Tòa án - 法院

Thứ hai - 14/03/2016 05:47


1. Bộ tư pháp司法部
2. Tòa án nhân dân tối cao最高人民法院
3. Tòa án địa phương地方法院
4. Tòa án nhân dân huyện县人民法院
5. Viện kiểm sát检察院
6. Viện kiểm sát nhân dân tối cao最高人民检察院
7. Tòa án cơ sở基层法院
8. Tòa án cấp dưới下级法院
9. Tòa án cấp trên上级法院
10. Tòa án sơ cấp (sơ thẩm)初级法院
11. Tòa án cấp thấp低级法院
12. Tòa án cấp trung中级法院
13. Tòa án cấp cao高级法院
14. Tòa án tối cao高等法院
15. Tòa án dụng thông pháp普通法院
16. Tòa án sơ thẩm初审法院
17. Tòa án chung thẩm终审法院
18. Tòa án ghi biên bản记录法院
19. Tòa án phúc thẩm上诉法院
20. Tòa án điều tra调查法庭
21. Tòa án binh军事法庭
22. Phòng khám bệnh của tòa án 法院诊所
23. Phiên tòa án 法庭
24. Ngày mở phiên tòa 开庭日
25. Kỳ hạn mở phiên tòa开庭期
26. Ra tòa出庭
27. Phiên tòa đặc biệt特别法庭
28. Phiên tòa lâm thời临时法庭
29. Tòa án địa phương地方法庭
30. Tòa án thẩm合仪庭
31. Tòa án dân sự民事庭
32. Tòa hình sự刑事庭
33. Tòa án hành chính行政庭
34. Tòa án bản quyền版权法庭
35. Tòa án trọng tài仲裁法庭
36. Phòng xét xử审判室
37. Lệnh của tòa án 法院指令
38. Giam lỏng软禁
39. Luật dân sự民法
40. Luật hình sự刑法
41. Luật thương mại商法
42. Luật hành chính行政法
43. Luật hàng hải海事法
44. Tòa án về hàng hải海事法庭
45. Tòa án chuyên môn专门法院
46. Tòa án hành chính行政法院
47. Tòa án lưu động巡回法院
48. Tòa án thuế vụ税务法院
49. Tòa án đất đai上地法院
50. Tòa án thiếu niên少年法院
51. Tòa án lao công劳工法院
52. Tòa án giải quyết việc ly hôn离婚法院
53. Bộ trưởng tư pháp 司法部长
54. Viện trưởng viện kiểm sát检察长
55. Cán bộ kiểm sát检察官
56. Quan tòa法官
57. Quan tòa hàng đầu首席法官
58. Bồi thẩm陪审员
59. Bồi thẩm đoàn陪审团
60. Cảnh sát tòa án 法警
61. Thư ký书记员
62. Thư ký phiên tòa法庭记录员
63. Nhân viên tống đạt传票送达员
64. Mõ tòa (nhân viên thông báo của tòa án)法庭传呼员
65. Giám định viên tư pháp司法鉴定员
66. Bác sĩ tòa án 庭医
67. Pháp y法医
68. Luật sư律师
69. Luật sư sơ cấp初级律师
70. Luật sư chuyên nghiệp专门律师
71. Luật sư bào chữa辩护律师
72. Tội罪行
73. Phạm tội hình sự刑事犯罪
74. Phạm tội kinh tế经济犯罪
75. Phạm tội tức thì即决犯罪
76. Tội nhẹ轻罪
77. Tội nặng重罪
78. Tội do sơ suất过失罪
79. Tội chết死罪
80. Giết người do sơ suất过失杀人
81. Ngộ sát偶发杀人
82. Xác chết尸体
83. Tội phạm罪犯
84. Sơ phạm, can phạm lần đầu, phạm tội sơ kỳ初犯
85. Tội phạm chuyên nghiệp惯犯
86. Chính phạm (chủ mưu)主犯
87. Tòng phạm从犯
88. Đồng phạm同谋犯
89. Tội phạm vị thành niên少年犯
90. Kẻ tình nghi嫌疑犯
91. Tù chính trị政治犯
92. Kẻ tái phạm tội重新犯罪者
93. Kẻ phạm tội chưa thành犯罪未遂者
94. Phạm nhân hoãn thi hành án缓刑犯
95. Trọng phạm要犯
96. Tù nhân bị đi đày流放犯
97. Tội phạm đã thành án已决犯
98. Phạm nhân trọng tội重罪犯
99. Phạm nhân đang chạy trốn在逃犯
100. Phạm nhân có tiền án前罪犯
101. Người thiếu trách nhiệm渎职者
102. Kẻ lừa gạt sách nhiễu敲诈勒索者
103. Kẻ đưa hối lộ行贿者
104. Kẻ nhận hối lộ受贿者
105. Tội phạm tham ô贪污犯
106. Kẻ trấn lột拦路强盗
107. Kẻ chặn đường cướp bóc拦路抢劫者
108. Giặc cướp土匪
109. Kẻ cướp强盗
110. Tên móc túi扒手
111. Tên trộm小偷
112. Kẻ gây ra hỏa hoạn纵火者
113. Kẻ buôn lậu走私者
114. Kẻ lừa lọc诈骗者
115. Kẻ cậy cửa ăn trộm破门盗窃者
116. Bắt cóc绑架
117. Kẻ bắt cóc绑架者
118. Kẻ buôn bán ma túy贩毒者
119. Kẻ chích hút ma túy吸毒者
120. Người hút thuốc phiện吸鸦片者
121. Lưu manh流氓
122. Cao bồi阿飞
123. Băng nhóm lưu manh流氓团伙
124. Gái điếm妓女
125. Gái gọi电话应召妓女
126. Khách làng chơi嫖客
127. Băng nhóm mại dâm卖淫团伙
128. Cưỡng hiếp, cưỡng dâm强奸
129. Kẻ hiếp dâm强奸者
130. Thông dâm通奸
131. Kẻ thông dâm通奸者
132. Đồng tính luyến ái鸡奸
133. Kẻ đồng tính luyến ái鸡奸者
134. Trùng hôn重婚
135. Người trùng hôn重婚者
136. Phi báng, chửi bơi诽谤
137. Người phỉ báng, người nói xấu诽谤者
138. Lấy cắp, ăn cắp (tác phẩm)剽窃
139. Kẻ lấy cắp剽窃者
140. Chứng cứ giả伪证
141. Kẻ tạo ra chứng cứ giả作伪证者
142. Xúi bẩy教唆
143. Tội phạm xúi bẩy教唆犯
144. Vu cáo诬告
145. Phá sản破产
146. Người phá sản破产者
147. Chủ nợ债权人
148. Con nợ债务人
149. Kẻ quịt nợ赖债者
150. Kết hôn结婚
151. Tảo hôn早婚
152. Kết hôn muộn晚婚
153. Giấy giá thú结婚证书
154. Đính hôn订婚
155. Ly thân分居
156. Ly hôn离婚
157. Hôn nhân cùng huyết thống近亲婚姻
158. Hôn nhân mua bán买卖婚姻
159. Hôn nhân ép buộc强迫婚姻
160. Hôn nhân hợp pháp公证结婚
161. Vợ chồng夫妇
162. Chồng丈夫
163. Vợ妻子
164. Chồng chưa cưới未婚夫
165. Vợ chưa cưới未婚妻
166. Bố mẹ đẻ亲生父母
167. Bố mẹ nuôi养父母
168. Con trai nuôi养子
169. Con gái nuôi养女
170. Động sản动产
171. Bất động sản不动产
172. Di sản遗产
173. Di chúc遗嘱
174. Quyền thừa kế继承权
175. Người thừa kế继承人
176. Người được thừa kế被继承人
177. Người thừa kế hạn định限定继承人
178. Người thừa kế giả định假定继承人
179. Người được nhượng受让人
180. Người trao tặng授予人
181. Người đuợc nhận di sản受遗赠人
182. Người để lại di sản遗赠人
183. Người quản lý di sản遗产管理人
184. Người được giám hộ被监护人
185. Người giám hộ监护人
186. Nguyên cáo, nguyên đơn原告
187. Bên nguyên原告方
188. Bị cáo, bị can被告
189. Bên bị被告方
190. Công tố viên公诉人
191. Người khởi tố起诉人
192. Người chống án申诉人
193. Người khiếu nại上诉人
194. Người bị khiếu nại被上诉人
195. Phản tố反诉
196. Án kiện, án案件
197. Vụ án tự khởi tố自诉案件
198. Vụ án công tố公诉案件
199. Án dân sự民事案件
200. Án hình sự刑事案件
201. Án đưa hối lộ行贿案件
202. Án giết người凶杀案件
203. Án buôn lậu走私案件
204. Án đặc biệt特殊案件
205. Án sai错案
206. Án treo悬案
207. Tố tụng诉讼
208. Tố tụng dân sự民事诉讼
209. Tố tụng hình sự刑事诉讼
210. Tố tụng ly hôn离婚诉讼
211. Tố tụng phỉ báng诽谤诉讼
212. Khởi tố chung共同起诉
213. Tố tụng hợp nhất合并诉讼
214. Tố tụng đơn giản简易诉讼
215. Kết án ngay即决裁定
216. Xét xử ngay即决裁判
217. Thắng kiện胜诉
218. Bên thắng kiện胜诉一方
219. Thua kiện败诉
220. Bên thua kiện败诉一方
221. Biện hộ辩护
222. Người ủy nhiệm委托人
223. Người công chứng公证人
224. Thám tử tư私人侦探
225. Người bảo lãnh保释人
226. Tiền bão lãnh保释金
227. Giấy bão lãnh保释保证书
228. Đơn kháng án申诉状
229. Đơn khởi tố起诉书
230. Người làm chứng证人
231. Người làm chứng tuyên thệ宣誓证人
232. Chứng cứ证据
233. Lời làm chứng证词
234. Vật bị mất失物
235. Hàng buôn lậu走私品
236. Tang vật赃物
237. Trình tự tư pháp司法程序
238. Trát gọi传讯
239. Lệnh truyền传票
240. Lệnh bắt của tòa án法院拘票
241. Lệnh khám xét搜查令
242. Hỏi cung审讯
243. Phán quyết判决
244. Tòa án quyết định裁定
245. Trọng tài仲裁
246. Cân nhắc mức hình phạt量刑
247. Tiền phạt罚金
248. Miễn khởi tố免于起诉
249. Được phóng thích vì vô tội无罪开释
250. Bão lãnh để thả保释
251. Xử lý một cách khoan hồng宽大处理
252. Tử hình死刑
253. Tù chung thân无期徒刑
254. Tù giam有期徒刑
255. Trong thời gian thụ án刑期
256. Hoãn thi hành án缓刑
257. Lao động cải tạo劳动改造
258. Quản chế lao động管制劳动

Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá

Click để đánh giá bài viết

Những tin mới hơn

Những tin cũ hơn

phi dich vu


 
logo2017 08 11 6
 
VIETCOMBANK
 
VCB
 Chủ tài khoản: Đoàn Đình Bính

 Số tk:    
0011004220964

 Số thẻ:  9704366809242432011

 Chi nhánh: VCB Hoàn Kiếm, Hà Nội
BIDV
 
BIDV
 Chủ tài khoản: Đoàn Đình Bính

 Số tk:    
19910000193810

 Số thẻ:  9704180053424644

 Chi nhánh: BIDV Hồng Hà, Hà Nội
VTB
 
VTB
 Chủ tài khoản: Đoàn Đình Bính

 Số tk:   107003937632


 Số thẻ:  9704155248215644

 Chi nhánh: VTB Thanh Xuân, Hà Nội
TECHCOMBANK
TECHCOMBANK
 Chủ tài khoản: Đoàn Đình Bính

 Số tk:   19024881411668


Số thẻ:  9704078890028968

 Chi nhánh: TCB Lý Thường Kiệt, Hà Nội
 
QUY TRÌNH NẠP TIỀN TỆ VÀO TÀI KHOẢN ALIPAY/WECHAT/NGÂN HÀNG TQ
 
nap te
QUY TRÌNH THANH TOÁN HỘ TIỀN HÀNG TAOBAO/1688
 
tt ho
QUY TRÌNH ĐỔI TIỀN TỆ -> VNĐ QUA WECHAT/ALIPAY
 
doi te sang viet
NẠP TỆ ALIPAY, TK NGÂN HÀNG
abc
HƯỚNG DẪN MUA HÀNG TRÊN WECHAT
abc
THANH TOÁN HỘ ĐƠN HÀNG 1688
abc
HƯỚNG DẪN XÁC THỰC ALIPAY
Huong dan xac thuc Alipay
VẬN CHUYỂN TRUNG-VIỆT
abc
ĐẶT HÀNG TAOBAO
abc
TRA CỨU VẬN ĐƠN
abc
TẢI MẪU ĐƠN ĐẶT HÀNG TQ
abc
NẠP TIỀN VÀO TK ALIPAY
abc
ĐỔI TIỀN TK WECHAT
abc
THANH TOÁN HỘ TAOBAO
abc
HƯỚNG DẪN XÁC THỰC VÍ TIỀN WECHAT
abc
CHUYỂN TIỀN NGÂN HÀNG TQ
abc
ĐỔI TIỀN HỒNG BAO WECHAT
abc
BẢNG BÁO GIÁ DỊCH VỤ
Bảng báo giá
ORDER HÀNG TAOBAO
abc
CLB TIẾNG TRUNG OFFLINE
Offline
MUA BÁN BỒN NƯỚC CŨ
abc
DỊCH VỤ TAXI TẢI
abc
DỊCH VỤ CHUYỂN HÀNG
abc
THỐNG KÊ TRUY CẬP
  • Đang truy cập20
  • Hôm nay1,729
  • Tháng hiện tại43,491
  • Tổng lượt truy cập1,580,315
LIÊN HỆ 0947.898.797 - 0907.898.797 (ZALO, WECHAT, FB)
  HOTLINE HỖ TRỢ KHÁCH HÀNG



Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây