Xí nghiệp công nghiệp -工业企业

Thứ hai - 14/03/2016 05:41


I. Loại hình công nghiệp- 工业类型
1. Công nghiệp hiện đại现代工业
2. Công nghiệp chủ yếu主要工业
3. Công nghiệp quốc doanh国有工业
4. Công nghiệp dân dụng民用工业
5. Công nghiệp quân sự军事工业
6. Công nghiệp nhẹ轻工业
7. Công nghiệp nặng重工业
8. Thủ công nghiệp 手工业
9. Công nghiệp duyên hải沿海工业
10. Công nghiệp nội địa内地工业
11. Công nghiệp địa phương地方工业
12. Công nghiệp huyện县办工业
13. Công nghiệp phường街道工业
14. Công nghiệp gia đình家庭工业
15. Công nghiệp vô tuyến điện无线电工业
16. Công nghiệp điện tín电信工业
17. Công nghiệp gỗ木材工业
18. Công nghiệp dệt纺织工业
19. Công nghiệp tơ tằm丝绸工业
20. Công nghiệp dệt len毛纺工业
21. Công nghiệp dệt kim针织工业
22. Công nghiệp nhựa塑料工业
23. Công nghiệp giấy造纸工业
24. Công nghiệp thực phẩm食品工业
25. Công nghiệp chế biến thịt肉类加工工业
26. Công nghiệp chế biến cá鱼类加工工业
27. Công nghiệp chế biến sữa乳制品工业
28. Công nghiệp lên men发酵工业
29. Công nghiệp nấu rượu酿酒工业
30. Công nghiệp sản xuất đường制糖工业
31. Công nghiệp sản xuất muối制盐工业
32. Công nghiệp thủy sản水产工业
33. Công nghiệp dược phẩm制药工业
34. Công nghiệp sản xuất da制革工业
35. Công nghiệp thuốc lá卷烟工业
36. Công nghiệp may服装工业
37. Công nghiệp nhuộm染料工业
38. Công nghiệp in nhuộm印染工业
39. Công nghiệp in印刷工业
40. Công nghiệp điện tử电子工业
41. Công nghiệp máy tính计算机工业
42. Công nghiệp chế tạo khí cụ仪表工业
43. Công nghiệp thiết bị y tế医疗设备工业
44. Công nghiệp cao su橡胶工业
45. Công nghiệp silicate硅酸盐工业
46. Công nghiệp thủy tinh玻璃工业
47. Công nghiệp cơ khí dệt纺织机械工业
48. Công nghiệp sản xuất vật liệu xây dựng建材工业
49. Công nghiệp hóa chất化学工业
50. Công nghiệp phân bón化肥工业
51. Công nghiệp xi măng水泥工业
52. Công nghiệp gốm sứ陶瓷工业
53. Công nghiệp điện khí电气工业
54. Công nghiệp điện phân电解工业
55. Công nghiệp cơ khí机械工业
56. Công nghiệp điện cơ电机工业
57. Công nghiệp chế tạo cơ khí机器制造工业
58. Công nghiệp chế tạo xe cơ giới机车制造工业
59. Công nghiệp máy nông nghiệp农机工业
60. Công nghiệp chế tạo ô tô汽车制造工业
61. Công nghiệp đóng tàu造船工业
62. Công nghiệp nhiên liệu燃料工业
63. Công nghiệp dầu mỏ石油工业
64. Công nghiệp hóa dầu石化工业
65. Công nghiệp lọc dầu炼油工业
66. Công nghiệp luyện kim冶金工业
67. Công nghiệp gang thép钢铁工业
68. Công nghiệp kim loại đen黑色金属工业
69. Công nghiệp kim loại màu有色金属工业
70. Công nghiệp kim loại hiếm稀有金属工业
71. Công nghiệp hàng không 航空工业
72. Công nghiệp vũ trụ航天工业
73. Công nghiệp điện lực电力工业
74. Công nghiệp nguyên vật liệu原材料工业
75. Công nghiệp quốc phòng军火工业
76. Công nghiệp năng lượng nguyên tử原子能工业
77. Công nghiệp hạt nhân 核工业
78. Phòng công tác chính trị政工科
79. Phòng tuyên truyền宣传科
80. Văn phòng đoàn thanh niên团委办公室
81. Phòng bảo vệ môi trường 环保科
82. Phòng bảo vệ保卫科
83. Phòng vận tải运输科
84. Đội cứu hỏa nhà máy厂消防队
85. Đội thanh niên xung kích青年突击队
86. Đội vận tải运输队
87. Viện nghiên cứu kỹ thuật技术研究所
88. Kho仓库
89. Tổ cải tiến kỹ thuật技术革新小组
90. Công đoàn nhà máy厂工会
91. Ban phân phối nhà分房委员会
92. Phân xưởng车间
II. Cơ cấu nhà máy - 工厂机构
1. Nhân viên quản lí xí nghiệp企业管理人员
2. Giám đốc nhà máy厂长
3. Giám đốc经理
4. Tổng giám đốc总经理
5. Ban giám đốc董事会
6. Trưởng phòng科长
7. Nhân viên科员
8. Kế toán会计师
9. Nhà kinh tế经济师
10. Kỹ sư工程师
11. Tổng công trình sư总工程师
12. Văn phòng giám đốc厂长办公室
13. Văn phòng đảng ủy党委办公室
14. Phòng công nghệ工艺科
15. Phòng sản xuất 生产科
16. Phòng cung tiêu供销科
17. Phòng thiết kế设计科
18. Phòng tài vụ财务科
19. Phòng kế toán会计室
20. Phòng lao động tiền lương劳动工资科
21. Phòng nhân sự人事科
22. Phòng tổ chức组织科
23. Quản đốc phân xưởng车间主任
24. Công đoạn工段
25. Tổ trưởng công đoạn工段长
26. Tổ ca班组
27. Ca trưởng班组长
28. Phòng đọc của nhà máy工厂阅览室
29. Câu lạc bộ nhà máy工厂俱乐部
30. Rạp hát nhà máy工厂剧场
31. Trạm xá nhà máy工厂医务室
32. Bệnh viện nhà máy工厂医院
33. Bếp ăn nhà máy工厂食堂
34. Phòng tắm nhà máy工厂浴室
35. Căn tin nhà máy工厂小卖部
36. Nhà gửi trẻ của nhà máy工厂托儿所
37. Thư ký秘书
38. Nhân viên đối ngoại公关员
39. Kế toán会计
40. Thủ quỹ出纳员
41. Nhân viên đồ họa绘图员
42. Nhân viên chấm công出勤计时员
43. Bác sĩ nhà máy厂医
44. Nhân viên nhà bếp炊事员
45. Nhân viên quản lý nhà ăn食堂管理员
46. Nhân viên kiểm tra chất lượng质量检验员
47. Thủ kho仓库保管员
48. Nhân viên cung ứng采购员
49. Nhân viên bán hàng推销员
50. Bảo vệ门卫
51. Cảnh vệ警卫员
52. Công nhân工人
53. Công nhân hợp đồng合同工
54. Công nhân làm theo sản phẩm计件工
55. Công nhân tạm tuyển临时工
56. Công nhân già老工人
57. Nữ công nhân女工
58. Công nhân trẻ青工
59. Công nhân nhỏ tuổi童工
60. Học trò学徒
61. Công nhân kỹ thuật技工
62. Cán bộ kỹ thuật技师
63. Cố vấn kỹ thuật技术顾问
64. Công nhân tiên tiến先进工人
65. Chiến sĩ thi đua劳动模范
66. Nhân viên kiểm tra检验工
67. Công nhân sửa chữa维修工
III. Quản lý nhà máy - 工厂管理
1. Qui chế xí nghiệp规章制度
2. Chế độ thi sát hạch考核制度
3. Phương pháp quản lý管理方法
4. Kỹ năng quản lý 管理技能
5. Hiệu quả quản lý 管理效率
6. Nhân viên quản lý 管理人员
7. Quản lý khoa học科学管理
8. Quản lý dân chủ民主管理
9. Quản lý kế hoạch计划管理
10. Quản lý kỹ thuật技术管理
11. Quản lý sản xuất 生产管理
12. Quản lý chất lượng质量管理
13. Chế độ sản xuất 生产制度
14. Chế độ định mức 定额制度
15. Chế độ kiểm tra chuyên cần考勤制度
16. Chế độ thưởng phạt奖惩制度
17. Chế độ làm việc ba ca三班工作制
18. Chế độ tiếp khách会客制度
19. Chế độ tiền lương工资制度
20. Các bậc lương工资级别
21. Tiêu chuẩn lương工资标准
22. Mức lương工资水平
23. Quỹ lương工资基金
24. Mức chênh lệch về lương工资差额
25. Phong tỏa lương工资冻结
26. Danh sách lương工资名单
27. Tỉ lệ lương工资率
28. Túi tiền lương工资袋
29. Lương theo ngày日工资
30. Lương theo tuần周工资
31. Lương tháng月工资
32. Lương tính theo năm年工资
33. Lương sản phẩm计件工资
34. Nửa lương半薪
35. Cả suất lương全薪
36. Chi phí cho tăng ca加班费
37. Lương làm thêm ca加班工资
38. Tiền bồi dưỡng ca đêm夜班津贴
39. Tiền bảo vệ sức khỏe保健费
40. Tiền giải khát冷饮费
41. Chế độ tiền thưởng奖金制度
42. Bào hiểm lao động劳动保险
43. An toàn lao động劳动安全
44. An toàn sản xuất生产安全
45. Thao tác an toàn安全操作
46. Viện pháp an toàn安全措施
47. Tai nạn lao động工伤
48. Sự cố tai nạn lao động工伤事故
49. Đi làm出勤
50. Tỉ lệ đi làm出勤率
51. Nghỉ làm缺勤
52. Tỉ lệ nghỉ đi làm缺勤率
53. Bỏ việc旷工
54. Nghỉ việc riêng事假
55. Nghỉ cưới婚假
56. Nghỉ đẻ产假
57. Nghỉ ốm病假
58. Giấy xin nghỉ ốm病假条
59. Giấy ra vào cổng外出单
60. Ca ngày日班
61. Ca sớm早班
62. Ca giữa中班
63. Ca đêm夜班
64. Ngày nghỉ của nhà máy厂休日
65. Tuổi về hưu退休年龄
66. Có việc làm就业
67. Thất nghiệp失业
68. Đuổi việc, sa thải解雇
69. Tạm thời đuổi việc临时解雇
70. Chế độ làm việc ngày 8 giờ八小时工作制
71. Thưởng奖励
72. Khen thưởng vật chất物质奖励
73. Tiền thưởng奖金
74. Bằng khen奖状
75. Xử lý kỷ luật处分
76. Kỷ luật cảnh cáo警告处分
77. Ghi tội记过
78. Khai trừ开除
79. Phép năm年假

Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá

Click để đánh giá bài viết

Những tin mới hơn

Những tin cũ hơn

phi dich vu


 
logo2017 08 11 6
 
VIETCOMBANK
 
VCB
 Chủ tài khoản: Đoàn Đình Bính

 Số tk:    
0011004220964

 Số thẻ:  9704366809242432011

 Chi nhánh: VCB Hoàn Kiếm, Hà Nội
BIDV
 
BIDV
 Chủ tài khoản: Đoàn Đình Bính

 Số tk:    
19910000193810

 Số thẻ:  9704180053424644

 Chi nhánh: BIDV Hồng Hà, Hà Nội
VTB
 
VTB
 Chủ tài khoản: Đoàn Đình Bính

 Số tk:   107003937632


 Số thẻ:  9704155248215644

 Chi nhánh: VTB Thanh Xuân, Hà Nội
TECHCOMBANK
TECHCOMBANK
 Chủ tài khoản: Đoàn Đình Bính

 Số tk:   19024881411668


Số thẻ:  9704078890028968

 Chi nhánh: TCB Lý Thường Kiệt, Hà Nội
 
QUY TRÌNH NẠP TIỀN TỆ VÀO TÀI KHOẢN ALIPAY/WECHAT/NGÂN HÀNG TQ
 
nap te
QUY TRÌNH THANH TOÁN HỘ TIỀN HÀNG TAOBAO/1688
 
tt ho
QUY TRÌNH ĐỔI TIỀN TỆ -> VNĐ QUA WECHAT/ALIPAY
 
doi te sang viet
NẠP TỆ ALIPAY, TK NGÂN HÀNG
abc
HƯỚNG DẪN MUA HÀNG TRÊN WECHAT
abc
THANH TOÁN HỘ ĐƠN HÀNG 1688
abc
HƯỚNG DẪN XÁC THỰC ALIPAY
Huong dan xac thuc Alipay
VẬN CHUYỂN TRUNG-VIỆT
abc
ĐẶT HÀNG TAOBAO
abc
TRA CỨU VẬN ĐƠN
abc
TẢI MẪU ĐƠN ĐẶT HÀNG TQ
abc
NẠP TIỀN VÀO TK ALIPAY
abc
ĐỔI TIỀN TK WECHAT
abc
THANH TOÁN HỘ TAOBAO
abc
HƯỚNG DẪN XÁC THỰC VÍ TIỀN WECHAT
abc
CHUYỂN TIỀN NGÂN HÀNG TQ
abc
ĐỔI TIỀN HỒNG BAO WECHAT
abc
BẢNG BÁO GIÁ DỊCH VỤ
Bảng báo giá
ORDER HÀNG TAOBAO
abc
CLB TIẾNG TRUNG OFFLINE
Offline
MUA BÁN BỒN NƯỚC CŨ
abc
DỊCH VỤ TAXI TẢI
abc
DỊCH VỤ CHUYỂN HÀNG
abc
THỐNG KÊ TRUY CẬP
  • Đang truy cập14
  • Máy chủ tìm kiếm1
  • Khách viếng thăm13
  • Hôm nay3,296
  • Tháng hiện tại91,532
  • Tổng lượt truy cập1,400,514
LIÊN HỆ 0947.898.797 - 0907.898.797 (ZALO, WECHAT, FB)
  HOTLINE HỖ TRỢ KHÁCH HÀNG



Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây