Trường học-学校

Chủ nhật - 13/03/2016 04:37


1. Trường mầm non (nhà trẻ)托儿所 
2. Vườn trẻ (mẫu giáo)幼儿园 
3. Nhà trẻ gởi theo ngày日托所 
4. Tiểu học小学
5. Trung học中学
6. Trung học cơ sở初中
7. Cấp ba, trung học phổ thông高中
8. Cao đẳng大专
9. Học viện学院 
10. Đại học tổng hợp综合性大学 
11. Viện nghiên cứu sinh研究生院 
12. Viện nghiên cứu研究院 
13. Trường đại học và học viện高等院校 
14. Trường trọng điểm重点学校 
15. Trường trung học trọng điểm 重点中学 
16. Trường đại học trọng điểm 重点大学 
17. Trường chuyên tiểu học 附小 
18. Trường chuyên trung học 附中 
19. Trường thực nghiệm 实验学校 
20. Trường mẫu 模范学校 
21. Trường chung cấp chuyên nghiệp 中专 
22. Trường dạy nghề 技校 
23. Trường chuyên nghiệp职业学校 
24. Trường dành cho người lớn tuổi 成人学校 
25. Trường công lập 公学校 
26. Trường nghệ thuật 艺术学校 
27. Trường múa 舞蹈学校 
28. Trường sư phạm师范学校 
29. Trường thương nghiệp 商业学校 
30. Trường tư thục, trường dân lập 私立学校 
31. Trường tự phí 自费学校 
32. Trường bán trú 全日制学校 
33. Trường tại chức 业余学校 
34. Trường hàm thụ 函授 学校 
35. Trường ban đêm 夜校 
36. Trường nội trú 寄宿学校 
37. Viện văn học 文学院 
38. Học viện nhân văn 人文学院 
39. Học viện công nghiệp 工学院 
40. Học viện y khoa 医学院 
41. Học viện thể dục 体育学院 
42. Học viện âm nhạc 音乐学院 
43. Học viện sư phạm师范学院 
44. Học viện giáo dục教育学院 
45. Đại học sư phạm师范大学
46. Học viện thương mại 商学院 
47. Học viện công nghiệp tại chức 业余工业大学
48. Đại học phát thanh truyền hình 广播电视大学
49. Đại học hàm thụ 函授大学
50. Giáo dục mẫu giáo 幼儿教育 
51. Giáo dục trước tuổi đi học 学前教育 
52. Giáo dục sơ cấp 初等教育 
53. Giáo dục trung cấp中等教育 
54. Giáo dục cao cấp高等教育 
55. Tiếp tục giáo dục 继续教育 
56. Giáo dục công dân 公民教育 
57. Giáo dục dành cho người lớn 成人教育 
58. Giáo dục hệ mười năm 十年制义务教育 
59. Giáo dục cơ sở基础教育 
60. Giáo dục nghề nghiệp职业教育 
61. Giáodục nghe nhìn 视听教育 
62. Học sinh tiểu học 小学生 
63. Học sinh trung học 中学生 
64. Học sinh cấp hai 初中生 
65. Học sinh cấp ba 高中生 
66. Sinh viên 大学生 
67. Sinh viên những năm đầu 低年级学生 
68. Sinh viên những năm cuối 高年级学生 
69. Học sinh mới 新生 
70. Sinh viên năm thứ nhất 一年级大学生 
71. Sinh viên năm thứ hai 二年级大学生 
72. Sinh viên năm thứ ba 三年级大学生 
73. Sinh viên năm thứ tư 四年级大学生 
74. Sinh viên hệ chính quy本科生 
75. Nghiên cứu sinh 研究生 
76. Nghiên cứu sinhtiến sĩ 博士生 
77. Lưu học sinh 留学生 
78. Hội học sinh sinh viên 学生会
79. Học viện cử nhân 学士学位 
80. Cử nhân khoa học xã hội 文学士 
81. Cử nhân khoa học tự nhiên 理学士 
82. Học vị thạc sĩ硕士学位 
83. Học vị tiến sĩ 博士学位 
84. Trên tiến sĩ 博士后
85. Tiến sĩ triết học 哲学博士
86. Học vị danh dự 名誉学位 
87. Giáo viên教师
88. Giáo viên cao cấp 高级讲师
89. Trợ giáo 助教
90. Giảng viên讲师
91. Giảng viên cao cấp 高级教师
92. Trợ lý giáo sư 助理教授 
93. Phó giáo sư 副教 授 
94. Giáo sư教授 
95. Giáo viên hướng dẫn 导师
96. Giáo sư thỉnh giảng 客座教授 
97. Học giả mời đến访问学者 
98. Chủ nhiệm khoa系主任
99. Phòng giáo vụ教务处
100. Trưởng phòng giáo vụ教务长
101. Phòng nghiên cứu khoa học giáo dục教研室 
102. Tổ nghiên cứu khoa học教研组
103. Chỉ đạo viên chính trị政治指导员 
104. Giáo viên chủ nhiệm班主任
105. Giáo viên kiêm chức兼职教师
106. Lớp班级 
107. Chuyên ngành专业
108. Khoa系 
109. Tốt nghiệp毕业
110. Kết thúc khoá học ngắn hạn结业
111. Thôi học辍学
112. Đang theo học肄业
113. Bảng kết quả học tập成绩单 
114. Văn bằng文凭 
115. Giấy chứng nhận证书 
116. Học lực学历 
117. Học vị学位 
118. Lễ tốt nghiệp毕业典礼
119. Bằng tốt nghiệp毕业证书 
120. Sinh viên tốt nghiệp毕业生 
121. Lớp tốt nghiệp毕业班
122. Luận văn tốt nghiệp毕业论文 
123. Thiết kế tốt nghiệp毕业设计 
124. Thực tập tốt nghiệp毕业实习
125. Luận văn tiến sĩ博士论文 
126. Luận văn học kỳ学期论文 
127. Học sinh dự thính旁听生 
128. Sinh viên ngoại trú大学走读生 
129. Học sinh nội trú寄宿生 
130. Sinh viên ưu tú优秀生 
131. Học sinh giỏi高才生 
132. Sinh viên kém差生 
133. Học sinh thôi học退学学生 
134. Bạn học同学
135. Bạn học cùng bàn同桌
136. Bạn học nam男校友
137. Bạn học nữ女校友
138. Trường cũ母校 
139. Đi học上学
140. Lên lớp上课 
141. Nghỉ giữa giờ课间
142. Dự thi应考 
143. Được điểm得分 
144. Kết quả học tập成绩
145. Đạt yêu cầu及格
146. Gian lận, quay cóp作弊
147. Được điểm cao得高分 
148. Điểm tối đa满分 
149. Nộp giấy trắng交白卷
150. Trốn học旷课 
151. Trốn học逃学
152. Lưu ban留级 
153. Học nhảy (cấp, lớp)跳级
154. Dạy học教学
155. Tài liệu giảng dạy教材 
156. Đồ dùng dạy học教具 
157. Giáo trình nghe nhìn视听教材
158. Giáo cụ nghe nhìn视听教具
159. Giáo án教案 
160. Giáo trình教程 
161. Sách giáo khoa教科书 
162. Chương trình dạy học教学大纲
163. Chuẩn bị bài备课 
164. Giảng bài讲学
165. Giáo khoa教课 
166. Đánh kẻng 打铃
167. Bố trí bài tập布置作业
168. Tan học下课 
169. Thi考试 
170. Thể chế thi không có giám khảo无监考考试制 
171. Làm bài thi出卷 
172. Đề thi试题
173. Bài thi试卷 
174. Thi theo kiểu mô phỏng模拟考试 
175. Kiểm tra测验
176. Thi giữa học kỳ期中考试 
177. Thi học kỳ期末考试 
178. Thi viết 笔试
179. Thi nói口试 
180. Thi cho sử dụng tài liệu, đề thi mở开卷考试 
181. Chọn đáp án选答题
182. Sát hạch kết quả成就测试 
183. Sát hạch năng lực能力测试 
184. Thí sinh考生 
185. Giám khảo监考者 
186. Phòng thi考场
187. Chấm thi批卷
188. Lịch làm việc của trường校历
189. Báo tường校报
190. Tập san của trường校刊 
191. Lễ kỉ niệm thành lập trường校庆
192. Xe buýt đưa đón của trường校车
193. Nội quy nhà trường校规
194. Vườn trường校园 
195. Ký túc xá校舍
196. Phòng học教室 
197. Phòng học lớn, giảng đường大教室 
198. Giảng đường阶梯教室 
199. Bảng đen黑板
200. Khăn lau bảng黑板擦 
201. Phấn粉笔
202. Thước (dùng cho giáo viên)教鞭
203. Bàn và ghế của lớp học课桌椅
204. Phòng luyện âm语言实验室 
205. Phòng thực nghiệm实验室 
206. Phòng đọc阅览室 
207. Thư viện图书馆 
208. Hội trường大礼堂
209. Sân luyện tập操场 
210. Sân vận động运动场
211. Phòng luyện tập运动房
212. Bể bơi游泳池 
213. Cột cờ旗杆 
214. Câu lạc bộ sinh viên学生俱乐部 
215. Phòng làm việc của giáo viên教师办公室 
216. Phòng nghỉ của giáo viên教员休息室 
217. Nhà ăn食堂
218. Ký túc xá宿舍
219. Phòng y tế医务室 
220. Đội thiếu niên tiền phong少先队
221. Đội viên đội thiếu niên tiền phong少先队员 
222. Khăn quàng đỏ红领巾
223. Phân đội đội thiếu niên tiền phong少先队小队 
224. Trung đội thiếu niên tiền phong少先队中队 
225. Đại đội thiếu niên tiền phong少先队大队 
226. Khăn quàng领巾
227. Đội nhi đồng儿童团
228. Khai giảng开学
229. Nghỉ hè放假 
230. Nghỉ đông寒假 
231. Nghỉ hè暑假 
232. Nghỉ tết春假 
233. Học kỳ学期
234. Năm học学年 
235. Chiêu sinh招生 
236. Xin nhập học申请入学
237. Số học sinh nhập học就学人数
238. Thi đầu vào入学考试 
239. Thi đại học高校入学考试 
240. Đăng ký注册
241. Học phí学费
242. Học bổng助学金 
243. Học bổng奖学金
244. Thẻ học sinh学生证 
245. Huy hiệu trường, phù hiệu校徽
246. Thôi học退学
247. Điểm số学分 
248. Hệ (10 năm, 12 năm)学制
249. Học một môn học修一门课 
250. Bỏ một môn học退选一门课 
251. Môn chính主课 
252. Môn phụ副课 
253. Môn học tự chọn选修课 
254. Môn học bắt buộc必修课 
255. Môn học lại重修课 
256. Học phần学分课程 
257. Đại số代数
258. Số học算数
259. Ngữ văn语文 
260. Tiếng anh英语
261. Ngoại ngữ外语 
262. Hình học几何
263. Lịch sử历史
264. Địa lý地理
265. Vật lý物理
266. Tự nhiên自然
267. Âm nhạc音乐
268. Hóa học化学
269. Thể dục体育 
270. Chính trị政治 
271. Mỹ thuật美术
272. Đồ họa图画
273. Sinh vật生物
274. Thường thức常识
275. Sinh lý học生理卫生 
276. Môn quân sự军训课 
277. Khoa học xã hội文科
278. Môn pháp luật法律学
279. Nhân loại học人类学
280. Tâm lý học心理学 
281. Khảo cổ học考古学 
282. Sử thế giới世界史
283. Thông sử thế giới世界通史
284. Lịch sử quan hệ quốc tế国际关系史
285. Ngôn ngữ học语言学
286. Ngữ âm học语音学
287. Phê bình văn học文学批评 
288. Hán ngữ cổ đại古汉语
289. Tu từ học修辞学
290. Quản lí xí nghiệp企业管理
291. Kinh tế học经济学
292. Kinh tế học chủ nghĩa mác马克思主义经济学
293. Kinh tế chính trị học政治经济学
294. Khoa học kế toán会计学
295. Khoa học tài vụ财务学
296. Ngân hàng tài chính quốc tế国际金融
297. Thống kê học统计学
298. Xã hội học社会学
299. Giáo dục học教育学
300. Chính trị học政治学
301. Triết học哲学
302. Phép biện chứng tự nhiên自然辩证法 
303. Lôgic học逻辑学
304. Luân lý học伦理学
305. Lôgic học hình thức形式逻辑学
306. Triết học mác马克思主义哲学
307. Hồ sơ học档案学
308. Mỹ học美学
309. Khoa học về quan hệ xã hội公共关系学
310. Khoa học truyền thông đại chúng大众转播学
311. Tân văn học (khoa học báo chí)新闻学
312. Khoa học tự niên理科
313. Tự động học自动控制学
314. Khoa học hàng không航空学
315. Khoa học vũ trụ宇宙学
316. Thiên thể học天体学
317. Thiên văn học天文学
318. Khoa học sinh hóa生化学
319. Sinh vật học tài nguyên环境与资源 
320. Môi trường生物学
321. Động vật học动物学
322. Thực vật học植物学
323. Lực học力学
324. Khoáng sản học矿物学
325. Điện tử học电子学
326. Luyện kim (học)冶金学
327. Hải dương học海洋学
328. Quang học光学
329. Khí tượng học气象学
330. Khí hậu học气候学
331. Toán học ứng dụng应用数学
332. Toán cao cấp高等数学
333. Khoa học máy tính计算机科学
334. Vật lí học物理学
335. Âm thanh học声学
336. Điện học电学
337. Điện từ học电磁学
338. Hóa học化学
339. Sinh vật học生物学
340. Vi sinh vật học微生物学
341. Tế bào học细胞学
342. Di truyền học遗传学
343. Sinh thái học生态学
344. Sinh lý học生理学
345. Giải phẫu học解剖学
346. Miễn dịch học免疫学
347. Y học医学
348. Ngoại khoa外科学
349. Nội khoa内科学
350. Sản khoa产科学
351. Nha khoa牙科
352. Chẩn đoán诊断学
353. Dinh dưỡng học营养学
354. Vệ sinh học卫生学
355. Bệnh lý học病理学
356. Dược học药物学
357. Công nghệ học工艺学
358. Cơ giới học机械学
359. Khoa học xây dựng工程学
360. Kiến trúc học建筑学
361. Điện tín học电信学
362. Nhiếp ảnh học摄影学
363. Khoa học nông nghiệp农业学
364. Thổ nhưỡng học土壤学

Tổng số điểm của bài viết là: 5 trong 1 đánh giá

Xếp hạng: 5 - 1 phiếu bầu
Click để đánh giá bài viết
phi dich vu


 
logo2017 08 11 6
 
VIETCOMBANK
 
VCB
 Chủ tài khoản: Đoàn Đình Bính

 Số tk:    
0011004220964

 Số thẻ:  9704366809242432011

 Chi nhánh: VCB Hoàn Kiếm, Hà Nội
BIDV
 
BIDV
 Chủ tài khoản: Đoàn Đình Bính

 Số tk:    
19910000193810

 Số thẻ:  9704180053424644

 Chi nhánh: BIDV Hồng Hà, Hà Nội
VTB
 
VTB
 Chủ tài khoản: Đoàn Đình Bính

 Số tk:   107003937632


 Số thẻ:  9704155248215644

 Chi nhánh: VTB Thanh Xuân, Hà Nội
TECHCOMBANK
TECHCOMBANK
 Chủ tài khoản: Đoàn Đình Bính

 Số tk:   19024881411668


Số thẻ:  9704078890028968

 Chi nhánh: TCB Lý Thường Kiệt, Hà Nội
 
QUY TRÌNH NẠP TIỀN TỆ VÀO TÀI KHOẢN ALIPAY/WECHAT/NGÂN HÀNG TQ
 
nap te
QUY TRÌNH THANH TOÁN HỘ TIỀN HÀNG TAOBAO/1688
 
tt ho
QUY TRÌNH ĐỔI TIỀN TỆ -> VNĐ QUA WECHAT/ALIPAY
 
doi te sang viet
NẠP TỆ ALIPAY, TK NGÂN HÀNG
abc
HƯỚNG DẪN MUA HÀNG TRÊN WECHAT
abc
THANH TOÁN HỘ ĐƠN HÀNG 1688
abc
HƯỚNG DẪN XÁC THỰC ALIPAY
Huong dan xac thuc Alipay
VẬN CHUYỂN TRUNG-VIỆT
abc
ĐẶT HÀNG TAOBAO
abc
TRA CỨU VẬN ĐƠN
abc
TẢI MẪU ĐƠN ĐẶT HÀNG TQ
abc
NẠP TIỀN VÀO TK ALIPAY
abc
ĐỔI TIỀN TK WECHAT
abc
THANH TOÁN HỘ TAOBAO
abc
HƯỚNG DẪN XÁC THỰC VÍ TIỀN WECHAT
abc
CHUYỂN TIỀN NGÂN HÀNG TQ
abc
ĐỔI TIỀN HỒNG BAO WECHAT
abc
BẢNG BÁO GIÁ DỊCH VỤ
Bảng báo giá
ORDER HÀNG TAOBAO
abc
CLB TIẾNG TRUNG OFFLINE
Offline
MUA BÁN BỒN NƯỚC CŨ
abc
DỊCH VỤ TAXI TẢI
abc
DỊCH VỤ CHUYỂN HÀNG
abc
THỐNG KÊ TRUY CẬP
  • Đang truy cập23
  • Hôm nay1,738
  • Tháng hiện tại43,513
  • Tổng lượt truy cập1,580,337
LIÊN HỆ 0947.898.797 - 0907.898.797 (ZALO, WECHAT, FB)
  HOTLINE HỖ TRỢ KHÁCH HÀNG



Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây