Hotline 0947.898.797

https://tiengtrunggiadinh.com


Bài 5:Cách dùng 因为(yīn wèi)……所以(suó yǐ)……"句式



秋月:亲爱的听众朋友们,你们好!

Hùng Anh: Quí vị và các bạn thính giả thân mến, hoan nghênh các bạn đón nghe tiết mục "Học tiếng Phổ thông Trung Quốc" hôm nay, đồng thời có thể truy cập trang web của chúng tôi theo địa chỉ http://vietnamese.cri.cn hoặc viết thư cho chúng tôi theo địa chỉ vie@cri.com.cn, chúng tôi sẽ thông qua trang web tổ chức hoạt động giao lưu định kỳ với các bạn thính giả, mong các bạn quan tâm theo dõi và kịp thời truy cập. Sau đây mời Thu Nguyệt chào các bạn bằng tiếng Phổ thông Trung Quốc.

秋月:亲爱的听众朋友们,你们好!(中文)

Hùng Anh: Thu Nguyệt này, trên đời có rất nhiều sự việc có quan hệ nhân quả, có người vì chịu khó nỗ lực trong học tập nên đã thi đậu trường đại học trong điểm, có một số người bởi vì sơ ý trong chốc lát, cho nên đã phạm sai lầm không thể nào bù đắp nổi. Còn có một số người vì hành động chân thành, cho nên cảm động mọi người, trở thành anh hùng thời đại. Hôm nay Thu Nguyệt giới thiệu với các bạn cách biểu đạt mối quan hệ nhân quả trong Hán ngữ.

 

Thu Nguyệt : Trong Hán ngữ : "因为……所以……"là mẫu câu thường thấy để biểu đạt quan hệ nhân quả. Ví dụ : 因为这本书太精彩了,所以很多人去抢购。

 

Hùng Anh : Bởi vì cuốn sách này quá tuyệt vời , cho nên nhiều người tranh nhau mua..

 

 "因为(yīn wèi)……所以(suó yǐ)……"

Có nghĩa là  : Bởi vì........cho nên.........

 

Vậy sau đây chúng ta học câu thứ nhất:

下面我们来学习第一句:

 

因为这本小说太精彩了,所以很多人去抢购。

yīn wèi zhè běn xiǎo shuō tài jīnɡ cǎi le ,suó yǐ hěn duō rén qù qiǎnɡ ɡòu 
Bởi vì cuốn tiểu thuyết này quá tuyệt vời, cho nên nhiều người tranh nhau mua.

 

 

小说(xiǎo shuō )

 

Có nghĩa là : tiểu thuyết.

 

 

精彩 (jīnɡ cǎi )

Có nghĩa là : tuyệt vời.

 

 

抢购(qiǎnɡ ɡòu )

Có nghĩa là : tranh nhau mua.

 

Sau đây chúng ta học tiếp câu thứ hai:

下面我们来学习第二句:        

                                       

因为阿勇贪玩电子游戏,所以期末考试不及格。

yīn wèi ā  yǒnɡ tān wán diàn zǐ yóu xì , suó yǐ qī mò kǎo shì bù jí ɡé
Bởi vì Dũng mải chơi game, cho nên thi hết học kỳ không đạt điểm trung bình.

 

 

贪玩(tān wán )

Có nghĩa là : mải chơi

 

 

电子游戏(diàn zǐ yóu xì )

Có nghĩa là : game.

 

 

期末考试 (qī mò kǎo shì)

Có nghĩa là : thi hết học kỳ.

 

 

及格(jí ɡé )

Có nghĩa là : đạt yêu cầu, đạt qui cách.v.v...

 

下面我们来学习第三句:

Sau đây chúng ta học tiếp câu thứ ba:

 

因为妈妈喜欢吃水果,所以阿强经常买水果回家。

yīn wèi mā mɑ xǐ huɑn chī shuí ɡuǒ , suó yǐ ā  qiánɡ jīnɡ chánɡ mǎi shuí ɡuǒ huí jiā

Bởi vì mẹ thích ăn hoa quả, cho nên Cường thường mua hoa quả về nhà.

 

 

喜欢(xǐ huɑn)

Có nghĩa là : thích, yêu mến.v.v...

 

 

水果(shuí ɡuǒ )

Có nghĩa là : hoa quả.

 

 

回家(huí jiā )

Có nghĩa là : về nhà.

 

 

 

Hùng Anh : Thế nào, các bạn đã biết sử dụng mẫu câu Bởi vì......... cho nên......... chưa nhỉ ?

Hùng Anh :Quí vị và các bạn thính giả thân mến, hoan nghênh các bạn đón nghe tiết mục "Học tiếng Phổ thông Trung Quốc" hôm nay, đồng thời có thể truy cập trang web của chúng tôi theo địa chỉ http://vietnamese.cri.cn hoặc viết thư cho chúng tôi theo địa chỉ vie@cri.com.cn, chúng tôi sẽ thông qua trang web tổ chức hoạt động giao lưu định kỳ với các bạn thính giả, mong các bạn quan tâm theo dõi và kịp thời truy cập.

 

Thu Nguyệt :说中国话,唱中国歌,了解中国文化,你就能成为中国通!(中文)

 

Hùng Anh : Thu Nguyệt và Hùng Anh xin hẹn gặp lại các bạn vào tiết mục này ngày mai.

 

秋月:再见!

 

Nguồn tin: cri.cn

Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây