Bản in lậu盗印版
159. Bìa ngoài封面 
160. Bìa sau内封面 
161. Trang bìa bốn封底
162. Mục lục目录
163. Sách đọc có âm thanh有声读物
164. Sách đọc tham khảo预约的书 
165. Sách có tranh minh họa有插图的书 
166. Sách giới thiệu推荐的书 
167. Bách khoa toàn thư百科全书 
168. Từ điển词典
169. Tranh ảnh图片
170. Bản thảo手稿 
171. Bản đồ地图
172. Tập bản đồ地图集
173. Tác phẩm chuyên ngành专著
174. Tập thơ诗集
175. Tập ca khúc歌曲集
176. Sách giáo khoa教科书 
177. Sổ tay手册
178. Tập sách nhỏ小册子 
179. Sách ngữ pháp语法书 
180. Kịch戏剧
181. Tản văn (ký), văn xuôi散文 
182. Thơ ca诗歌 
183. Tiểu thuyết小说
184. Bình luận评论
185. Bình luận ngắn短评
186. Bình luận sách书评
187. Bình luận kịch剧评
188. Bình luận tin tức新闻评论
189. Phê bình văn nghệ文艺评论
190. Xã luận社论
191. Tùy bút随笔
192. Biên niên sử编年史
193. Lịch ghi chép những sự kiện lớn大事记
194. Toàn tập全集
195. Tuyển tập选集
196. Tập hợp và biên tập汇编 
197. Văn tuyển文选 
198. Văn tuyển để riêng từng tờ rời, không đóng thành sách活页文选 
199. Sách lịch历书 
200. Phim đèn chiếu幻灯片 
201. Băng hình录像带
202. Sách tham khảo参考书籍
203. Sách khoa học kỹ thuật科技书籍
204. Sách phổ cập khoa học科普书籍
205. Sách nông nghiệp农业书籍 
206. Sách tôn giáo宗教书籍
207. Sách nghệ thuật艺术书籍 
208. Sách cấm禁书 
209. Báo tạp chí (báo chí)报刊
210. Báo chí mang tính toàn quốc全国性报刊 
211. Báo chí địa phương地方报刊
212. Báo chí nước ngoài外国报刊
213. Báo 报纸 
214. Nhật báo日报
215. Báo chí đại chúng通俗报刊
216. Báo tuần周报
217. Báo chí ngoại văn外文报纸 
218. Báo chí nhà nước官方报纸 
219. Báo cơ quan chính phủ政府机关报
220. Báo của cơ quan đảng và chính quyền政党机关报 
221. Báo quân đội军报
222. Tạp chí杂志 
223. Tập san theo kỳ定期刊物 
224. Tập san không theo kỳ不定期刊物 
225. Tạp chí tổng hợp综合性杂志
226. Tạp chí kinh tế经济杂志
227. Tạp chí học thuật学术性刊物 
228. Tạp chí văn học文学杂志 
229. Học báo学报
230. Tạp chí giáo dục教育杂志
231. Tạp chí phổ thông通俗杂志
232. Tạp chí thể dục thể thao体育杂志
233. Tạp chí nhi đồng儿童杂志
234. Tạp chí phụ nữ妇女杂志
235. Tạp chí thời trang时装杂志
236. Tạp chí hài幽默杂志
237. Tạp chí quân sự军事杂志
238. Tạp chí tin tức新闻杂志 
239. Tạp chí tiếng nước ngoài外文杂志 
240. Tập san của đảng党刊 
241. Sách tranh画册 
242. Họa báo, báo ảnh画报
243. Tập san tranh画刊 
244. Truyện tranh连环漫画册
245. Phụ trương báo增刊 
246. Báo tăng phụ trương ngày chủ nhật星期日增刊 
247. Niên giám年鉴
248. Sổ ghi cảm tưởng来宾留言簿

Tổng số điểm của bài viết là: 5 trong 1 đánh giá

Xếp hạng: 5 - 1 phiếu bầu
Click để đánh giá bài viết

Những tin mới hơn

Những tin cũ hơn

phi dich vu


 
logo2017 08 11 6
 
VIETCOMBANK
 
VCB
 Chủ tài khoản: Đoàn Đình Bính

 Số tk:    
0011004220964

 Số thẻ:  9704366809242432011

 Chi nhánh: VCB Hoàn Kiếm, Hà Nội
BIDV
 
BIDV
 Chủ tài khoản: Đoàn Đình Bính

 Số tk:    
19910000193810

 Số thẻ:  9704180053424644

 Chi nhánh: BIDV Hồng Hà, Hà Nội
VTB
 
VTB
 Chủ tài khoản: Đoàn Đình Bính

 Số tk:   107003937632


 Số thẻ:  9704155248215644

 Chi nhánh: VTB Thanh Xuân, Hà Nội
TECHCOMBANK
TECHCOMBANK
 Chủ tài khoản: Đoàn Đình Bính

 Số tk:   19024881411668


Số thẻ:  9704078890028968

 Chi nhánh: TCB Lý Thường Kiệt, Hà Nội
 
QUY TRÌNH NẠP TIỀN TỆ VÀO TÀI KHOẢN ALIPAY/WECHAT/NGÂN HÀNG TQ
 
nap te
QUY TRÌNH THANH TOÁN HỘ TIỀN HÀNG TAOBAO/1688
 
tt ho
QUY TRÌNH ĐỔI TIỀN TỆ -> VNĐ QUA WECHAT/ALIPAY
 
doi te sang viet
NẠP TỆ ALIPAY, TK NGÂN HÀNG
abc
HƯỚNG DẪN MUA HÀNG TRÊN WECHAT
abc
THANH TOÁN HỘ ĐƠN HÀNG 1688
abc
HƯỚNG DẪN XÁC THỰC ALIPAY
Huong dan xac thuc Alipay
VẬN CHUYỂN TRUNG-VIỆT
abc
ĐẶT HÀNG TAOBAO
abc
TRA CỨU VẬN ĐƠN
abc
TẢI MẪU ĐƠN ĐẶT HÀNG TQ
abc
NẠP TIỀN VÀO TK ALIPAY
abc
ĐỔI TIỀN TK WECHAT
abc
THANH TOÁN HỘ TAOBAO
abc
HƯỚNG DẪN XÁC THỰC VÍ TIỀN WECHAT
abc
CHUYỂN TIỀN NGÂN HÀNG TQ
abc
ĐỔI TIỀN HỒNG BAO WECHAT
abc
BẢNG BÁO GIÁ DỊCH VỤ
Bảng báo giá
ORDER HÀNG TAOBAO
abc
CLB TIẾNG TRUNG OFFLINE
Offline
MUA BÁN BỒN NƯỚC CŨ
abc
DỊCH VỤ TAXI TẢI
abc
DỊCH VỤ CHUYỂN HÀNG
abc
THỐNG KÊ TRUY CẬP
  • Đang truy cập20
  • Hôm nay1,728
  • Tháng hiện tại43,490
  • Tổng lượt truy cập1,580,314
LIÊN HỆ 0947.898.797 - 0907.898.797 (ZALO, WECHAT, FB)
  HOTLINE HỖ TRỢ KHÁCH HÀNG



Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây