Hotline 0947.898.797

https://tiengtrunggiadinh.com


Bài 94: Cách dùng "……着(zhe)"的用法



秋月:亲爱的听众朋友们,你们好!(中文)

Hùng Anh : Quí vị và các bạn thính giả thân mến, hoan nghênh các bạn đón nghe tiết mục "Học tiếng Phổ thông Trung Quốc" hôm nay, xin thông báo cho các bạn một tin vui, chúng tôi đã mở trang "Learning Chinese 学汉语 Học Tiếng Trung" trên Facebook, mời quí vị và các bạn truy cập tiến hành giao lưu, các bạn cũng có thể truy cập trang web của Đài chúng tôi tại địa chỉ http:// vietnamese.cri.cn hoặc viết thư cho chúng tôi theo địa chỉ vie@cri.com.cn, chúng tôi sẽ giao lưu trao đổi định kỳ với các bạn qua trang Web, mong các bạn quan tâm theo dõi và đóng góp ý kiến.

Thu Nguyệt này, trong những bài trước chúng ta đã học nhiều mẫu câu, vậy hôm nay chúng ta học mẫu câu mới nào nhỉ ?

Vâng, hôm nay chúng ta học mẫu câu : "……着(zhe)".

HA va TN:Có nghĩa là "đang/có...", đặt sau động từ chỉ sự việc đang diễn ra tình trạng còn tồn tại.

 

Sau đây chúng ta học phần I:动词+着

我 开着 大门 为了 通风 。

wǒ kāi zhe dà mén wèi le tōng fēng 。

Tôi đang mở cửa để thông gió.

 

墙 上 挂着 几 张 父母 结婚 时 的 照片。

qiáng shàng guà zhe jǐ zhāng fù mǔ jié hūn shí de zhào piàn 。

Trên tường có treo vài bức ảnh lúc bố mẹ kết hôn.

 

餐桌 上 放着 餐盘 和 刀叉 。

cān zhuō shàng fàng zhe cān pán hé dāo chā 。

Trên bàn ăn có để đĩa và dĩa.

 

寺庙 里 供着 一 尊 观音像 。

sì miào lǐ gòng zhe yì zūn guān yīn xiàng 。

Trong chùa đang thờ một bức tượng Quan Âm.

 

他 一直 抱着 那 只 受伤 的 小狗 。

tā yì zhí bào zhe nà zhǐ shòu shāng de xiǎo gǒu 。

Anh ấy vẫn đang ôm con chó con bị thương.

 

体检 通知 上 写着 李芳 的 名字 。

tǐ jiǎn tōng zhī shàng xiě zhe lǐ fāng de míng zi 。

Thông báo kiểm tra sức khỏe có viết tên của Lý Phương.

 

图书馆 门口 贴着 今晚 的 讲座 时间 。

tú shū guǎn mén kǒu tiē zhe jīn wǎn de jiǎng zuò shí jiān 。

Trước cửa thư viện có dán thời gian buổi nói chuyện tối nay.

 

怎么 小刚 穿着 裤衩 背心 就 来 上班 了 ?

zěn me xiǎo gāng chuān zhe kù chǎ bèi xīn jiù lái shàng bān le ?

Tại sao Tiểu Cương lại mặc quần đùi áo may ô đi làm thế ?

 

Mời các bạn học từ mới.

通(tōng) 风(fēng) thông gió,

结(jié) 婚(hūn) kết hôn ,

餐(cān) 盘(pán) đĩa ăn ,

刀(dāo) 叉(chā) dĩa,

寺(sì) 庙(miào) chùa,

观(guān) 音(yīn) 像(xiàng) tượng Quan Âm,

体(tǐ) 检(jiǎn) kiểm tra sức khỏe,

图(tú) 书(shū) 馆(guǎn) thư viện,

讲(jiǎng) 座(zuò) buổi nói chuyện,

裤(kù) 衩(chǎ) quần đùi,

背(bèi) 心(xīn) áo may ô.

 

Sau đây chúng ta học phần II:没有……着

这 张 纸 上 没有 写着 你 的 名字 。

zhè zhāng zhǐ shàng méi yǒu xiě zhe nǐ de míng zi 。

Trên tờ giấy này không có viết tên của anh.

 

父母 没有 带着 孩子 去 游乐场 。

fù mǔ méi yǒu dài zhe hái zi qù yóu lè chǎng 。

Bố mẹ không dắt con đi công viên giải trí.

 

我 没有 收着 你 的 护照 。

wǒ méi yǒu shōu zhe nǐ de hù zhào 。

Tôi chưa thu hộ chiếu của anh.

 

阿强 没有 靠着 家里 生活 。

ā qiáng méi yǒu kào zhe jiā lǐ shēng huó 。

Cường không sống dựa vào gia đình.

 

阿香 没有 顺着 他 的 意 思 说 。

ā xiāng méi yǒu shùn zhe tā de yì si shuō 。

Hương không nói theo ý của anh ấy.

 

我 没有 帮着 小丽 抄 作 业 。

wǒ méi yǒu bāng zhe xiǎo lì chāo zuò yè 。

Tôi không giúp Tiểu Lệ chép bài tập.

 

教练 今天 没有 当着 大家 的 面 批评你 。

Jiào liàn jīn tiān méi yǒu dāng zhe da jia de miàn pī píng nǐ 。

Huấn luyện viên hôm nay không phê bình anh trước mặt mọi người.

 

今天 运动量 那么 大 没有 累着 你 吧 ?

jīn tiān yùn dòng liàng nà me dà méi yǒu lèi zhe nǐ ba ?

Hôm nay vận động nhiều như vậy không làm anh mệt quá chứ ?

Mời các bạn học từ mới.

名(míng) 字(zi) tên tuổi,

游(yóu) 乐(lè) 场(chǎng) công viên giải trí ,

护(hù) 照(zhào) hộ chiếu ,

抄(chāo) 作(zuò) 业(yè) chép bài tập,

教(jiào) 练(liàn) huấn luyện viên,

运(yùn) 动(dòng) 量(liàng) lượng vận động,

累(lèi) mệt .

Thế nào, các bạn đã biết cách sử dụng " đang/có... " chưa nhỉ?

Quí vị và các bạn thính giả thân mến, cám ơn các bạn đón nghe tiết mục "Học tiếng Phổ thông Trung Quốc" hôm nay, xin thông báo cho các bạn tin vui, chúng tôi đã mở trang "Learning Chinese 学汉语 Học tiếng Trung" trên Facebook, mời quí vị và các bạn truy cập cùng giao lưu, đồng thời có thể truy cập trang web của chúng tôi tại địa chỉ vietnamese.cri.cn hoặc viết thư cho chúng tôi theo địa chỉ vie@cri.com.cn, chúng tôi sẽ cùng giao lưu định kỳ với các bạn thính giả trên trang web, mong các bạn quan tâm theo dõi và kịp thời truy cập.

说中国话,唱中国歌,了解中国文化,你就能成为中国通!(中文)

Thu Nguyệt và Hùng Anh xin hẹn gặp lại các bạn vào tiết mục này ngày mai.

再见。

Nguồn tin: Đài phát thanh quốc tế Trung Quốc

Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây