Hotline 0947.898.797

https://tiengtrunggiadinh.com


Bài 14: Cách dùng " 一(yì) 边(biān) …… 一(yì) 边(biān) …… " 句式

 


亲爱的听众朋友们,你们好!

Quí vị và các bạn thính giả thân mến, hoan nghênh các bạn đón nghe tiết mục "Học tiếng Phổ thông Trung Quốc" hôm nay, xin thông báo cho các bạn một tin vui, chúng tôi đã mở trang "Learning Chinese 学汉语 Học Tiếng Trung" trên Facebook, mời quí vị và các bạn truy cập tiến hành giao lưu, các bạn cũng có thể truy cập trang web của Đài chúng tôi tại địa chỉ http:// vietnamese.cri.cn hoặc viết thư cho chúng tôi theo địa chỉ vie@cri.com.cn, chúng tôi sẽ giao lưu trao đổi định kỳ với các bạn qua trang Web, mong các bạn quan tâm theo dõi và đóng góp ý kiến.

 

                                           " (yì) (biān) …… (yì) (biān) …… ".

 

                                                   Có nghĩa là : vừa.......vừa.......

trong câu biểu đạt quan hệ song song, tức quan hệ giữa các mệnh đề là quan hệ bình đẳng.

 

 

下面我们来学习第一句:

Sau đây chúng ta học câu thứ nhất.

 

我一边眺望远方,一边回忆童年时光。

wǒ yì biān tiào wànɡ yuǎn fānɡ , yì biān huí yì tónɡ nián shí ɡuānɡ 。
có nghĩa là : Tôi vừa nhìn về phương xa, vừa nhớ lại thời thơ ấu. 

 

眺望 tiào wànɡ

có nghĩa là nhìn xa.

 

 

 

回忆 huí yì

có nghĩa là hồi tưởng, nhớ lại

 

 

远方  yuǎn fānɡ

có nghĩa là phương xa.

 

 

童年  tónɡ nián

có nghĩa là thơ ấu, bé.

 

时光 shí ɡuānɡ

có nghĩa là thời, thời gian.

 

 

 

下面我们来学习第二句:

Sau đây chúng ta học câu thứ hai.

 

我不赞成你一边开车一边打电话的作法。

wǒ bú zàn chénɡ nǐ yì biān kāi chē yì biān dǎ diàn huà de zuò fǎ 。
có nghĩa là : Tôi không tán thành cách bạn vừa lái xe vừa gọi điện thoại.

 

 

赞成 zàn chénɡ

có nghĩa là tán thành. 

 

电话 diàn huà

 có nghĩa là điện thoại.

  

开车 kāi chē

 có nghĩa là lái xe.

  

作法 zuò fǎ

 có nghĩa là cách, cách làm, kiểu làm.

 

 

下面我们来学习第三句:

Sau đây chúng ta học tiếp câu thứ ba.

 

员工一边听领导讲话,一边认真做笔记。

yuán ɡōnɡ yì biān tīnɡ línɡ dǎo jiǎnɡ huà , yì biān rèn zhēn zuò bǐ jì 。

có nghĩa là : Nhân viên vừa nghe lãnh đạo nói chuyện, vừa chăm chú ghi chép.

  

员工 yuán ɡōnɡ

có nghĩa là nhân viên. 

 

领导 línɡ dǎo

có nghĩa là lãnh đạo.

 

讲话 jiǎnɡ huà

có nghĩa là nói chuyện.

  

认真 rèn zhēn

có nghĩa là chăm chú.
 

笔记 bǐ jì

có nghĩa là ghi chép.


 

 

下面我们来学习第四句:

Sau đây chúng ta học câu thứ tư.

 

杂技演员一边骑车一边投篮。

zá jì yǎn yuán yì biān qí chē yì biān tóu lán 。

có nghĩa là : Diễn viên xiếc vừa đạp xe vừa ném bóng rổ.

   

杂技 zá jì 

có nghĩa là xiếc.

 

 

 

演员 yǎn yuán

có nghĩa là diễn viên.

 

 

骑车 qí chē

có nghĩa là đạp xe, cưỡi xe.

 

 

 

投篮 tóu lán

có nghĩa là ném bóng rổ.

 

 

听众朋友们,在今天的节目中我们学习了" (yì) (biān)…… (yì) (biān) …… " 句式,大家学会了吗?

Thế nào, các bạn đã biết cách sử dụng mẫu câu "vừa.........vừa......." chưa nhỉ?

 

Quí vị và các bạn thính giả thân mến, cám ơn các bạn đón nghe tiết mục "Học tiếng Phổ thông Trung Quốc" hôm nay, xin thông báo cho các bạn tin vui, chúng tôi đã mở trang "Learning Chinese 学汉语 Học Tiếng Trung" trên Facebook, mời quí vị và các bạn truy cập tiến hành giao lưu, đồng thời có thể truy cập trang web của chúng tôi tại địa chỉ vietnamese.cri.cn hoặc viết thư cho chúng tôi theo địa chỉ vie@cri.com.cn, chúng tôi sẽ tiến hành giao lưu định kỳ với các bạn thính giả trên trang Web, mong các bạn quan tâm theo dõi và kịp thời truy cập.

 

说中国话,唱中国歌,了解中国文化,你就能成为中国通!

 


 

Nguồn tin: cri.cn

Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây